Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập TA lop 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thþ Hiòn
Ngày gửi: 18h:11' 29-08-2015
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người

Test
Name: .___________________________________________Date: ____________________Mark : _________

I. Reorder the letters. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa.
1. llohe ________ 6. ih __________
2. dooeybg ____________ 7. yeb _________
3. dinLa _________ 8. tkhnas _________
4. reteP ___________ 9. emte _________
5. slepl __________ 10. nefi __________
II.Match sentences. Nối câu cho phù hợp.
A B
1. Hi. a. Bye.
2. I’m Mai. b. P-H-O-N-G
3. How do you spell your name ? c. My name is Mai.
4. Goodbye. d. Hello.
5. My name’s Nam. e. I’m Nam.
6. How are you ? f. I’m fine, thank you.

Answer: 1- d , 2- , 3- , 4- , 5- , 6- .
III.Reorder the words. Sắp xếp lại từ để thành câu có nghĩa
1. Nam/ am/I/. __________________________________________________
2. Nam/ Hi/./, __________________________________________________
3. Mai/Goodbye/./, _______________________________________________
4. name/ is/ My/ Linda/. ___________________________________________
5. name/ How/ spell/ your/ do/you/? __________________________________
6. are/ How/ you/ ?________________________________________________
7. fine/I/thanks/am./, ______________________________________________
8.is/What/ name/ your/ ? ___________________________________________
9. boy/ Tom/the/ is/. ______________________________________________
10. to/ you/meet/too/Nice/. __________________________________________
IV. Translate into English: Dịch sang tiếng anh
. Xin chào, bạn tên là gì ?
____________________________________________
. Tên của tớ là LiLi.
____________________________________________
. Bạn bao nhiêu tuổi.
___________________________________________
. Tạm biệt . chúc ngủ ngon.
____________________________________________
 
Gửi ý kiến