Tìm kiếm Giáo án
Bài tập Tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 18h:10' 23-08-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 317
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 18h:10' 23-08-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Part 1:
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
Uncle Family Sister Eight Daughter Grandma
Father Table Nine Mother Eggs Map
Ruler Yellow Old Pink Aunt Grandpa
………………. gia đình ………………. bố
………………. anh, em trai ………………. cháu trai
………………. cháu gái ………………. mẹ
………………. cô, dì ………………. chú
………………. bà ………………. ông
………………. số 9
Câu 2: Hoàn thành các câu sau.
What is your name? My n....me is ................
Who is this? This is ....y mo...her.
Who is he? This is my fath..r.
What is this? This is my p...n
Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B
A
B
1. My aunt
2. My father
3. My mother
4. My family
5. My brother
a. mẹ của em
b. bố của em
c. cô của em
d. em trai của em
e. gia đình của em
Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt
This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.
This/ father __________________________________________
This/ brother __________________________________________
4. This/family __________________________________________
Part 2:
Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. bro…...r 4. Fa...her
mo....her 5. a...nt
n…me 6. s....n
Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt
What…….your name?
My……is Quynh Anh.
How ……you?
I……fine. Thank you.
What….......this?
This is…........mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
…………………………………………………………………………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………………………………………………………………………
3. is / this / What?
…………………………………………………………………………………………
4. pen / It / a / is.
…………………………………………………………………………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh
…………………………………………………………………………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
…………………………………………………………………………………………
CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT
Part 1:
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.
_ pple _ at o_topus tw_ c_ock
_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n
Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.
1. It is an apple ...................................... .............................. ..............................
............................ ......................... ................................ ................................
............................. ............................. ................................. .............................
Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
B
A
B
fish
quả trứng
board
con khỉ
egg
con cá
monkey
cái bảng
table
con mèo
elephant
trường học
book
quyển sách
seven
số bảy
cat
cái bàn
school
con voi
desk
cái bàn
panda
con gấu
Part 2:
Bài 1: Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.
1. ..... octopus 2. ..... panda
3. ..... monkey 4. ..... elephant
5. ..... tiger 6. ..... board
7. ..... fish 8. ..... egg
9. ..... cat 10. ..... orange
Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What ............it? 2. It is .......... elephant
3. ............is it? 4. .....is a tiger
5. What is.......? 6. It is an..............
Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau với " Yes, it is/ No, It isn`t"
1. Is it a dog? ...................... 2. Is it an elephant? .....................
3. Is it an egg? ..................... 4. Is it a pen? .....................
5. Is it a cat? .....................
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Part 1:
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
Uncle Family Sister Eight Daughter Grandma
Father Table Nine Mother Eggs Map
Ruler Yellow Old Pink Aunt Grandpa
………………. gia đình ………………. bố
………………. anh, em trai ………………. cháu trai
………………. cháu gái ………………. mẹ
………………. cô, dì ………………. chú
………………. bà ………………. ông
………………. số 9
Câu 2: Hoàn thành các câu sau.
What is your name? My n....me is ................
Who is this? This is ....y mo...her.
Who is he? This is my fath..r.
What is this? This is my p...n
Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B
A
B
1. My aunt
2. My father
3. My mother
4. My family
5. My brother
a. mẹ của em
b. bố của em
c. cô của em
d. em trai của em
e. gia đình của em
Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt
This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.
This/ father __________________________________________
This/ brother __________________________________________
4. This/family __________________________________________
Part 2:
Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. bro…...r 4. Fa...her
mo....her 5. a...nt
n…me 6. s....n
Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt
What…….your name?
My……is Quynh Anh.
How ……you?
I……fine. Thank you.
What….......this?
This is…........mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
…………………………………………………………………………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………………………………………………………………………
3. is / this / What?
…………………………………………………………………………………………
4. pen / It / a / is.
…………………………………………………………………………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh
…………………………………………………………………………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
…………………………………………………………………………………………
CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT
Part 1:
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.
_ pple _ at o_topus tw_ c_ock
_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n
Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.
1. It is an apple ...................................... .............................. ..............................
............................ ......................... ................................ ................................
............................. ............................. ................................. .............................
Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
B
A
B
fish
quả trứng
board
con khỉ
egg
con cá
monkey
cái bảng
table
con mèo
elephant
trường học
book
quyển sách
seven
số bảy
cat
cái bàn
school
con voi
desk
cái bàn
panda
con gấu
Part 2:
Bài 1: Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.
1. ..... octopus 2. ..... panda
3. ..... monkey 4. ..... elephant
5. ..... tiger 6. ..... board
7. ..... fish 8. ..... egg
9. ..... cat 10. ..... orange
Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What ............it? 2. It is .......... elephant
3. ............is it? 4. .....is a tiger
5. What is.......? 6. It is an..............
Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau với " Yes, it is/ No, It isn`t"
1. Is it a dog? ...................... 2. Is it an elephant? .....................
3. Is it an egg? ..................... 4. Is it a pen? .....................
5. Is it a cat? .....................
 









Các ý kiến mới nhất