Chương I. §3. Bảng lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sĩ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 10-07-2019
Dung lượng: 353.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sĩ Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 10-07-2019
Dung lượng: 353.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 27/8/2018. Ngày dạy: 07/9/2018
TUẦN 3
TIẾT 3. LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2. Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải bài tập; Có kĩ năng tính toán.
3. Thái độ: HS được rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, tích cực, tự giác trong học tập; Yêu thích môn học.
4. Định hướng năng lực và phẩm chất cần hình thành cho HS:
- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học về việc vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…
- Phẩm chất: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Phương tiện: G/A, SGK, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.
- PP: Vấn đáp, trực quan, nhóm, thuyết trình, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề, ...
2. Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, chuẩn bị trước bài, ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, đồ dùng học tập.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A. HĐ khởi động
1. Ổn định lớp 9A: Sĩ số:
2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung cần đạt
GV nêu câu hỏi:
1) Chữa bài 3 (a) SBT - tr 90)
Phát biểu định lí mà em áp dụng trong bài?
2) Chữa bài 4(a) (SBT - tr 90)
Phát biểu định lí mà em áp dụng trong bài?
2 HS lên bảng KT, các hs dưới lớp theo dõi, nx.
GV nhận xét cho điểm.
1. Bài 3a/SBT.
GT
AB = 7; AC = 9
KL AH = x = ?; BC = y =?
KQ: y = ; x =
2. Bài 4a/SBT.
KQ: x = 4,5; y =
3. Khởi động vào bài mới:
GV nêu vđ: Các hệ thức lượng trong tam giác vuông được áp dụng vào giải toán ntn? Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
C. HĐ luyện tập
Hoạt động của GV - HS
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Bài tập trắc nghiệm
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Cho hình vẽ:
a ) Độ dài của đường cao AH bằng :
A. 6,5 B. 6
C. 5 D. Đáp án khác
b ) Độ dài của cạnh AC bằng :
A. 13 B.
C. 3 D. Đáp án khác
HS tính để được kết quả đúng.
2 HS lần lượt lên khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng và giải thích.
GV nx.
Hoạt động 2: Bài tập tự luận
HĐ 2.1: Bài tập tính toán
Gv yêu cầu hs vẽ hình ghi gt và kết luận của bài toán.
Gv hướng dẫn hs chứng minh:
? Áp dụng hệ thức nào để tính AB và AC ?
Hs : Hệ thức 1
? Để áp dụng được hệ thức 1 cần tính thêm yếu tố nào?
Hs: Tính BC.
? Cạnh huyền BC được tính như thế nào?
Hs: BC = BH + HC =3
HĐ 2.2: Bài toán dựng hình
GV: Treo bảng phụ vẽ hình 8, 9 sgk lên bảng. Yêu cầu hs đọc bài 7/SGK.
- GV: Hình 8: Dựng tam giác ABC có AO là đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta suy ra được điều gì?
HS: AO = OB = OC ( cùng bán kính)
? Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
HS: Tam giác ABC vuông tại A, vì theo định lí " Trong một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông".
? Tam giác ABC vuông tại A ta suy ra được điều gì?
HS: AH2 = HB.HC hay x2 = a.b
Gv: Chứng minh tương tự đối với hình 9.
Hs: Thực hiện
TUẦN 3
TIẾT 3. LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2. Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải bài tập; Có kĩ năng tính toán.
3. Thái độ: HS được rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, tích cực, tự giác trong học tập; Yêu thích môn học.
4. Định hướng năng lực và phẩm chất cần hình thành cho HS:
- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học về việc vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…
- Phẩm chất: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Phương tiện: G/A, SGK, bảng phụ, đồ dùng & các phương tiện dạy học cần thiết.
- PP: Vấn đáp, trực quan, nhóm, thuyết trình, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề, ...
2. Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, chuẩn bị trước bài, ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, đồ dùng học tập.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A. HĐ khởi động
1. Ổn định lớp 9A: Sĩ số:
2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung cần đạt
GV nêu câu hỏi:
1) Chữa bài 3 (a) SBT - tr 90)
Phát biểu định lí mà em áp dụng trong bài?
2) Chữa bài 4(a) (SBT - tr 90)
Phát biểu định lí mà em áp dụng trong bài?
2 HS lên bảng KT, các hs dưới lớp theo dõi, nx.
GV nhận xét cho điểm.
1. Bài 3a/SBT.
GT
AB = 7; AC = 9
KL AH = x = ?; BC = y =?
KQ: y = ; x =
2. Bài 4a/SBT.
KQ: x = 4,5; y =
3. Khởi động vào bài mới:
GV nêu vđ: Các hệ thức lượng trong tam giác vuông được áp dụng vào giải toán ntn? Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
C. HĐ luyện tập
Hoạt động của GV - HS
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Bài tập trắc nghiệm
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Cho hình vẽ:
a ) Độ dài của đường cao AH bằng :
A. 6,5 B. 6
C. 5 D. Đáp án khác
b ) Độ dài của cạnh AC bằng :
A. 13 B.
C. 3 D. Đáp án khác
HS tính để được kết quả đúng.
2 HS lần lượt lên khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng và giải thích.
GV nx.
Hoạt động 2: Bài tập tự luận
HĐ 2.1: Bài tập tính toán
Gv yêu cầu hs vẽ hình ghi gt và kết luận của bài toán.
Gv hướng dẫn hs chứng minh:
? Áp dụng hệ thức nào để tính AB và AC ?
Hs : Hệ thức 1
? Để áp dụng được hệ thức 1 cần tính thêm yếu tố nào?
Hs: Tính BC.
? Cạnh huyền BC được tính như thế nào?
Hs: BC = BH + HC =3
HĐ 2.2: Bài toán dựng hình
GV: Treo bảng phụ vẽ hình 8, 9 sgk lên bảng. Yêu cầu hs đọc bài 7/SGK.
- GV: Hình 8: Dựng tam giác ABC có AO là đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta suy ra được điều gì?
HS: AO = OB = OC ( cùng bán kính)
? Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
HS: Tam giác ABC vuông tại A, vì theo định lí " Trong một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông".
? Tam giác ABC vuông tại A ta suy ra được điều gì?
HS: AH2 = HB.HC hay x2 = a.b
Gv: Chứng minh tương tự đối với hình 9.
Hs: Thực hiện
 








Các ý kiến mới nhất