bảng mô tả bài 6 tam giác cân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 21h:02' 09-11-2014
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 21h:02' 09-11-2014
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN
I.Chuẩn kiến thức kĩ năng
1. Kiến thức: Biết khái niệm tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông. Nắm được các tính chất của tam giác cân, tam giác đều.
2. Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác đều vào tính toán và chứng minh đơn giản
II. Bảng mô tả và câu hỏi
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Định nghĩa
Phát biểu được định nghĩa tam giác cân.
Câu 1.1.1
Vẽ được tam giác cân.Tìm được các tam giác cân trong hình vẽ cho trước.
Câu 2.1.1
Câu 2.1.2
Câu 2.1.3
2.Tính chất
Phát biểu được tính chất của tam giác cân.
Phát biểu được định nghĩa tam giác vuông cân
Câu 1.2.1
Câu 1.2.2
Tính được số đo các góc của tam giác cân, tam giác vuông cân. Vẽ được tam giác vuông cân.
Câu 2.2.1
Câu 2.2.2
Vận dụng các tính chất của tam giác cân vào làm một số bài tập đơn giản
Câu 3.2.1
Câu 3.2.2
Câu 3.2.3
Vận dụng các tính chất của tam giác cân vào làm một số bài tập
Câu 4.2.1
Câu 4.2.2
Câu 4.2.3
3.Tam giác đều
Phát biểu được định nghĩa tam giác đều và các hệ quả trong tam giác đều.
Câu 1.3.1
Vẽ được tam giác đều. Tính được số đo các góc của tam giác đều.
Câu 2.3.1
Câu 2.3.2
Vận dụng các tính chất của tam giác đều vào làm một số bài tập đơn giản.
Câu 3.3.1
Câu 3.3.2
Vận dụng các tính chất của tam giác đều vào làm một số bài tập.
Câu 4.3.1
Câu 4.3.2
Câu 1.1.1) Phát biểu định nghĩa tam giác cân.
Câu 1.2.1) Phát biểu tính chất của tam giác cân.
Câu 1.2.2) Phát biểu định nghĩa tam giác vuông cân
Câu 1.3.1) Phát biểu định nghĩa tam giác đều và các hệ quả trong tam giác đều.
Câu 2.1.1) Vẽ tam giác ABC cân tại B biết cạnh đáy bằng 3cm, cạnh bên bằng 4cm.
Câu 2.1.2) Trong các tam giác dưới đây tam giác nào là tam giác cân
Câu 2.1.3) Vẽ tam giác ABC cân tại C (CB=CA=4cm). Chỉ ra đâu là cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của tam giác đó.
Câu) 2.2.1) Cho tam giác ABC cân tại A, vậy
Câu 2.2.2) Cho tam giác ABC cân tại A, vậy
Câu 2.3.1) Dùng thước chia xentimet và compa vẽ tam giác đều ABC có cạnh bằng 3cm.
Câu 2.3.2) Tam giác sau có phải là tam giác đều không ? Vì sao ?
Câu 3.2.1) a)Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 400.
b) Tính các góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở đáy bằng 400
Câu 3.2.2) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm AC, N là trung điểm AB. Chứng minh rằng BM=CN.
Câu 3.2.3) Cho tam giác ABC có AB=AC, góc B bằng 580. Tính các góc còn lại ?
Câu 3.2.4) Cho tam giác ABC cân tại A, góc A bằng 1000. Lấy điểm M thuộc AB, lấy điểm N thuộc cạnh AC sao cho AM =AN. Chứng minh rằng MN// BC
Câu 3.3.1) Chứng minh tam giác ABC đều thì các góc A,B, C đều bằng 600
Câu 3.3.2) Chứng minh tam giác ABC cân tại A, là một tam giác đều.
Câu 4.2.1) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D,trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD=DE. Chứng minh rằng tam giác ADE là tam giác cân.
Câu 4.2.2)Cho tam
I.Chuẩn kiến thức kĩ năng
1. Kiến thức: Biết khái niệm tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông. Nắm được các tính chất của tam giác cân, tam giác đều.
2. Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của tam giác cân, tam giác đều vào tính toán và chứng minh đơn giản
II. Bảng mô tả và câu hỏi
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Định nghĩa
Phát biểu được định nghĩa tam giác cân.
Câu 1.1.1
Vẽ được tam giác cân.Tìm được các tam giác cân trong hình vẽ cho trước.
Câu 2.1.1
Câu 2.1.2
Câu 2.1.3
2.Tính chất
Phát biểu được tính chất của tam giác cân.
Phát biểu được định nghĩa tam giác vuông cân
Câu 1.2.1
Câu 1.2.2
Tính được số đo các góc của tam giác cân, tam giác vuông cân. Vẽ được tam giác vuông cân.
Câu 2.2.1
Câu 2.2.2
Vận dụng các tính chất của tam giác cân vào làm một số bài tập đơn giản
Câu 3.2.1
Câu 3.2.2
Câu 3.2.3
Vận dụng các tính chất của tam giác cân vào làm một số bài tập
Câu 4.2.1
Câu 4.2.2
Câu 4.2.3
3.Tam giác đều
Phát biểu được định nghĩa tam giác đều và các hệ quả trong tam giác đều.
Câu 1.3.1
Vẽ được tam giác đều. Tính được số đo các góc của tam giác đều.
Câu 2.3.1
Câu 2.3.2
Vận dụng các tính chất của tam giác đều vào làm một số bài tập đơn giản.
Câu 3.3.1
Câu 3.3.2
Vận dụng các tính chất của tam giác đều vào làm một số bài tập.
Câu 4.3.1
Câu 4.3.2
Câu 1.1.1) Phát biểu định nghĩa tam giác cân.
Câu 1.2.1) Phát biểu tính chất của tam giác cân.
Câu 1.2.2) Phát biểu định nghĩa tam giác vuông cân
Câu 1.3.1) Phát biểu định nghĩa tam giác đều và các hệ quả trong tam giác đều.
Câu 2.1.1) Vẽ tam giác ABC cân tại B biết cạnh đáy bằng 3cm, cạnh bên bằng 4cm.
Câu 2.1.2) Trong các tam giác dưới đây tam giác nào là tam giác cân
Câu 2.1.3) Vẽ tam giác ABC cân tại C (CB=CA=4cm). Chỉ ra đâu là cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của tam giác đó.
Câu) 2.2.1) Cho tam giác ABC cân tại A, vậy
Câu 2.2.2) Cho tam giác ABC cân tại A, vậy
Câu 2.3.1) Dùng thước chia xentimet và compa vẽ tam giác đều ABC có cạnh bằng 3cm.
Câu 2.3.2) Tam giác sau có phải là tam giác đều không ? Vì sao ?
Câu 3.2.1) a)Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 400.
b) Tính các góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở đáy bằng 400
Câu 3.2.2) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm AC, N là trung điểm AB. Chứng minh rằng BM=CN.
Câu 3.2.3) Cho tam giác ABC có AB=AC, góc B bằng 580. Tính các góc còn lại ?
Câu 3.2.4) Cho tam giác ABC cân tại A, góc A bằng 1000. Lấy điểm M thuộc AB, lấy điểm N thuộc cạnh AC sao cho AM =AN. Chứng minh rằng MN// BC
Câu 3.3.1) Chứng minh tam giác ABC đều thì các góc A,B, C đều bằng 600
Câu 3.3.2) Chứng minh tam giác ABC cân tại A, là một tam giác đều.
Câu 4.2.1) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D,trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD=DE. Chứng minh rằng tam giác ADE là tam giác cân.
Câu 4.2.2)Cho tam
 









Các ý kiến mới nhất