Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: San San
Ngày gửi: 18h:47' 25-08-2015
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: San San
Ngày gửi: 18h:47' 25-08-2015
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Ngày 17 tháng 03 năm 2015
Ngày dạy 24 tháng 03 năm 2015
GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
BÀI: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
_ Học sinh nắm được tên gọi và cách viết tắt của các đơn vị đo khối lượng.
Nắm được thứ tự của các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng
_Hiểu được mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền kề nó.
2.Kỹ năng
_Học sinh rèn được cách đổi các đơn vị đo khối lượng.Có khả năng làm các bài tập liên quan đến các đơn vị đo lường.
3.Thái độ
_Tích cực tham gia trả lời các vấn đề GV đưa ra
_Hứng thú với bài học
II.Phương pháp và phương tiện dạy học
_Phương tiện dạy học:bút viết bảng (xanh,đen),phấn…
_Phương pháp dạy học: PP gợi mở - vấn đáp
III.Chuẩn bị của GV và HS
_Giáo viên:Giáo án,SGK, bút , thước, phấn…
_Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, kiến thức đã học từ bài trước.
IV.Bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ
(GV chuẩn bị bài tập từ trước dán lên bảng gọi 3 HS)
Bài tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 tấn = …kg ; 700kg = …yến;
4 tấn 27 kg = … kg; 6 yến 2 kg =…kg
b) 5 tạ 25 kg = …kg ; 100kg = …tạ
1 tạ 32 yến = …kg; 9 tấn = …yến
Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau:
Tấn
Tạ
Yến
1 tấn
= ……tạ
= ……yến
= ……kg
1 tạ
= ……yến
= ……kg
1 yến
=……kg
2.Bài mới
(Hoạt động 1:Giới thiệu 2 đơn vị đo khối lượng còn lại của bảng đơn vị đo khối lượng và đưa ra bảng đơn vị đo khối lượng
Thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
4 phút
_Bảng đơn vị đo khối lượng-viết bảng
_Dẫn dắt:Ở lớp 2,3 các em đã học về kg,g và giờ học trước các em được học về tấn,tạ,yến.Sau bài học hôm nay các em sẽ được biết 2 đơn vị đo khối lượng mới và bảng đơn vị đo khối lượng
_HS ghi chép bài và lắng nghe GV
14 phút
–
16 phút
Giới thiệu đề-ca-gam và héc-tô-gam
_Dán ảnh ( có 2 khối kg và g )
_Các em đã được học về kg và g ở lớp 2,3 vậy em nào cho cô biết 1kg bằng bao nhiêu gam không?
_Nếu HS trả lời sai mời HS khác nhận xét và trả lời lại
_Nếu HS không có đáp án.GV đưa ra đáp án 1kg bằng 1000g
_GV viết 1000g ở khối kg.Dán thêm 2 khối ở giữa 10g và 100g.Giới thiệu với HS 1đề-ca-gam bằng 10g(viết vào hình) 1 héc-tô-gam bằng 100g(viết vào hình)
_Đề-ca-gam viết tắt là dag.Héc-tô-gam viết tắt là hg_viết bảng
_Dựa vào hình trên bảng các em cho cô biết:
- 1dag bằng bao nhiêu g?
- 1hg bằng bao nhiêu g?
- 1hg bằng bao nhiêu hag?
_Gọi HS đứng lên đọc lại 2,3 lần
_HS trả lời:1 kg bằng 1000g
_HS trả lời:1kg bằng 10g hay 100g(trả lời sai)
_HS quan sát bảng và lắng nghe
_HS lắng nghe và ghi lại vào vở theo trên bảng
_HS trả lời:
- 1dag bằng 10g
- 1hg bằng 100g
- 1hg bằng 10dag
_HS viết lại vào vở
20 phút
–
22
phút
Xây dựng bảng đơn vị đo khối lượng
_Dán bảng đã kẻ sẵn để trống các mục
_Các em cho cô biêt trong tất cả các đơn vị đo khối lượng đã được học đơn vị nào lớn nhất?Đơn vị nào nhỏ nhất?_sau khi HS trả lời GV viết tấn và gam vào 2 vị trí đầu và cuối của bảng
_Dần dần hỏi HS các đơn vị nhỏ dần GV điền vào bảng
_Cho cả lớp và gọi 2,3 HS đọc lại thứ tự trong bảng theo thứ tự từ lớn đến bé
Ngày dạy 24 tháng 03 năm 2015
GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 4
BÀI: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
_ Học sinh nắm được tên gọi và cách viết tắt của các đơn vị đo khối lượng.
Nắm được thứ tự của các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng
_Hiểu được mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền kề nó.
2.Kỹ năng
_Học sinh rèn được cách đổi các đơn vị đo khối lượng.Có khả năng làm các bài tập liên quan đến các đơn vị đo lường.
3.Thái độ
_Tích cực tham gia trả lời các vấn đề GV đưa ra
_Hứng thú với bài học
II.Phương pháp và phương tiện dạy học
_Phương tiện dạy học:bút viết bảng (xanh,đen),phấn…
_Phương pháp dạy học: PP gợi mở - vấn đáp
III.Chuẩn bị của GV và HS
_Giáo viên:Giáo án,SGK, bút , thước, phấn…
_Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, kiến thức đã học từ bài trước.
IV.Bài giảng
1.Kiểm tra bài cũ
(GV chuẩn bị bài tập từ trước dán lên bảng gọi 3 HS)
Bài tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 tấn = …kg ; 700kg = …yến;
4 tấn 27 kg = … kg; 6 yến 2 kg =…kg
b) 5 tạ 25 kg = …kg ; 100kg = …tạ
1 tạ 32 yến = …kg; 9 tấn = …yến
Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau:
Tấn
Tạ
Yến
1 tấn
= ……tạ
= ……yến
= ……kg
1 tạ
= ……yến
= ……kg
1 yến
=……kg
2.Bài mới
(Hoạt động 1:Giới thiệu 2 đơn vị đo khối lượng còn lại của bảng đơn vị đo khối lượng và đưa ra bảng đơn vị đo khối lượng
Thời gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
4 phút
_Bảng đơn vị đo khối lượng-viết bảng
_Dẫn dắt:Ở lớp 2,3 các em đã học về kg,g và giờ học trước các em được học về tấn,tạ,yến.Sau bài học hôm nay các em sẽ được biết 2 đơn vị đo khối lượng mới và bảng đơn vị đo khối lượng
_HS ghi chép bài và lắng nghe GV
14 phút
–
16 phút
Giới thiệu đề-ca-gam và héc-tô-gam
_Dán ảnh ( có 2 khối kg và g )
_Các em đã được học về kg và g ở lớp 2,3 vậy em nào cho cô biết 1kg bằng bao nhiêu gam không?
_Nếu HS trả lời sai mời HS khác nhận xét và trả lời lại
_Nếu HS không có đáp án.GV đưa ra đáp án 1kg bằng 1000g
_GV viết 1000g ở khối kg.Dán thêm 2 khối ở giữa 10g và 100g.Giới thiệu với HS 1đề-ca-gam bằng 10g(viết vào hình) 1 héc-tô-gam bằng 100g(viết vào hình)
_Đề-ca-gam viết tắt là dag.Héc-tô-gam viết tắt là hg_viết bảng
_Dựa vào hình trên bảng các em cho cô biết:
- 1dag bằng bao nhiêu g?
- 1hg bằng bao nhiêu g?
- 1hg bằng bao nhiêu hag?
_Gọi HS đứng lên đọc lại 2,3 lần
_HS trả lời:1 kg bằng 1000g
_HS trả lời:1kg bằng 10g hay 100g(trả lời sai)
_HS quan sát bảng và lắng nghe
_HS lắng nghe và ghi lại vào vở theo trên bảng
_HS trả lời:
- 1dag bằng 10g
- 1hg bằng 100g
- 1hg bằng 10dag
_HS viết lại vào vở
20 phút
–
22
phút
Xây dựng bảng đơn vị đo khối lượng
_Dán bảng đã kẻ sẵn để trống các mục
_Các em cho cô biêt trong tất cả các đơn vị đo khối lượng đã được học đơn vị nào lớn nhất?Đơn vị nào nhỏ nhất?_sau khi HS trả lời GV viết tấn và gam vào 2 vị trí đầu và cuối của bảng
_Dần dần hỏi HS các đơn vị nhỏ dần GV điền vào bảng
_Cho cả lớp và gọi 2,3 HS đọc lại thứ tự trong bảng theo thứ tự từ lớn đến bé
 








Các ý kiến mới nhất