Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai tap trac nghiem hoc ki I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Lập
Ngày gửi: 16h:39' 02-10-2008
Dung lượng: 391.5 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. electron và proton B. proton và nơtron
C. nơtron và electron D. electron, proton và nơtron
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. electron và proton B. proton và nơtron
C. nơtron và electron D. electron, proton và nơtron
Câu 3. Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng.
khối lượng của electron bằng khối lượng của proton
khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của proton
khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron
khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron
Câu 4. Một nguyên tố có A = 167 và Z = 68. Nguyên tử của nguyên tố này có:
A. 55 proton, 56 electron, 55 nơtron B. 68 proton, 68 electron, 99 nơtron
C. 68 proton, 99 electron, 68 nơtron D. 99 proton, 68 electron, 68 nơtron
Câu 5. Nguyên tử K có số khối là.
A. 39 B. 10 C. 19 D. 28
Câu 6. Hạt nhân nguyên tử có số nơtron.
A. 65 B. 29 C. 36 D. 94
Câu 7. Một đồng vị của nguyên tử Nguyên tử này có số electron.
A. 32 B. 17 C. 15 D. 46
Câu 8: Nguyên tử Rubiđi (86 Rb) có tổng số hạt proton và nơtron là.
A. 37 B. 86 C. 49 D. 123
Câu 9. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tư ûlà.
A. 74 B. 37 C. 86 D. 123
Câu 10. Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử.
A. số electron = số nơtron B. số electron = số proton
C. số khối = số proton + số electron D. số electron = số proton + số nơtron
Câu 11. Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong nguyên tử, vỏ mang điện âm
B. Trong nguyên tử, hạt proton mang điện dương
C. Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương
D. Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện
Câu 12. Câu nào sau đây là sai.
A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau
B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau
C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau
Câu 13. Trong số các câu sau, câu nào sai?
A. Số electron ở lớp vỏ bằng số proton của hạt nhân
B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử
C. Số khối A = Z + N
D. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân
Câu 14. Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Nguyên tử Y có 10 proton, 10 electron và 10 nơtron. Như vậy có thể kết luận rằng.
nguyên tử X và Y là đồng vị của cùng một nguyên tố
nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y
nguyên tử X và Y có cùng số khối
nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 15: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng.
A. số proton B. số khối C. số nơtron D. số nơtron và số proton
Câu 16. Lớp L có số phân lớp electron là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17. Lớp electron nào có số electron tối đa là 18.
A. n = 2 B. n = 1 C. n = 3 D. n = 4
Câu 18. Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn.
A. thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
B. sự phân bố electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau
C. thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron
D. sự chuyển động của electron trong nguyên tử
Câu 19. Nguyên tử nguyên tố 11X có cấu hình electron là.
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p53s2
Câu 20. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất.
A. lớp K B. lớp L C. lớp M D. lớp N
 
Gửi ý kiến