Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bai tap xac dinh CT chat VC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: internet
Người gửi: Ngô Thế Hội
Ngày gửi: 21h:03' 31-10-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT VÔ CƠ
1. Dựa vào phương trình phản ứng và quan hệ giữa số mol các chất
Bài 1: Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4. nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum ?
giải:
H2SO4.nSO3 + nH2O (n+1)H2SO4 (1)
0,4/(n+1) ←—————0,4(mol)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl (2)
0,4 (mol) ←——0,4(mol)
Số mol BaSO4: 93,2/233 = 0,4 ( mol)
Từ pt(2) => số mol H2SO4 = số mol BaSO4 =0,4 (mol)
Từ pt (1) => số mol H2SO4.nSO3 = 0,4/(n+1)
Ta có: số mol H2SO4. nSO3 = 0,4/(n+1) = 33,8/(98+80n)
giải phương trình => n=3
Bài 2: Nung 25 gam tinh thể CuSO4. xH2O ( màu xanh) tời khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn màu trắng CuSO4 khan. Giá trị của x?
Giải:
CuSO4.xH2O CuSO4 + xH2O
0,1(mol0,1x (mol)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
khối lượng H2O = khối lượng CuSO4.xH2O – khối lượng CuSO4
= 25-16 = 9 (gam)
Số mol H2O = 9/18 = 0,5 (mol)
Số mol CuSO4 = 16/160 = 0,1 (mol)
Ta có: 0,1x=0,5
=> x=5
Bài 3: Cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClOx 0,2M thu được 1,344 lit khí Cl2 (đkc). Công thức phân tử của muối là:
A. KClO B. KClO2 C. KClO3 D. KClO4
Giải:
KClOx + 2xHCl KCl + xCl2 + xH2O (1)
Số mol KClOx = 0,1*0,2 = 0,02 (mol)
Số mol Cl2 = 1,344/22,4 = 0,06 (mol)
Theo phương trình (1) => 0,02 x = 0,06
=> x=3
Vậy công thức phân tử của muối là KClO3
Bài 4: Hoà tan 9,2 (g) hợp chất MX2 vào nước được dung dịch Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau, thêm một lượng dư dd AgNO3 vào phần 1 được 9,4(g) kết tủa. Thêm dd Na2CO3 dư vào phần 2 được 2,1(g) kết tủa . MX2 là:
a. ZnCl2 b. ZnBr2
c. MgBr2 d. FeCl2
2. Dựa vào khối lượng hoặc % khối lượng của từng nguyên tố

Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hợp chất A thu được 2,24 lit khí SO2 (đkc) và 1,8 gam H2O
Xác định công thức phân tử của hợp chất A?
Giải:
Đốt cháy A thu được SO2 và H2O => A có chứa nguyên tố S, H; có hoặc không có Oxi
Ta có: Số mol SO2 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol)
=> Số mol S = Số mol SO2 = 0,1 (mol)
=> Khối lượng S = 0,1*32 = 3,2 (g)
Số mol H2O = 1,8/18 = 0,1 (mol)
=> Số mol H = 2 số mol H2O = 0,2 (mol)
=> Khối lượng H = 0,2*1 = 0,2 (g)
Ta có: mS + mH = 3,2 + 0,2 = 3,4 (g) = mA
Vậy A không có chứa Oxi
Gọi công thức A là: HxSy
x : y = nH : nS = 0,2 : 0,1 = 2: 1
Vậy công thức A là H2S
Bài 2: Cho hàm lượng của Fe trong oxit sắt là 70%. Xác định công thức oxit sắt?
giải:
%O = 100 - % Fe = 30 %
Gọi công thức oxit sắt là: FexOy

Vậy công thức oxit sắt là; Fe2O3
Bài 3: Đốt cháy 16,8 gam bột sắt dùng hết 4,48 lit O2 (đkc) tạo thành 1 oxit sắt. Xác định công thức của oxit sắt?
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam hợp chất A thu được 1,08 gam H2O và 1,344 lit SO2 (đkc). Xác định công thức phân tử của hợp chất A?
Bài 5: Khử hoàn toàn 8 gam FexOy bằng H2 (t0) thu được 2,
Avatar

Bài 1 có thể giải như sau:

Coi H2SO4 như H2O. SO3 

Số mol BaSO4= Số mol SO3 =0,4 (mol) =>m H2O=33,8-0,4*80=1,8 gam

=>n H2SO4= nH2O =0,1 => nSO3 = 0,3 mol => hệ số n ở trên là 3

 
Gửi ý kiến