Bài tập tham khảo halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Liên
Ngày gửi: 21h:26' 21-10-2008
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Liên
Ngày gửi: 21h:26' 21-10-2008
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
Bài tập halogen
Họ và tên:.....................................................
Bài 1. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là :
A. 7 B. 1. C. 3 D. 2
Bài 2: Cho 10g mangan dioxit tác dụng với axit clohidric dư , đun nóng .
a) Thể tích khí thoát ra là:
A. 2,57 lít . B. 5,2lít C. 1,53 lít D. 5,75 lít
b) Khối lượng muối mangan tạo thành là :
A. 8,4g B. 14,5 g . C. 12,2g D. 4,2g
Bài 3: Sục hết một lượng khí clo vào dd NaBr và NaI đun nóng, ta thu được 1,17g NaCl
a)Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã p/ư là:
A. 0,10 mol B. 0,15 mol C. 0,02 mol. D. 1.50 mol
b) Khí bay ra sau thí nghiệm là :
A. Cl2 và Br2 B. Br2 C. I2 D. I2 và Br2.
Bài 4. trong nhóm Halogen, khả năng oxi hoá của các chất luôn
A. Tăng dần từ flo đến iot B. Giảm dần từ flo đến iot.
C. Tăng dần từ clo đến iot trừ flo D. Giảm dần từ clo đến iot trừ flo
Bài 1. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là :
A. 7 B. 1. C. 3 D. 2
Bài 9: Đẻ hoà tan hỗn hợp Zn và ZnO phảI dùng 100,8ml dd HCl 36,5% (D=1,19g/ml) thun được 0,4mol khí. Thành phần % về khối lượng hỗn hợp Zn và ZnO ban đầu lần lượt là:
A. 61,6% và 38,4% . B. 50,0% và 50,0% C. 45,0% và 55,0% D. 40,0% và 60,0%
Bài 10: Trong các p/ư điều chế clo sau đây p/ư nào không dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm
A. 2NaCl+2H2O m.n đpdd 2NaOH+H2+Cl2.
B. MnO2+4HCl t0 MnCl2+Cl2+2H2O
C. 2KMnO4+16HCl 2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O
D. KClO3+6HCl KCl+3H2O+3Cl2
Bài 11: Khí clo oxi hoá dd hiđro sumfua H2S cho một lớp lưu huỳnh trắng hơI vàng và hiđroclorua. Để oxi hoá 1 lít H2S cần thể tích khí clo là
A. 1 lít . B. 2lít C. 0,5 lít D. 0,25 lít
( Coi rằng hiệu suât p/ư dạt 100%).
Bài 12: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 29,25g NaCl đun nóng. Khí thu được hoà tan vào 73g H2O. Nồng độ % dd thu được là:
A. 25% B. 20% . C. 22% D. 23,5%.
Bài 13 : dd axits clohiđric thể hiện tính khứ khi tác dụng với dãy các chất oxi hoá nào dưới đây:
A. KMnO4, Cl2, CaOCl2 B. MnO2, KClO3,NaClO
C. K2CrO7, KMnO4, MnO2, KClO3 D. K2CrO7, KMnO4,H2SO4
Bài 14 : Đầu que diêm chứa S,B,C, KClO3. Vai trò của KClO3 là :
A. Làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm B. Làm chất kết dính
C. Chất cung cấp oxi đế đốt cháy C,S,B . D. Làm tănh ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm
Bài 15: Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dd nước Br2 0,5M, khối lượng NaBr thu được là:
A. 3,45g B. 4,67g C. 5,15g . D. 8,75g
Bài 16: Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dd nước Br2 0,5M, khối lượng NaBr thu được là:
A. 3,45g B. 4,
Họ và tên:.....................................................
Bài 1. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là :
A. 7 B. 1. C. 3 D. 2
Bài 2: Cho 10g mangan dioxit tác dụng với axit clohidric dư , đun nóng .
a) Thể tích khí thoát ra là:
A. 2,57 lít . B. 5,2lít C. 1,53 lít D. 5,75 lít
b) Khối lượng muối mangan tạo thành là :
A. 8,4g B. 14,5 g . C. 12,2g D. 4,2g
Bài 3: Sục hết một lượng khí clo vào dd NaBr và NaI đun nóng, ta thu được 1,17g NaCl
a)Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã p/ư là:
A. 0,10 mol B. 0,15 mol C. 0,02 mol. D. 1.50 mol
b) Khí bay ra sau thí nghiệm là :
A. Cl2 và Br2 B. Br2 C. I2 D. I2 và Br2.
Bài 4. trong nhóm Halogen, khả năng oxi hoá của các chất luôn
A. Tăng dần từ flo đến iot B. Giảm dần từ flo đến iot.
C. Tăng dần từ clo đến iot trừ flo D. Giảm dần từ clo đến iot trừ flo
Bài 1. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là :
A. 7 B. 1. C. 3 D. 2
Bài 9: Đẻ hoà tan hỗn hợp Zn và ZnO phảI dùng 100,8ml dd HCl 36,5% (D=1,19g/ml) thun được 0,4mol khí. Thành phần % về khối lượng hỗn hợp Zn và ZnO ban đầu lần lượt là:
A. 61,6% và 38,4% . B. 50,0% và 50,0% C. 45,0% và 55,0% D. 40,0% và 60,0%
Bài 10: Trong các p/ư điều chế clo sau đây p/ư nào không dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm
A. 2NaCl+2H2O m.n đpdd 2NaOH+H2+Cl2.
B. MnO2+4HCl t0 MnCl2+Cl2+2H2O
C. 2KMnO4+16HCl 2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O
D. KClO3+6HCl KCl+3H2O+3Cl2
Bài 11: Khí clo oxi hoá dd hiđro sumfua H2S cho một lớp lưu huỳnh trắng hơI vàng và hiđroclorua. Để oxi hoá 1 lít H2S cần thể tích khí clo là
A. 1 lít . B. 2lít C. 0,5 lít D. 0,25 lít
( Coi rằng hiệu suât p/ư dạt 100%).
Bài 12: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 29,25g NaCl đun nóng. Khí thu được hoà tan vào 73g H2O. Nồng độ % dd thu được là:
A. 25% B. 20% . C. 22% D. 23,5%.
Bài 13 : dd axits clohiđric thể hiện tính khứ khi tác dụng với dãy các chất oxi hoá nào dưới đây:
A. KMnO4, Cl2, CaOCl2 B. MnO2, KClO3,NaClO
C. K2CrO7, KMnO4, MnO2, KClO3 D. K2CrO7, KMnO4,H2SO4
Bài 14 : Đầu que diêm chứa S,B,C, KClO3. Vai trò của KClO3 là :
A. Làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm B. Làm chất kết dính
C. Chất cung cấp oxi đế đốt cháy C,S,B . D. Làm tănh ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm
Bài 15: Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dd nước Br2 0,5M, khối lượng NaBr thu được là:
A. 3,45g B. 4,67g C. 5,15g . D. 8,75g
Bài 16: Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dd nước Br2 0,5M, khối lượng NaBr thu được là:
A. 3,45g B. 4,
 









Các ý kiến mới nhất