bai tap tu luan chuong N-P

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hiền
Ngày gửi: 12h:40' 04-08-2010
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 692
Nguồn:
Người gửi: Trần Hiền
Ngày gửi: 12h:40' 04-08-2010
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 692
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO.
Bài 1: Bổ túc chuỗi phản ứng hóa học sau:
Oxi ( axit nitric ( axit photphoric ( canxi photphat ( canxi dihidrophotphat.
Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
Biết rằng phân tử A1 gồm C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử nitơ.
Bài 3: Hoàn thành các phản ứng sau đây và xác định các chất ghi bằng chữ:
C + HCl ( D
Zn + HCl ( E + B(
D + AgNO3 ( F + G(
B + I ( H
Bài 4: Bổ túc, cân bằng và gọi tên các chất:
KMnO4 + PH3 + H2SO4 ( K2SO4 + MnSO4 + H3PO4 + NO.
Zn + HNO3 ( Không thu được sản phẩm khí.
Với A1 là hợp chất của S và 2 nguyên tố khác, có M = 51 đvC.
Amoniac ( nitơ (II) oxit ( nitơ đioxit ( nitơ ( nhôm nitrua
Bài 5: Bổ túc và cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
Fe3O4 + NO3- + H+ ( NxOy + ….
HxIyOz + H2S ( I2 + S + H2O
MnO4- + SO3- + … ( MnO42- + SO42- + …
FexOy + HNO3 ( NnOm + …
FeS2 + H2SO4 (loãng) ( …
As2S3 + HNO3 + H2O ( …
Al + HNO3 ( N2O + NO + … (Tỉ lệ nN2O : nNO = 1)
FexOy + H2SO4 (nóng) ( SO2 + …
M2(CO3)n + HNO3 ( M(NO3)m + NO + …
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 ( …
FeS + HNO3 ( NO + SO42- + … + …
Fe(OH)2 + HNO3 loãng ( + … + …
R (chỉ có một hóa trị n) + HNO3 ( NO + … + …
FeS2 + HNO3 đặc, nóng ( + … + … + …
Cu + HCl + NaNO3 ( … + … + … + …
KMnO4 + KNO2 + H2SO4 ( … + … + … + … + …
Bài 6: Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp khí X gồm: NO, NO2 theo phương trình phản ứng:
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Hãy cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử cho mỗi trường hợp sau;
dX/40 = 1,02.
dX/40 = 1,122.
Bài 7: Cho một miếng Al (hoặc Zn) vào dung dịch chứa NaOH và NaNO3 thì thấy thu được hỗn hợp khí H2 và NH3. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và dạng ion. Gợi ý: NO3- trong môi trường H+ có khả năng oxi hóa như HNO3; NO3- trong môi trường trung tính không có khả năng oxi hóa; NO3- trong môi trường kiềm (OH-) có thể bị Al (hoặc Zn) khử đến NH3.
Bài 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong HNO3 đặc, nóng được dung dịch A; hỗn hợp khí NO2 và CO2. Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 dư được kết tủa trắng và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư được kết tủa đỏ nâu. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 9: Viết các phương trình phản ứng giữa sắt II ôxít với dung dịch HNO3 đặc, nóng và cho biết chúng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử hay trao đổi.
Bài 10: Cho NO2 tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với Zn sinh ra hỗn hợp khí NH3 và H2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 11: Hoàn thành những chuỗi phản ứng sau:
a. .
b. .
c. .
d. .
e. .
f. .
g. .
h. .
i. .
Bài 12: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Nitơ ( nitơ (II) oxit ( Nitơ peoxit ( nitơ ( amoniac ( amoni nitrat ( nitơ.
Nitơ ( amoniac ( amoni sunfat ( amoniac ( nitơ ( nitơ monoxit ( nitơ dioxit ( axit nitric ( amoni nitrat ( dinitơ oxit.
Amoni nitrit ( nitơ ( nhôm nitrua ( amoniac ( amoni clorua ( amoniac.
Canxi photphat ( photpho ( canxi photphua ( photphin ( diphotpho pentaoxit ( axit photphoric ( natri photphat ( bạc photphat.
Sắt ( hydro ( amoniac ( đồng ( đồng (II) nitrat ( nitơ dioxit (
Bài 1: Bổ túc chuỗi phản ứng hóa học sau:
Oxi ( axit nitric ( axit photphoric ( canxi photphat ( canxi dihidrophotphat.
Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
Biết rằng phân tử A1 gồm C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử nitơ.
Bài 3: Hoàn thành các phản ứng sau đây và xác định các chất ghi bằng chữ:
C + HCl ( D
Zn + HCl ( E + B(
D + AgNO3 ( F + G(
B + I ( H
Bài 4: Bổ túc, cân bằng và gọi tên các chất:
KMnO4 + PH3 + H2SO4 ( K2SO4 + MnSO4 + H3PO4 + NO.
Zn + HNO3 ( Không thu được sản phẩm khí.
Với A1 là hợp chất của S và 2 nguyên tố khác, có M = 51 đvC.
Amoniac ( nitơ (II) oxit ( nitơ đioxit ( nitơ ( nhôm nitrua
Bài 5: Bổ túc và cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
Fe3O4 + NO3- + H+ ( NxOy + ….
HxIyOz + H2S ( I2 + S + H2O
MnO4- + SO3- + … ( MnO42- + SO42- + …
FexOy + HNO3 ( NnOm + …
FeS2 + H2SO4 (loãng) ( …
As2S3 + HNO3 + H2O ( …
Al + HNO3 ( N2O + NO + … (Tỉ lệ nN2O : nNO = 1)
FexOy + H2SO4 (nóng) ( SO2 + …
M2(CO3)n + HNO3 ( M(NO3)m + NO + …
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 ( …
FeS + HNO3 ( NO + SO42- + … + …
Fe(OH)2 + HNO3 loãng ( + … + …
R (chỉ có một hóa trị n) + HNO3 ( NO + … + …
FeS2 + HNO3 đặc, nóng ( + … + … + …
Cu + HCl + NaNO3 ( … + … + … + …
KMnO4 + KNO2 + H2SO4 ( … + … + … + … + …
Bài 6: Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp khí X gồm: NO, NO2 theo phương trình phản ứng:
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Hãy cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử cho mỗi trường hợp sau;
dX/40 = 1,02.
dX/40 = 1,122.
Bài 7: Cho một miếng Al (hoặc Zn) vào dung dịch chứa NaOH và NaNO3 thì thấy thu được hỗn hợp khí H2 và NH3. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và dạng ion. Gợi ý: NO3- trong môi trường H+ có khả năng oxi hóa như HNO3; NO3- trong môi trường trung tính không có khả năng oxi hóa; NO3- trong môi trường kiềm (OH-) có thể bị Al (hoặc Zn) khử đến NH3.
Bài 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong HNO3 đặc, nóng được dung dịch A; hỗn hợp khí NO2 và CO2. Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 dư được kết tủa trắng và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư được kết tủa đỏ nâu. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 9: Viết các phương trình phản ứng giữa sắt II ôxít với dung dịch HNO3 đặc, nóng và cho biết chúng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử hay trao đổi.
Bài 10: Cho NO2 tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với Zn sinh ra hỗn hợp khí NH3 và H2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Bài 11: Hoàn thành những chuỗi phản ứng sau:
a. .
b. .
c. .
d. .
e. .
f. .
g. .
h. .
i. .
Bài 12: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Nitơ ( nitơ (II) oxit ( Nitơ peoxit ( nitơ ( amoniac ( amoni nitrat ( nitơ.
Nitơ ( amoniac ( amoni sunfat ( amoniac ( nitơ ( nitơ monoxit ( nitơ dioxit ( axit nitric ( amoni nitrat ( dinitơ oxit.
Amoni nitrit ( nitơ ( nhôm nitrua ( amoniac ( amoni clorua ( amoniac.
Canxi photphat ( photpho ( canxi photphua ( photphin ( diphotpho pentaoxit ( axit photphoric ( natri photphat ( bạc photphat.
Sắt ( hydro ( amoniac ( đồng ( đồng (II) nitrat ( nitơ dioxit (
 








Các ý kiến mới nhất