Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bai tap trac nghiem toan 8 HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tuấn Anh
Ngày gửi: 22h:14' 04-05-2008
Dung lượng: 422.0 KB
Số lượt tải: 1680
Số lượt thích: 0 người
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Phần Đại số
Chương III
Tập nghiệm của phương trình:  là
A. B.  C.  D. 
Điều kiện xác định của phương trình: là
A. x ≠ -1và B. x ≠ -1hoặc  C. x ≠ -1 D. 
Phương trình 2x - 5 = - x + 4 có nghiệm là
A. x = 3 B. x = 1 C. x= 2 D. x= -3
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
A. - 0,1x + 2 = 0 B. 2x - 3y = 0 C. 4 - 0x = 0 D. x(x - 1) = 0
Khẳng định nào sau đây là đúng
3x - 1 = 2(x - 1) ( x +1 = 0
3x - 1 = 2(x - 1) ( x2 - 1 = 0
x(x + 1) = 0 ( 3x - 1 = 2(x - 1)
( 3x - 1 = 2(x - 1)
Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình
A. - 2,5x = 10 B. - 2,5x = -10 C. 3x - 8 = 0 D. 3x - 1 = x + 7
Phương trình (2x - 6)(3 + 4x) có nghiệm là
A. x = 3, x =  B. x = 3, x =  C. x = 1, x =  D. x = 2, x = 
Phương trình  có nghiệm là
A. =  B. x =  C. x =  D. x = 
Tổng hai số là 90, hiệu của chúng là 72. Hai số đó là
A. 1 và 9 B. 79 và 11 C. 80 và 10 D. 82 và 8
Hiệu hai số bằng 9, số này gấp đôi số kia hai số đó là
A. 8 và 9 B. 27 và 18 C. 36 và 27 D. 45 và 36
Hiệu hai số bằng 4, tỉ số giữa chúng bằng . Hai số đó là
A. 2 và 8 B. 15 và 11 C. 14 và 10 D. 13 và 9
Phương trình sau x3 + x có bao nhiêu nghiệm
A. Một nghiệm B. Hai nghiệm C. Ba nghiệm D. Vô số nghiệm
Các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x - 4 = 0
A.  B. x2 - 4 = 0 C. x2 - 2x = 0 D. 6x + 12 = 0
Với giá trị nào của a thì phuương trình 2ax - a + 3 = 0 có nghiệm x = 2
A. = -1 B. a = 2 C. a = 1 D. a = -2
Phương trình  có nghiệm là
A. x =  B. x =  C. x =  D. x = 
Số nghiệm của phương trình  là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Chương IV
Cho a + 3 > b + 3 . Khi đó :
A. a < b B. 3a + 1 > 3b + 1
C. –3a – 4 > - 3b – 4 D. 5a + 3 < 5b + 3
Cho bất đẳng thức m < 0. nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 
A.  B.  C.  D. 
Số nguyên x lớn nhất thoả mãn bất phương trình 2,5 + 0,3x < – 0,5 là:
A. – 11 B. – 10 C. 11 D. Một số khác
Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A.  B.  C. 3x + 3y > 0 D. 0.x + 5 < 0
Cho bất phương trình . Phép biến đổi nào dưới đây đúng
A. B.  C.  D. 
Tập nghiệm của bất phương trình 5 – 2x ≥ 0 là

A.  B.  C.  D. 
Cho bất phương trình x2 – 2x < 3x . Giá trị nào sau đây không phải là nghiệm
A. x = 5 B. x = 4 C. x = 3 D. x = 2
Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?



A . x+17 B. x+1 7 C. x+1 < 7 D. x+1>7
x = 2 thoả mãn bất đẳng thức nào ?
A. x ≥ 2 B. x ≤ 1 C. 2x + 5 < - 3x2 + 7 D. x > 3
Để giá trị biểu thức (n – 10)2 không lớn hơn giá trị biểu thức n2 – 100 thì giá trị của n là:
A. n > 10 B. n < 10 C. n ≥ 10 D. n ≤ 10
Với giá trị nào của m thì bất phương trình m(m2 – 1)x2 + mx > 6 là bất phương trình bậc nhất
A. m = ± 1 B. m = -1 C. m = 1 D. m = 0
Các số x thoả mãn cả hai bất phương trình x > 3 và x < 8 là:
A. 3 < x < 8 B. x > 3 C. x < 8 D. Không có
Biểu thức  có giá trị dương khi
A. x > 6 B. x > 3 C. x < 6 D. Mọi x
Phương trình | x – 4 | = 5 có nghiệm là
A. x = 9, x = -1 B. x = - 9, x = 1
C. x = -1, x = 1 D. x= 9, x = - 9
Tập nghiệm của phương trình | 2x – 3 | = 4 là
A.  B.  C.  D. 
Các số x thoả mãn cả hai bất phương trình 6x – 3 < 4x - 1 và 5x +1> 3x - 3 là:
A. -2 < x < 1 B. 0 < x < 1 C. 2 < x < 3 D. - 2 < x < 1
Phần Hình học
Chương III
Cho hình vẽ(1) độ dài x = ?
A. 25,2cm B. 20cm C. 22,5cm D. 28,5cm

Cho (ABC ∽(DEF, tỉ số đồng dạng k = . Tỉ số chu vi của hai tam giác là
A.  B.  C.  D 
Nếu AB = 5m, CD = 4dm thì:
A.  B.  C.  D. 
Khi biết AB = 4cm, A’B’ = 5cm, CD = 6cm và hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ thì độ dài C’D’ là
A. 7,5cm B. 4,8cm C.  D. Cả ba câu đều sai
Cho hình vẽ biết DE // BC độ dài x là
A.  B.  C.  D. 

Cho hình vẽ biết MN // QR độ dài y là
A. 6,4 B. 2,4 C.  D. 

Cho hình vẽ biết  ta có
A.  B.  C.  D. 

Cho hình vẽ biết  ta có
A.  B.  C.  D. 

Cho hình vẽ biết  tỉ số  bằng
A.  B.  C.  D. 

Nếu (ABC ∽(A’B’C’ theo tỉ số và (A’B’C’ ∽(A”B”C” theo tỉ số  thì
(ABC ∽(A”B”C” theo tỉ số
A.  B.  C.  D. 
Cho (ABC ∽(A’B’C’. Biết AB =3cm, BC = 4cm, A’B’ = 6cm, A’C’=5cm khi đó ta có
AC = 2,5cm, B’C’ = 8cm
AC = 8cm, B’C’ = 2,5cm
AC = 2,5cm, B’C’ = 10cm
AC = 10cm, B’C’ = 2cm
Cho (ABC ∽(DEF có  và . Khi đó ta có
A.  B.  C.  D. 
Cho hai tam giác ABC và DEF có  và . Khi đó góc D bằng
A.  B.  C.  D. 
Hình thang vuông ABCD có , AB =3cm, CD = 6cm, AD = 11cm. Lấy điểm E trên cạnh AD sao cho DE = 9cm. (ABE đồng dạng với tam giác nào?
A. (BDC B. (DBC C. (DCB D. (CDB
Cho (ABC vuông tại A. Đường cao AH, biết AB = 12cm, BC = 20cm, độ dài đoạn BH là
A.  B.  C.  D. 6cm
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức
A.  B.  C.  D. 
Chương IV
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A. Các hình chữ nhật B. Các hình bình hành
C. Các hình thang D. Các hình vuông
Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng là:
A. Hai đa giác bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song
B. Hai đa giác nằm trên hai mặt phẳng song song
C. Hai đa giác bằng nhau
D. Cả ba câu trên đều sai
Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng là:
A. Các đoạn thẳng song song, bằng nhau và vuông góc với hai mặt đáy
B. Các đoạn thẳng bằng nhau
C. Các đoạn thẳng song song với nhau
D. Các đoạn thẳng vuông góc với hai mặt đáy
Cho hình lập phương có cạnh 2cm. Độ dài đường chéo AB bằng:
A.  B.  C. 4cm D. cả ba câu trên đều sai
Cho hình lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ.
a) Diện tích xung quanh của nó là:

A. 240cm2 B. 80cm2 C. 480cm2 D. 160cm2
b)Diện tích toàn phần của nó là:
A. 300cm2 B. 220cm2 C. 270cm2 D. 160cm2
c) Thể tích của nó là:
A. 240cm3 B. 250cm3 C. 80cm3 D. Cả ba câu trên đều sai
Một lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy là 2cm, chiều cao 4cm.

a) Chu vi đáy của nó là:
A. 12cm B. 10cm C. 6cm D. Cả ba câu trên đều sai
b) Diện tích xung quanh của nó là:
A. 48cm2 B. cm2 C. 16cm2 D. cm2
c) Thể tích của nó là:
A. cm3 B. 48cm3 C. 16cm3 D.  cm3
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt bên là những tam giác đều và AB = 3cm.

a) Độ dài đường cao SH bằng:
A. cm B.  cm C. cm D. Cả ba câu trên đều sai
b) Độ dài trung đoan SD bằng:
A.  cm B. cm C. cm D. Cả ba câu trên đều sai
c) Diện tích xung quanh của hình chóp là:
A.  cm2 B.  cm2 C. 13,5 cm2 D. Cả ba câu trên đều sai
Cho hình chóp tứ giác đều.ABCD có cạnh đáy AB = 6cm, chiều cao SH = 4cm.

a) Thể tích của nó bằng:
A. 48cm3 B. 144cm3 C. 24 cm3 D. 96 cm3
b) Trung đoạn của hình chóp này bằng:
A. 5cm B. cm C. cm C. 6cm
c) Diện tích xung quanh của hình chóp này bằng:
A. 60cm2 B. 48cm2 C. 90 cm2 D. 72 cm2
Một hình chóp đều có diện tích đáy không đổi, để thể tích tăng lên 3 lần thì chiều cao của nó tăng lên:
A. 3 lần B. 2 lần C. 4 lần D. 5 lần
Nếu cắt một hình hộp chữ nhật bằng một mặt phẳng song song với đáy thì sẽ chia hình hộp chữ nhật đó thành:
Hai hình hộp chữ nhật
Một hình hộp chữ nhật và một hình chóp
Một hình lập phương và một hình hộp chữ nhật
Một hình chóp và một hình chóp cụt
Thể tích của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 6cm và chiều cao gấp đôi cạnh đáy là:
A. 144cm2 B. 24 cm2 C. 96 cm2 D. 180 cm2
Diện tích xung quanh của hình chóp cụt tam giác đều có cạnh ở hai đáy lần lượt là 2cm, 3cm và đường cao mặt bên bằng độ dài đường trung bình mặt bên là :

A. 18,75cm2 B. 36,5 cm2 C. 36 cm2 D. 18 cm2
Nếu tăng chu vi đáy của lăng trụ đứng lên 2 lần và giữ nguyên chiều cao thì diện tích xung quanh của nó tăng lên:
A. 2 lần B. 3 lần C. 4 lần D. Cả ba câu trên đều sai
Công thức  trong đó :
V là thể tích hình chóp đều, B là diện tích đáy, h là chiều cao
V là thể tích hình lăng trụ đứng, B là diện tích đáy, h là chiều cao
V là thể tích hình chóp cụt đều, B là diện tích đáy, h là chiều cao
V là thể tích hình chóp đều, B là chu vi đáy, h là đường cao thuộc cạnh bên
Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196 cm2. vậy thể tích của hình lập phương là:
A. 343 cm3 B. 243cm3 C. 443cm3 D. 283cm3
Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là (ABC vuông tại A, AB = 6cm, BC = 10cm, AA’ = 4cm. Thể tích của lăng trụ là:
A. 96cm3 B. 120cm3 C. 112 cm3 D. 2400 cm3

Ghi chú: Các đáp án đúng đều là A


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓