Bài tập trắc nghiệm hoá 10 (CB) _Chương VI_TT GDT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tuân (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:59' 15-10-2008
Dung lượng: 706.0 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tuân (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:59' 15-10-2008
Dung lượng: 706.0 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ 10
CHƯƠNG VI: OXI - LƯU HUỲNH
I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. (n-1)d10ns2np4.
Câu 2: Trong hợp chất OF2 số oxi hoá của oxi là
A. -2. B. +2. C. -4. D. +4.
Câu 3: X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là
A. Nitơ. B. Oxi. C. Clo. D. Agon.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại.
C. O2 tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp.
D. Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 5: Chỉ ra nội dung sai
A. Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác (trừ flo).
B. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
C. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …).
D. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm).
Câu 6: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây?
A. CaCO3. B. KMnO4. C. (NH4)2SO4. D. NaHCO3.
Câu 7: Trong các cách dưới đây, cách nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
A. Điện phân H2O. B. Phân huỷ H2O2 với chất xúc tác là MnO2.
C. Điện phân CuSO4. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 8: Cho các chất: KMnO4, CaCO3, KClO3, H2O2. Chất có ứng dụng khác với các chất còn lại là
A. KMnO4. B. CaCO3. C. KClO3. D. H2O2.
Câu 9: Sản xuất oxi từ không khí bằng cách
A. hoá lỏng không khí. B. chưng cất không khí.
C. chưng cất phân đoạn không khí. D. chưng cất phân đoạn không khi lỏng.
Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho bột MnO2 vào ống nghiệm đựng nước oxi già (H2O2) là
A. H2O2 + MnO2 → Mn(OH)2 + O2. B. 2H2O2 → 2H2O + O2.
C. 2H2O2 + MnO2 → H2MnO2 + H2 + O2. D. H2O2 → H2 + O2.
Câu 11: Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. Cl2. B. SO2. C. O3. D. H2S.
Câu 12: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A. Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2 và O2 khi có xúc tác MnO2.
B. Là chất lỏng không màu.
C. Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
D. Số oxi hoá của nguyên tố oxi là -1.
Câu 13: Chỉ ra nội dung sai
A. O3 là một dạng thù hình của O2.
B. O3 tan nhiều trong nước hơn O2.
C. O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.
D. Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được nhưng O3 oxi hoá được Ag thành Ag2O.
Câu 14: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A. 4Ag + O2 → 2Ag2O. B. 6Ag + O3 → 3Ag2O.
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2. D. 2Ag + 2O2 → Ag2O + O2.
Câu 15: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 có tính oxi hoá là
A. H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH.
B. H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2.
C. 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 16: Hiện tượng quan sát được khi sục khí ozon vào dung dịch kali iotua (KI)
A. Nếu nhúng giấy quỳ tím vào thì giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
B. Nếu nhúng giấy tẩm hồ tinh bột vào thì chuyển sang màu xanh.
C. Có khí không màu, không mùi thoát ra.
D. Tất cả các hiện tượng trên.
Câu 17: Chọn câu không đúng khi nói về lưu huỳnh
A. S là chất rắn màu vàng. B. S không tan trong nước.
C. S dẫn điện dẫn nhiệt kém. D.
CHƯƠNG VI: OXI - LƯU HUỲNH
I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. (n-1)d10ns2np4.
Câu 2: Trong hợp chất OF2 số oxi hoá của oxi là
A. -2. B. +2. C. -4. D. +4.
Câu 3: X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là
A. Nitơ. B. Oxi. C. Clo. D. Agon.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại.
C. O2 tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp.
D. Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 5: Chỉ ra nội dung sai
A. Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác (trừ flo).
B. Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
C. Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …).
D. Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm).
Câu 6: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây?
A. CaCO3. B. KMnO4. C. (NH4)2SO4. D. NaHCO3.
Câu 7: Trong các cách dưới đây, cách nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
A. Điện phân H2O. B. Phân huỷ H2O2 với chất xúc tác là MnO2.
C. Điện phân CuSO4. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 8: Cho các chất: KMnO4, CaCO3, KClO3, H2O2. Chất có ứng dụng khác với các chất còn lại là
A. KMnO4. B. CaCO3. C. KClO3. D. H2O2.
Câu 9: Sản xuất oxi từ không khí bằng cách
A. hoá lỏng không khí. B. chưng cất không khí.
C. chưng cất phân đoạn không khí. D. chưng cất phân đoạn không khi lỏng.
Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho bột MnO2 vào ống nghiệm đựng nước oxi già (H2O2) là
A. H2O2 + MnO2 → Mn(OH)2 + O2. B. 2H2O2 → 2H2O + O2.
C. 2H2O2 + MnO2 → H2MnO2 + H2 + O2. D. H2O2 → H2 + O2.
Câu 11: Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. Cl2. B. SO2. C. O3. D. H2S.
Câu 12: Chỉ ra tính chất không phải của H2O2
A. Là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ thành H2 và O2 khi có xúc tác MnO2.
B. Là chất lỏng không màu.
C. Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
D. Số oxi hoá của nguyên tố oxi là -1.
Câu 13: Chỉ ra nội dung sai
A. O3 là một dạng thù hình của O2.
B. O3 tan nhiều trong nước hơn O2.
C. O3 oxi hoá được tất cả các kim loại.
D. Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được nhưng O3 oxi hoá được Ag thành Ag2O.
Câu 14: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
A. 4Ag + O2 → 2Ag2O. B. 6Ag + O3 → 3Ag2O.
C. 2Ag + O3 → Ag2O + O2. D. 2Ag + 2O2 → Ag2O + O2.
Câu 15: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 có tính oxi hoá là
A. H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH.
B. H2O2 + Ag2O → 2Ag + 2H2O + O2.
C. 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 16: Hiện tượng quan sát được khi sục khí ozon vào dung dịch kali iotua (KI)
A. Nếu nhúng giấy quỳ tím vào thì giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
B. Nếu nhúng giấy tẩm hồ tinh bột vào thì chuyển sang màu xanh.
C. Có khí không màu, không mùi thoát ra.
D. Tất cả các hiện tượng trên.
Câu 17: Chọn câu không đúng khi nói về lưu huỳnh
A. S là chất rắn màu vàng. B. S không tan trong nước.
C. S dẫn điện dẫn nhiệt kém. D.
 








Các ý kiến mới nhất