Tìm kiếm Giáo án
Bảng chia 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 13h:26' 12-02-2015
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 13h:26' 12-02-2015
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày10 tháng 2 năm 2015
Tiết 1 toán
Bài: Bảng chia 3.
I.Mục tiêu.
Giúp HS
1-Kiến thức:
-Lập được bảng chia 3 và học thuộc bảng chia 3.
2-Kĩ năng:
-Thực hành bảng chia 3 qua làm tính và giải toán.
3- Thái độ:
-GD hs có ý thức học bài tốt.
II: Chuẩn bị
-Bộ đồ dùng giải toán 2.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
TG
ND
Giáo viên
Học sinh
5’
1’
10’
20’
3-5’
1.Kiểm tra
2.Bài mới.
HĐ 1: Bảng chia 3.
HĐ 2: Thực hành.
3.Củng cố dặn dò:
-Nêu 18 : 2 = 9
14 : 2 = 7
-Nêu thương của 10 và 5, 12 và 2.
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài.
-Gắn lên bảng 4 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn vậy có tất cả … chấm tròn ta làm thế nào?
-Cho HS tự lập bảng chia 3 theo cặp.
Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện theo cặp.
Bài 2: Gọi HS đọc.
-Bài toán cho biết 3 tổ có baonhiêu học sinh?
Bài toán hỏi gì?
Bài 3: Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêucầu tìm gì?
-Muốn tìm thương của hai số ta làm thế nào?
-Chấm vở HS.
Chia lớp 2 hãy thi đua lập lại bảng chia 3.
-Đánh giá chung.
-Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép chia.
-Làm bảng con.
-10: 2 = 5 18 : 2 = 6
-Có 12 chấm tròn.
Ta lấy 3 x 4 = 12
-Chuyển phép nhân thành phép chia cho 3: 12 : 3 = 4
-1Hs nêu phép nhân.
-1HS nêu phép chia 3.
-Đọc thuộc chia trong nhóm.
-vài học sinh đọc.
-Thực hiện,
-Nêu miệng phép tính.
-2-3HS đọc lại bài.
-2HS đọc bài.
-Có 24 HS
-1tổ có … HS
-Tự tóm tắt và giải.
Mỗi tổ có số học sinh
24 : 3 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 HS.
-Số bị chia, số chia.
-Tìm thương.
-Lấy số bị chia chia cho số chia.
-Làm vào vở bài tập
-Đổi vở và soát lỗi.
-Thực hiện.
Tiết 1 toán
Bài: Bảng chia 3.
I.Mục tiêu.
Giúp HS
1-Kiến thức:
-Lập được bảng chia 3 và học thuộc bảng chia 3.
2-Kĩ năng:
-Thực hành bảng chia 3 qua làm tính và giải toán.
3- Thái độ:
-GD hs có ý thức học bài tốt.
II: Chuẩn bị
-Bộ đồ dùng giải toán 2.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
TG
ND
Giáo viên
Học sinh
5’
1’
10’
20’
3-5’
1.Kiểm tra
2.Bài mới.
HĐ 1: Bảng chia 3.
HĐ 2: Thực hành.
3.Củng cố dặn dò:
-Nêu 18 : 2 = 9
14 : 2 = 7
-Nêu thương của 10 và 5, 12 và 2.
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài.
-Gắn lên bảng 4 tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn vậy có tất cả … chấm tròn ta làm thế nào?
-Cho HS tự lập bảng chia 3 theo cặp.
Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện theo cặp.
Bài 2: Gọi HS đọc.
-Bài toán cho biết 3 tổ có baonhiêu học sinh?
Bài toán hỏi gì?
Bài 3: Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêucầu tìm gì?
-Muốn tìm thương của hai số ta làm thế nào?
-Chấm vở HS.
Chia lớp 2 hãy thi đua lập lại bảng chia 3.
-Đánh giá chung.
-Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép chia.
-Làm bảng con.
-10: 2 = 5 18 : 2 = 6
-Có 12 chấm tròn.
Ta lấy 3 x 4 = 12
-Chuyển phép nhân thành phép chia cho 3: 12 : 3 = 4
-1Hs nêu phép nhân.
-1HS nêu phép chia 3.
-Đọc thuộc chia trong nhóm.
-vài học sinh đọc.
-Thực hiện,
-Nêu miệng phép tính.
-2-3HS đọc lại bài.
-2HS đọc bài.
-Có 24 HS
-1tổ có … HS
-Tự tóm tắt và giải.
Mỗi tổ có số học sinh
24 : 3 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 HS.
-Số bị chia, số chia.
-Tìm thương.
-Lấy số bị chia chia cho số chia.
-Làm vào vở bài tập
-Đổi vở và soát lỗi.
-Thực hiện.
 









Các ý kiến mới nhất