Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài thực hành điều chế Hidroclorua và thử tính tan của nó

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bạch Văn A
Ngày gửi: 23h:44' 17-07-2008
Dung lượng: 295.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người

GIÁO ÁN BÀI THỰC HÀNH SỐ 1
ĐIỀU CHẾ HIDRO CLORUA VÀ THỬ TÍNH TAN CỦA NÓ
THỬ TÍNH CHẤT CỦA AXIT CLOHIDRIC VÀ MUỐI CLORUA
Chương trình SGK lớp 10
Người hướng dẫn: Cô Đỗ Thị Ngọc Trang
Nguời soạn: Đặng Thị Minh Thu

A- Mục tiêu bài học
Phần lý thuyết.
Nhắc lại được những tính chất của axit clohidric
+ Làm đổi màu quỳ.
+ Tác dụng với kim loại đứng trước H2
+ Tác dụng với các bazơ, oxit bazơ.
+ Tác dụng với các muối.
HS nêu lai quy trình sản suất HCl theo phương pháp sunfat.
Phần thực hành.
Rèn kỹ năng thao tác làm thí nghiệm.
Rèn khả năng quan sát, nhận xét hiện tượng và giải thích hiện tượng.
Ôn tập lại cách viết phương trình phản ứng.
Chuẩn bị bài thực hành.
1.Dụng cụ thí nghiệm: 5 bộ dụng cụ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ 10 ống nghiệm
+ 1 kẹp gỗ
+ Đũa thủy tinh
2. Hóa chất.
+ Dung dịch Axit clohidric loãng.
+ Dung dịch bạc nitrat
+ dung dịch natri clorua
+ Dung dịch natri hidroxit.
+ Zn. Cu, vỏ trứng, quì tím

Quy trình bài thực hành.

NỘI DUNG THÍ NGHIỆM
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS

 BÀI THỰC HÀNH SỐ 1

Chuẩn bị bài thực hành:
Phần Lý thuyết :
Tính chất chung của dd axit HCl:
-
-
-
-
III- Phần thực hành








TN1: HCl làm đổi màu quỳ
Quy trình: lấy 1 giọt dd HCl vào 1 ống nghiệm,sau đó cho 1 mẩu quỳ tím vào ống nghiệm.
Hiện tượng: quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Giải thích TN0: dd HCl có tính axit



TN2:HCl tác dụng với Zn, Cu
Quy trình: vào 1 ống nghiệm, mẩu Cu vào 1 ống nghiệm khác.
Nhỏ 2-3 giọt dd HCl vào 2 ống nghiệm đó.
Hiện tượng: Ống đựng Zn thấy sủi bọt khí điều đó chứng tỏ Zn đã phản ứng với HCl. ống đựng Cu không có hiện tượng gì chứng tỏ HCl không phản ứng với Cu.
Giải thích: Zn phản ứng với HCl giải phóng ra khí H2, Cu là kim loại đứng sau H nên không thể phản ứng với HCl
Zn+ HCl → ZnCl2 + H2

TN3. HCl tác dụng với vỏ trứng( tác dụng với muối)
Quy trình: cho 1 mẩu vỏ trứng vào ống nghiệm
Nhỏ 2-3 giọt dd HCl vào ống nghiệm.
Hiện tượng: Vỏ trứng tan ra và dd sủi bọt khí
Giải thích : Vỏ trứng được tạo bởi muối CaCO3 khi đó HCl sẽ phản ứng với CaCO3 tạo ra muối và giải phóng khí CO2
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

TN4: HCl tác dụng với muối AgNO3
Quy trình: cho 2-3 giọt dd AgNO3 vào ống nghiệm.
Sau đó nhỏ 2-3 giọt HCl vào ống ngiệm.
Hiện tượng: Dung dịch từ trong suốt chuyển sang vẩn đục có kêt tủa.
Giải thích: là HCl phản ứng với AgNO3
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
GV: Nêu 1 số quy tắc làm Tno:
- Cách lấy hóa chất
- Cách làm thí nghiệm
GV: yêu cầu HS nhắc lại những tính chất đặc trưng của HCl




GV: làm minh họa TN1,2, 3, 4
GV: Yêu cầu mỗi tổ phải ghi hiện tượng ngay khi làm TNo, cuối giờ phải viết lại tường trình.
GV: Yêu cầu 4 tổ nhận 4 bộ dụng cụ về làm 4 thí nghiệm
GV: yêu cầu HS nhắc lại những tính chất đặc trưng của HCl

GV: Quan sát HS làm TN1 và đặt các câu hỏi:
+ quỳ tím đổi như thế nào?
+ giải thích tại sao quỳ lại đổi màu
+ nhận xét tính axit của dd HCl


GV: quan sát HS làm TN3 và đặt câu hỏi:
+ so sánh hiện tượng ở ống nghiệm có Zn và ống nghiệm có Cu, giải thích sự khác nhau
+ Phản ứng giữa Zn và HCl thuộc loại phản ứng nào?






GV:đặt cấu hỏi:
+ thành phần chính của vở trứng là chất gì?
+ hiện tượng thí nghiệm như thế nào?
+ khí gì được giải phóng ra?
+ phương trình phản ứng?


GV:
+ sự thay đổi màu sắc trong dung dịch ?
+ chất kết tủa màu trắng là chất gì?
+ phương trình phản ứng?
+ yêu cầu HS nhắc lại Đk của phản ứng trao đổi
HS:
Làm TNo
Ghi chép lại hiện tượng
Hoàn thành tường trình.





HS:4 tổ lên nhận dụng cụ thí nghiệm







HS: quỳ tím chuyển sang màu đỏ, vì dd axit có tính axit, so sánh với bảng màu pH thì thấy rằng dd HCl có tính axit tương đối mạnh



HS: Hiện tượng: Ống đựng Zn thấy sủi bọt khí điều đó chứng tỏ Zn đã phản ứng với HCl. ống đựng Cu không có hiện tượng gì chứng tỏ HCl không phản ứng với Cu.
Giải thích: Zn phản ứng với HCl giải phóng ra khí H2, Cu là kim loại đứng sau H nên không thể phản ứng với HCl
Zn+ HCl→ ZnCl2 + H2


HS: Hiện tượng: Vỏ trứng tan ra và dd sủi bọt khí
Giải thích : Vỏ trứng được tạo bởi muối CaCO3 khi đó HCl sẽ phản ứng với CaCO3 tạo ra muối và giải phóng khí CO2
2HCl+CaCO3→ CaCl2+CO2 +
H2O

HS: Hiện tượng: Dung dịch từ trong suốt chuyển sang vẩn đục có kêt tủa.
Giải thích: là HCl phản ứng với AgNO3 tạo ra kết tủa trắng AgCl
AgNO3+HCl→ AgCl + HNO3


BÀI TƯỜNG TRÌNH SỐ 1
BÀI THỰC HÀNH VỀ HIDRO CLORUA

Họ và tên: ………………………………………… Điểm:
Lớp: ……………………………………………….


Thí nghiệm 1: dd HCl làm đổi màu chỉ thị
Quy trình tiến hành:………………………………………
……………………………………………………………………………
Hiện tượng: ………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Giải thích có viết PTPƯ:.............................................................................................
………………………………………………………………………………………

Thí nghiệm 2: HCl tác dụng với Zn, Cu
Quy trình tiến hành:………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng:…………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Giải thích có viết PTPƯ…………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Thí nghiệm 3: HCl tác dụng với vỏ trứng
Quy trình tiến hành:………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
Hiện tượng: ……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Giải thích có viết PTPƯ……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Thí nghiệm 4: HCl tác dụng với muối AgNO3
Quy trình tiến hành:………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng:………………………………………………………………................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Giải thích có viết PTPƯ……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Nhận xét của giáo viên hướng dẫn
















GIÁO ÁN DẠY
TIẾT 49: OXI
Chương trình SGK lớp 10
Giáo viên hướng dẫn: Cô Đỗ thị Ngọc Trang
Người soạn: Đặng Thị Minh Thu
I.Mục Tiêu bài học

Nội dung bài học
Mục tiêu bài học

Oxi
Cấu tạo
Tính chất vậy lý
Tính chất hóa học
Điều chế và ứng dụng
MTB1
Học sinh vẽ được công thức cấu tạo của O2.
Kể tên được 4 tính chất vật lý của O2 và tên của 2 dạng thù hình của oxi.
Kể tên đuợc 3 tính chất hóa học của oxi và viết 3 phương trình phản ứng minh họa
MTB2
HS giải thích được tính oxi hóa mạnh của O2 dựa vào công thức cấu tạo.
HS nêu đuợc hiện tượng của 2 thí nghiệm đốt cháy S cà đốt cháy Fe.
Hoàn thành được các sơ đồ phản ứng oxi hóa khử.

Ozôn
I.Cấu tạo
II. Tính chất hóa họa
III. Vấn đề thủng tầng ozôn
MTB1
HS vẽ được công thức cấu tạo của O3.
Nêu được tính chất đặc trưng của ozon là tính oxi hóa mạnh
Nêu được khái niệm tầng ôzôn và hiện tượng thủng tầng ozôn
MTB2
Chứng minh tính oxi hóa mạnh của ozon bằng 2 phương trình phản ứng.
So sánh tính oxi hóa của O2 và O3.
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử
Đề xuất được biện pháp bảo vệ tầng ozôn








II. Chuẩn bị bài giảng: Máy chiếu; giáo án điện tử: cồn; đèn cồn; diêm; đũa thủy tinh

III. Tiến trình dạy học
Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS lên bảng nêu vị trí, ký hiệu, cấu hình electron của oxi
1 HS hoàn thành các phương trình phản ứng: O2 + Fe →
O2+ S →
O2 + CH4 →
Yêu cầu cả lớp làm bài tập: hãy sắp xếp các axít sau theo chiều tăng dần tính axit:
1. H2Se, H2Te, H2S
2. H2SeO3. H2SO3, H2SO3
3. H2SO4. H2TeO4. H2SeO4
2. Phần bài mới

NỘI DUNG GHI BẢNG
NỘI DUNG TRÊN MÁY
HOẠT ĐỘNG GV- HS

Oxi
I. Cấu tạo phân tử: O = O











II. Tính chất vật lý
Ở đkt:
Độ tan :
Đồng vị: 8O16, 8O17, 8O18
Dạng thù hình: 2 dạng thù hình là O2 và O3
O2 lỏng có 2 dạng thù hình: oxi(O2) và ozôn(O3)





III. Tính chất hóa học.
O2 có tính oxi hóa mạnh:
O2 + 2.2e → 2O-2
Thể hiện ở 3 phản ứng:







1.Tác dụng với kim loại (trừ Ag,Au,Pt)

O2 + Kim lọai → Oxit kim loại
Thí nghiệm: oxi tác dụng với Fe
Hiện tượng:
- dây phanh bốc cháy
khi cho vào bình đựng oxi dây phanh bốc cháy dữ dôi và các hạt sắt từ oxit bắn vào thành bình.
Nhiệt tỏa ra làm cho đầu thanh sắt nóng chảy thành giọt tròn.
Viết Ptpư: 4Fe + 3O2 to Fe3O4
2. Tác dụng với phi kim ( trừ halogen)

O2 + phi kim → oxit axit
Hoặc oxit không tạo muối
Thí nghiệm: đốt chất S trên ngọn lửa đèn cồn
Hiện tượng:
S nóng chảy ngoài không khí
Đưa vào bình đựng oxi cho ngon lửa xanh sáng.
PTPƯ: S + 1/2O2 to SO2
3. Tác dụng với các hợp chất khác
Thí nghiệm: đốt cồn
C2H5OH +3O2→ 2CO2 +H2O
NO + O2 → NO2
Không màu màu nâu
Hiện tượng:





IV.Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế: 3 phương pháp





a.Trong phòng thí nghiệm
sử dụng các chất giàu oxi: KmnO4, KClO3, H2O2



b. Trong công nghiệp
- Điện phân nước:
- Chưng cất không khí:


c..trong tự nhiên:




2. Vai trò và ứng dụng của O2







Bài Oxi
I.Cấu tạo
II.Tính chất vậy lý
III.Tính chất hóa học
IV. Điều chế và ứng dụng

Slide 2
I. Cấu tạo phân tử


1s2 2s2 2p4
Cấu tạo của oxi: O = O

Slide 3
II. Tính chất vật lý
Trạng thái: là chất khí ở đkt
Màu sắc: không màu
Mùi vị: không mùi, không vị
Độ tan: tan ít trong nước. 1l nước hòa tan được 31ml O2.






Slide 4
III. Tính chất hóa học
O2 có tính oxi hóa mạnh:
O2 + 2.2e →2O-2
Thể hiện ở 3 phản ứng:

+ Oxi tác dụng với kim loại
+ Oxi tác dụng với phi kim
+ Oxi tác dụng với các hợp chất khác
Slide 5
1.Tác dụng với kim loại:
Thí
 
Gửi ý kiến