Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Huệ Trí
Ngày gửi: 10h:46' 17-08-2020
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Lâm Huệ Trí
Ngày gửi: 10h:46' 17-08-2020
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Toán
Tiết 111 Luyện tập chung
I-MỤC TIÊU
-Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.
-Bài tập cần làm : Bài 1, 2(Cột 1).
+ Rèn kỹ năng nói ( to,rơ, đúng trọng tâm); Rèn kỹ năng nghe (chính xác, biết chọn lọc thông tin)
+ Rèn năng lực mạnh dạn, tự tin
Không làm bài tập 3 (tr. 123).
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ kẻ bảng BT2 .
Hình hộp chữ nhật
(1)
(2)
(3)
Chiều dài
11cm
0,4m
Chiều rộng
10cm
0,25m
Chiều cao
6cm
0,9m
Diện tích mặt đáy
110cm2
0,1 m2
Diện tích xung quanh
252 cm2
1,17 m2
Thể tích
660 cm3
0,09 m3
- Phiếu ghi yêu cầu để HS chơi trò chơi “ Nói to, nghe rõ”( 1 phiếu 1 câu)
VD : + tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.
+ tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
+ tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương.
+ tính diện tích toàn phần của hình lập phương ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương.
+ Muốn tính thể tích của hình hộp chữ nhật ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
+ tính thể tích của hình lập phương ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính thể tích của hình lập phương.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1-ỔN ĐỊNH LỚP
2.KIỂM TRA BÀI CŨ
-Cho HS làm lại bài tập 1 của tiết trước.
3.BÀI MỚI
3.1-GIỚI THIỆU BÀI
-Giới thiệu trực tiếp .
-HS hát vui.
- HS làm lại bài tập 1 của tiết trước.
-HS lắng nghe.
3.2- Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
-Cho HS đọc đề.
-GV tổ chức HS phân tích đề.
-GV tổ chức HS làm bài vào vở.
Bài 2 :
-Cho HS đọc đề.
-GV tổ chức HS phân tích đề.
-GV tổ chức HS làm bài vào vở.
-Bài giải : ĐDDH
(Làm cột 1, các cột còn lại làm thêm).
- HS đọc đề.
-HS phân tích đề.
- HS làm bài vào vở.
-Bài giải :
Diện tích một mặt hình lập phương :
2,5 x 2,5 = 6,25(cm2)
Diện tích toàn phần hình lập phương :
6,25 x 6 = 37,5(cm2)
Thể tích hình lập phương :
6,25 x 2,5 =15,625(cm3)
Đáp số : 6,25cm2
37,5cm2
15,625cm3
- HS đọc đề.
-HS phân tích đề.
- HS làm bài vào vở.
4.CỦNG CỐ , DẶN DÒ
- Gv tổ chức hoạt động “Nói to, nghe rõ’
+ GV nêu tên trò chơi “Nói to, nghe rõ’
+ Gv nêu luật chơi: Mỗi lượt chơi 2 bạn, một bạn đứng cuối lớp đọc yêu cầu trong phiếu Gv đã chuẩn bị, bạn kia quay mặt vào bảng lớp lắng nghe và trả lới theo yêu cầu trong phiếu. Sau đó thực hiện ngược lại, Cả lớp theo dõi 2 bạn tham gia chơi như thế nào?
- GV cùng một bạn làm mẫu.
- Tổ chức thực hiện như vừa hướng dẫn..
-GV gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét và tuyên dương/ khen em nói to, nghe rõ.
-GV tổng kết tiết học .
-Dặn HS về nhà làm lại các BT GV đã hướng dẫn.
-HS lắng nghe.
-HS lắng nghe, chú ý
- 1 HS cùng tham gia với GV
- 1 lượt 2 bạn chơi
- Nhận xét
Tiết 111 Luyện tập chung
I-MỤC TIÊU
-Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học để giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.
-Bài tập cần làm : Bài 1, 2(Cột 1).
+ Rèn kỹ năng nói ( to,rơ, đúng trọng tâm); Rèn kỹ năng nghe (chính xác, biết chọn lọc thông tin)
+ Rèn năng lực mạnh dạn, tự tin
Không làm bài tập 3 (tr. 123).
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ kẻ bảng BT2 .
Hình hộp chữ nhật
(1)
(2)
(3)
Chiều dài
11cm
0,4m
Chiều rộng
10cm
0,25m
Chiều cao
6cm
0,9m
Diện tích mặt đáy
110cm2
0,1 m2
Diện tích xung quanh
252 cm2
1,17 m2
Thể tích
660 cm3
0,09 m3
- Phiếu ghi yêu cầu để HS chơi trò chơi “ Nói to, nghe rõ”( 1 phiếu 1 câu)
VD : + tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.
+ tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
+ tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương.
+ tính diện tích toàn phần của hình lập phương ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương.
+ Muốn tính thể tích của hình hộp chữ nhật ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
+ tính thể tích của hình lập phương ta làm sao?
+ Bạn hãy nêu công thức tính thể tích của hình lập phương.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1-ỔN ĐỊNH LỚP
2.KIỂM TRA BÀI CŨ
-Cho HS làm lại bài tập 1 của tiết trước.
3.BÀI MỚI
3.1-GIỚI THIỆU BÀI
-Giới thiệu trực tiếp .
-HS hát vui.
- HS làm lại bài tập 1 của tiết trước.
-HS lắng nghe.
3.2- Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
-Cho HS đọc đề.
-GV tổ chức HS phân tích đề.
-GV tổ chức HS làm bài vào vở.
Bài 2 :
-Cho HS đọc đề.
-GV tổ chức HS phân tích đề.
-GV tổ chức HS làm bài vào vở.
-Bài giải : ĐDDH
(Làm cột 1, các cột còn lại làm thêm).
- HS đọc đề.
-HS phân tích đề.
- HS làm bài vào vở.
-Bài giải :
Diện tích một mặt hình lập phương :
2,5 x 2,5 = 6,25(cm2)
Diện tích toàn phần hình lập phương :
6,25 x 6 = 37,5(cm2)
Thể tích hình lập phương :
6,25 x 2,5 =15,625(cm3)
Đáp số : 6,25cm2
37,5cm2
15,625cm3
- HS đọc đề.
-HS phân tích đề.
- HS làm bài vào vở.
4.CỦNG CỐ , DẶN DÒ
- Gv tổ chức hoạt động “Nói to, nghe rõ’
+ GV nêu tên trò chơi “Nói to, nghe rõ’
+ Gv nêu luật chơi: Mỗi lượt chơi 2 bạn, một bạn đứng cuối lớp đọc yêu cầu trong phiếu Gv đã chuẩn bị, bạn kia quay mặt vào bảng lớp lắng nghe và trả lới theo yêu cầu trong phiếu. Sau đó thực hiện ngược lại, Cả lớp theo dõi 2 bạn tham gia chơi như thế nào?
- GV cùng một bạn làm mẫu.
- Tổ chức thực hiện như vừa hướng dẫn..
-GV gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét và tuyên dương/ khen em nói to, nghe rõ.
-GV tổng kết tiết học .
-Dặn HS về nhà làm lại các BT GV đã hướng dẫn.
-HS lắng nghe.
-HS lắng nghe, chú ý
- 1 HS cùng tham gia với GV
- 1 lượt 2 bạn chơi
- Nhận xét
 








Các ý kiến mới nhất