Bảng các ký tự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Phượng
Ngày gửi: 17h:53' 31-03-2020
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Phượng
Ngày gửi: 17h:53' 31-03-2020
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Bảng các ký tự phiên âm tiếng Anh cách đọc và cách viết ví dụ cụ thể thường gặp
Viết
Cách đọc phiên âm tiếng Việt
Ví dụ phổ biến
i:
Đọc là ii nhưng dài, nặng và nhấn mạnh
Feet /fi:t/ See /si:/ Sheep
i
Đọc như i bình thường giống Tiếng Việt
Alien /eiliən/ xa lạ. Happy /’hæpi/
I
Đọc như i nhưng ngắn, dứt khoát
Fit /fIt/ hợp, vừa. Sit /sIt/
e
Đọc như e bình thường
Bed /bed/. Ten /ten/
æ
Đọc là ea nối liền nhau và nhanh
Bad /bæd/ Hat /hæt/
ɑ:
Đọc là aa nhưng dài, nặng, nhấn mạnh
Arm /ɑ:m/ . Fast /fɑ:st/
ɒ, ɔ
Đọc là o dứt khoát
Got /ɡɒt/ . Shot /ʃɒt/
ɔ:
Đọc là oo dài, nặng và nhấn mạnh
Saw /sɔ:/ cưa, cái cưa. Short /ʃɔ:t/
ʊ
Đọc là u ngắn và dứt khoát
Foot /fʊt/. Put /pʊt/
u:
Đọc là uu dài, nặng, mạnh
Food /fu:d/. Too /tu:/
u
Đọc là u bình thường
Actual /´æktʃuəl/. Visual /´viʒuəl/
ʌ
Đọc là â trong Tiếng Việt
Cup /cʌp/. Drum /drʌm/ cái trống
ɜ:
Đọc là ơơ dài, nặng, nhấn mạnh
Bird /bɜ:d/. Nurse /nɜ:s/
ə
Đọc là ơ bình thường trong TV
Ago /ə´gəʊ/. Never /´nevə(r)/
ei
Đọc là êi hoặc ây trong Tiếng Việt
Page /peidʒ/. Say /sei/
əʊ, ou
Đọc là âu trong Tiếng Việt
Home /həʊm/. Low /ləʊ/
ai
Đọc là ai trong Tiếng Việt
Five /faiv/. Sky /skai/
aʊ
Đọc là ao trong Tiếng Việt
Flower /´flaʊə(r)/. Now /naʊ/
ɔi
Đọc là ooi trong Tiếng Việt
Boy /bɔi/. Join /dʒɔin/
iə
Đọc là iơ hoặc là ia trong Tiếng Việt
Here /hiə(r)/. Near /niə(r)/
eə
Đọc là eơ liền nhau, nhanh, ơ hơi câm
Care /keə(r)/. Hair /heə(r)/
ʊə
Đọc là uơ hoặc ua trong Tiếng Việt
Pure /pjʊə(r)/ tinh khiết. Tour /tʊə(r)/
p
Đọc là pơ ờ trong Tiếng Việt
Pen /pen/. Soup /su:p/
b
Đọc là bờ nhanh, dứt khoát
Bad /bæd/. Web /web/
t
Đọc là thờ nhanh, gọn, dứt điểm
Dot /dɒt/. Tea /ti:/
d
Đọc là đờ nhanh, gọn, dứt điểm
Did /did/. Stand /stænd/
k
Đọc là kha nhanh, gọn(giống caa)
Cat /kæt/. Desk /desk/
ɡ
Đọc là gờ nhanh, dứt khoát
Bag /bæg/ cái cặp sách. Got /ɡɒt/
tʃ
Đọc là chờ nhanh, gọn, dứt điểm
Chin /tʃin/. Match /mætʃ/ diêm
dʒ
Đọc là giơ ngắn, dứt khoát
June /dʒu:n/. Page /peidʒ/
f
Đọc là phờ nhanh, dứt điểm
Fall /fɔ:l/. Safe /seif/
v
Đọc là vờ nhanh, gọn, dứt điểm
Voice /vɔis/. Wave /weiv/
ɵ
Đọc là tờdờ nối liền, nhanh, tờ hơi câm
Bath /bɑ:ɵ/. Thin /ɵin/
ð
Đọc là đờ nhanh, nhẹ
Bathe /beið/. Then /ðen/
s
Đọc là xờ nhanh, nhẹ, phát âm gió
Rice /rais/. So /səʊ/
z
Đọc là dơ nhẹ và kéo dài
Rose /rəʊz/. Zip /zip/ tiếng rít
ʃ
Đọc là sơ nhẹ, kéo dài hơi gió
She /ʃi:/. Wash /wɒʃ/
ʒ
Đọc là giơ nhẹ, phát âm ngắn
Measure /´meʒə/. Vision /´viʒn/
h
Đọc là hơ nhẹ, âm ngắn, gọn
How /haʊ/. Who /hu:/
m
Đọc là mơ nhẹ, âm ngắn, gọn
Man /mæn/. Some /sʌm/
n
Đọc là nơ nhẹ, âm ngắn, gọn
No /nəʊ/. Mutton /´mʌtn/ thịt cừu
ŋ
Đọc là ngơ nhẹ, dứt điểm
Singer /´siŋə/. Tongue /tʌŋ/ cái lưỡi
l
Đọc là lơ nhẹ,
Viết
Cách đọc phiên âm tiếng Việt
Ví dụ phổ biến
i:
Đọc là ii nhưng dài, nặng và nhấn mạnh
Feet /fi:t/ See /si:/ Sheep
i
Đọc như i bình thường giống Tiếng Việt
Alien /eiliən/ xa lạ. Happy /’hæpi/
I
Đọc như i nhưng ngắn, dứt khoát
Fit /fIt/ hợp, vừa. Sit /sIt/
e
Đọc như e bình thường
Bed /bed/. Ten /ten/
æ
Đọc là ea nối liền nhau và nhanh
Bad /bæd/ Hat /hæt/
ɑ:
Đọc là aa nhưng dài, nặng, nhấn mạnh
Arm /ɑ:m/ . Fast /fɑ:st/
ɒ, ɔ
Đọc là o dứt khoát
Got /ɡɒt/ . Shot /ʃɒt/
ɔ:
Đọc là oo dài, nặng và nhấn mạnh
Saw /sɔ:/ cưa, cái cưa. Short /ʃɔ:t/
ʊ
Đọc là u ngắn và dứt khoát
Foot /fʊt/. Put /pʊt/
u:
Đọc là uu dài, nặng, mạnh
Food /fu:d/. Too /tu:/
u
Đọc là u bình thường
Actual /´æktʃuəl/. Visual /´viʒuəl/
ʌ
Đọc là â trong Tiếng Việt
Cup /cʌp/. Drum /drʌm/ cái trống
ɜ:
Đọc là ơơ dài, nặng, nhấn mạnh
Bird /bɜ:d/. Nurse /nɜ:s/
ə
Đọc là ơ bình thường trong TV
Ago /ə´gəʊ/. Never /´nevə(r)/
ei
Đọc là êi hoặc ây trong Tiếng Việt
Page /peidʒ/. Say /sei/
əʊ, ou
Đọc là âu trong Tiếng Việt
Home /həʊm/. Low /ləʊ/
ai
Đọc là ai trong Tiếng Việt
Five /faiv/. Sky /skai/
aʊ
Đọc là ao trong Tiếng Việt
Flower /´flaʊə(r)/. Now /naʊ/
ɔi
Đọc là ooi trong Tiếng Việt
Boy /bɔi/. Join /dʒɔin/
iə
Đọc là iơ hoặc là ia trong Tiếng Việt
Here /hiə(r)/. Near /niə(r)/
eə
Đọc là eơ liền nhau, nhanh, ơ hơi câm
Care /keə(r)/. Hair /heə(r)/
ʊə
Đọc là uơ hoặc ua trong Tiếng Việt
Pure /pjʊə(r)/ tinh khiết. Tour /tʊə(r)/
p
Đọc là pơ ờ trong Tiếng Việt
Pen /pen/. Soup /su:p/
b
Đọc là bờ nhanh, dứt khoát
Bad /bæd/. Web /web/
t
Đọc là thờ nhanh, gọn, dứt điểm
Dot /dɒt/. Tea /ti:/
d
Đọc là đờ nhanh, gọn, dứt điểm
Did /did/. Stand /stænd/
k
Đọc là kha nhanh, gọn(giống caa)
Cat /kæt/. Desk /desk/
ɡ
Đọc là gờ nhanh, dứt khoát
Bag /bæg/ cái cặp sách. Got /ɡɒt/
tʃ
Đọc là chờ nhanh, gọn, dứt điểm
Chin /tʃin/. Match /mætʃ/ diêm
dʒ
Đọc là giơ ngắn, dứt khoát
June /dʒu:n/. Page /peidʒ/
f
Đọc là phờ nhanh, dứt điểm
Fall /fɔ:l/. Safe /seif/
v
Đọc là vờ nhanh, gọn, dứt điểm
Voice /vɔis/. Wave /weiv/
ɵ
Đọc là tờdờ nối liền, nhanh, tờ hơi câm
Bath /bɑ:ɵ/. Thin /ɵin/
ð
Đọc là đờ nhanh, nhẹ
Bathe /beið/. Then /ðen/
s
Đọc là xờ nhanh, nhẹ, phát âm gió
Rice /rais/. So /səʊ/
z
Đọc là dơ nhẹ và kéo dài
Rose /rəʊz/. Zip /zip/ tiếng rít
ʃ
Đọc là sơ nhẹ, kéo dài hơi gió
She /ʃi:/. Wash /wɒʃ/
ʒ
Đọc là giơ nhẹ, phát âm ngắn
Measure /´meʒə/. Vision /´viʒn/
h
Đọc là hơ nhẹ, âm ngắn, gọn
How /haʊ/. Who /hu:/
m
Đọc là mơ nhẹ, âm ngắn, gọn
Man /mæn/. Some /sʌm/
n
Đọc là nơ nhẹ, âm ngắn, gọn
No /nəʊ/. Mutton /´mʌtn/ thịt cừu
ŋ
Đọc là ngơ nhẹ, dứt điểm
Singer /´siŋə/. Tongue /tʌŋ/ cái lưỡi
l
Đọc là lơ nhẹ,
 








Các ý kiến mới nhất