Bài tập tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Thời
Ngày gửi: 09h:23' 07-10-2008
Dung lượng: 241.0 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Thời
Ngày gửi: 09h:23' 07-10-2008
Dung lượng: 241.0 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Nguyên hàm
A- Tóm tắt lí thuyết:
1, Định nghĩa và tính chất:
2, Bảng các nguyên hàm:
3, Các nguyên hàm mở rộng: ( với các điều kiện thích hợp)
1. 2.
3. 4.
5. 6.
7.
B- Bài tập:
1. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
A. f(x) = (2x3 – 1)2 B. f(x) = C. f(x) = 22x.3x.5x
D. f(x) = sin4x G. f(x) =
E. f(x) = tg2x F. f(x) = sinx.sin3x.sin5x
2. Tìm họ nguyên hàm của:
A. f(x) = B. f(x) =
3. Tìm họ nguyên hàm của:
A. f(x) = B. f(x) = C. f(x) =
4. Cho hàm số: f(x) = . Xác định các h số A, B, C để:
f(x) = , từ đó tìm ra nguyên hàm của hàm số f(x).
5. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số:
A. f(x) = x B. f(x) =
C. f(x) = D. f(x) =
6. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số:
A. f(x) = tgx C. f(x) = D. f(x) =
B. f(x) = cos3x
7. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
A. f(x) = lnx B. f(x) = x2.sinx C. f(x) = x2.e-2x
D. f(x) = ex.cosx E. f(x) = x.lnx F. f(x) = ex.sinx
C- Luyện tập:
8. f(x) = (2x + 3x)2 9. f(x) = cos4x 10. f(x) = sin2x.cos4x
11. f(x) = (2tgx + cotgx)2 12. f(x) = sin(2x+1).cos(3x-1)
13. f(x) = 14. f(x) =
15. f(x) = 16. f(x) =
17. f(x) = 18. f(x) = 19. f(x) = sin3x
20. f(x) = 21. f(x) =
22. f(x) = 23. f(x) = 26. f(x) = tg5x
24. f(x) = 25. f(x) =
Bài 2: Tích phân
Tóm tắt lí thuyết:
Định nghĩa: cho: . Khi đó:
Tính chất:
Bài tập:
1. 4. 7. 10.
2. 5. 8. 11.
3. 6. 9.
12. Tính I = và J =
13. I =
14. Cho f(x) là hàm lẻ, liên tục trên [-a; a]. CMR:
15. Cho f(x) là hàm chẵn, liên tục trên [-a; a]. CMR:
C- Luyện tập:
25. 28. 31.
26. 29. 32.
27. 30. 33.
34. 45. 56.
35. 46. 57.
36. 47. 58.
37. 48.
A- Tóm tắt lí thuyết:
1, Định nghĩa và tính chất:
2, Bảng các nguyên hàm:
3, Các nguyên hàm mở rộng: ( với các điều kiện thích hợp)
1. 2.
3. 4.
5. 6.
7.
B- Bài tập:
1. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
A. f(x) = (2x3 – 1)2 B. f(x) = C. f(x) = 22x.3x.5x
D. f(x) = sin4x G. f(x) =
E. f(x) = tg2x F. f(x) = sinx.sin3x.sin5x
2. Tìm họ nguyên hàm của:
A. f(x) = B. f(x) =
3. Tìm họ nguyên hàm của:
A. f(x) = B. f(x) = C. f(x) =
4. Cho hàm số: f(x) = . Xác định các h số A, B, C để:
f(x) = , từ đó tìm ra nguyên hàm của hàm số f(x).
5. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số:
A. f(x) = x B. f(x) =
C. f(x) = D. f(x) =
6. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số:
A. f(x) = tgx C. f(x) = D. f(x) =
B. f(x) = cos3x
7. Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
A. f(x) = lnx B. f(x) = x2.sinx C. f(x) = x2.e-2x
D. f(x) = ex.cosx E. f(x) = x.lnx F. f(x) = ex.sinx
C- Luyện tập:
8. f(x) = (2x + 3x)2 9. f(x) = cos4x 10. f(x) = sin2x.cos4x
11. f(x) = (2tgx + cotgx)2 12. f(x) = sin(2x+1).cos(3x-1)
13. f(x) = 14. f(x) =
15. f(x) = 16. f(x) =
17. f(x) = 18. f(x) = 19. f(x) = sin3x
20. f(x) = 21. f(x) =
22. f(x) = 23. f(x) = 26. f(x) = tg5x
24. f(x) = 25. f(x) =
Bài 2: Tích phân
Tóm tắt lí thuyết:
Định nghĩa: cho: . Khi đó:
Tính chất:
Bài tập:
1. 4. 7. 10.
2. 5. 8. 11.
3. 6. 9.
12. Tính I = và J =
13. I =
14. Cho f(x) là hàm lẻ, liên tục trên [-a; a]. CMR:
15. Cho f(x) là hàm chẵn, liên tục trên [-a; a]. CMR:
C- Luyện tập:
25. 28. 31.
26. 29. 32.
27. 30. 33.
34. 45. 56.
35. 46. 57.
36. 47. 58.
37. 48.
 








Các ý kiến mới nhất