Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bảng chữ cái Tiếng Nhật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Bình
Ngày gửi: 10h:13' 08-10-2010
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích: 0 người
Bài 1: Những thông tin cơ bản về bảng kí âm Hiragana Có 46 kí âm Hiragana cơ bản với 46 kí hiệu cho 46 âm tiếng nhật cơ bản. Hiragana được sử dụng để biểu diễn "các quy tắc ngữ pháp" như là các mạo từ, giới từ, phó từ và kết thúc của các tính từ và động từ trong khi viết các câu. Kanji được sử dụng để biểu đạt thành phần "ý nghĩa" như là danh từ và những nét chính của tính từ và động từ. Có thể viết toàn bộ các câu tiếng Nhật bằng kí âm hiragana. Nếu một ai quên chút ít chữ kanji hiếm sử dụng, họ có thể thay thế hiragana vào chỗ đó. Ở Nhật bản, trẻ em được học bảng hiragana trước khi học gần 2000 chứ Kanji cơ bản hiện đang sử dụng.
Bài 2: Bảng 46 kí âm Hiragana cơ bản Sau đây là bảng 46 kí âm Hiragana cơ bản. Chúng ta sẽ học cách viết các kí âm này ở các bài học sau. 


Bài 3: a, i, u, e, o
















Bài 4: ka, ki, ku, ke, ko


















Bài 5: sa, shi, su, se, so

Bài 6: ta, chi, tsu, te, to 

Bài 7: na, ni, nu, ne, no 
Bài 8: ha, hi, fu, he, ho 
Bài 9: ma, mi, mu, me, mo 
Bài 10: ya, yu, yo 
Bài 11: ra, ri, ru, re, ro 

Bài 12: wa, o, n 

Bài 13: Âm kết hợp 








Bài 14: Âm kết hợp với dấu sổ kép và dấu tròn
















Bảng Katakana
Bảng Katakana bao gồm các kí tự và âm giống như bảng Hiragana nhưng cách viết khác.

a
イ
i
ウ
u
エ
e
オ
o

カ
ka
キ
ki
ク
ku
ケ
ke
コ
ko

サ
sa
シ
shi
ス
su
セ
se
ソ
so

タ
ta
チ
chi
ツ
tsu
テ
te
ト
to

ナ
na
ニ
ni
ヌ
nu
ネ
ne
ノ
no

ハ
ha
ヒ
hi
フ
hu
ヘ
he
ホ
ho

マ
ma
ミ
mi
ム
mu
メ
me
モ
mo

ヤ
ya


ユ
yu


ヨ
yo

ラ
ra
リ
ri

ru
レ
re
ロ
ro

ワ
wa


ヲ
wo


ン
n


Các biến âm của hàng カキクケコ (ka ki ku ke ko), サシスセソ (sa shi su se so), タチツテト (ta chi tsu te to), ハヒフヘホ (ha hi hu he ho) như sau:
 

ga
ギ
gi
グ
gu
ゲ
ge
ゴ
go

ザ
za
ジ
zi
ズ
zu
ゼ
ze
ゾ
zo

ダ
da
ヂ
ji
ヅ
zu
デ
de
ド
do

バ
ba
ビ
bi
ブ
bu
ベ
be
ボ
bo

パ
pa
ピ
pi
プ
pu
ペ
pe
ポ
po


Cách phát âm của các chữ Katanana hoàn toàn giống với chữ Hiragana.

Avatar

Bảng chữ cái tiếng Nhật cho người yêu xứ hoa Anh Đào Tuyệt

http://tiengnuocngoai.com/japanese/
 
Gửi ý kiến