Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập số 6 cả năm(Hưng Ngô)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Hưng
Ngày gửi: 18h:28' 19-04-2008
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người

I
-001 ->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN->TIẾT 001 : TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Ok




Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C,D)để trả lời câu hỏi sau:
Cho tập hợp M = {0}. Khi đó
A. M không phải là tập hợp
B. M là tập hợp rỗng
C. M là tập hợp có một phần tử là số 0
D. M là tập hợp không có phần tử nào

Câu 2. Hãy chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C,D)để trả lời câu hỏi sau:
Số phần tử của tập hợp Q ={1975;1976;1977;…;2002} là:
A. 37 phần tử B. 38 phần tử C. 27 phần tử D. 28 phần tử


Phần II: CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 3. Cho tập hợp A = {1; 3; 9}. Hãy viết một tập hợp con của tập hợp A
Câu 4. Cho hai tập hợp A = {a;b;c}; B = {a;c;x}. Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống?
1). x * A ; 2). a*B ; 3). {a;c} * A và B
Câu 5. Điền dấu X vào ô trống mà em chọn.
Các phần tử của tập thường viết trong
Đúng
Sai

A
Dấu ngoặc đơn ( )



B
Dấu ngoặc vuông [ ]



C
Dấu ngoặc nhọn {}



D
Đồng thời cả 3 loại trên




Câu 6. Điền ký hiệuÎ; Ï,Ì, Ë vào ô trống mà em chọn:
Cho M = {14;17;19;24}
A). 15 * M C). {13;18}*M

B). {24;19}*M D).{17;24;14;19} * M
Câu 7. Hãy viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 11 và nhỏ hơn 18?
Câu 8. Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ SỐ HỌC”
Câu 9. Lấy các chữ chỉ các tập hợp ở cột A viết vào vị trí tương ứng ở cột B cho phù hợp.
Cột A
Cột B

A = {2;4;6}
Tập hợp có một phần tử là:

B = {0}


C = {10}
Tập hợp có vô số phần tử là

D = {a;b}


G = {n ÎN/ 5 < n < 10 }
Tập hợp rỗng là:

H = {n Î N/ n + 2 = 1}








I
->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN->TIẾT 001 : TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Ok


ĐÁP ÁN

Đề số: KIEMTRA-001

Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1.  2. 
Phần II: CÂU HỎI TỰ LUẬN
3. Phải nêu lên được các ý chính sau:
Một tập con của C = {3}

4. Phải nêu lên được các ý chính sau:
1. Ï 2. Î 3. Ì

5. Phải nêu lên được các ý chính sau:
Các phần tử của tập thường viết trong
Đúng
Sai

A
Dấu ngoặc đơn ( )

X

B
Dấu ngoặc vuông [ ]

X

C
Dấu ngoặc nhọn {}
X


D
Đồng thời cả 3 loại trên

X



6. Phải nêu lên được các ý chính sau:
Ï C. Ì
Ì D. Ë

7. Phải nêu lên được các ý chính sau:
B {12; 13; 14;15; 16; 17}

8. Phải nêu lên được các ý chính sau:
Tập hợp các chữ cái {S, O; H; C}

9. Phải nêu lên được các ý chính sau:
Cột A
Cột B

A = {2;4;6}
Tập hợp có một phần tử là: B, C

B = {0}


C = {10}
Tập hợp có vô số phần tử là: không có

D = {a;b}


G = {n ÎN/ 5 < n < 10 }
Tập hợp rỗng là: H

H = {n Î N/ n + 2 = 1}





I
-001 ->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN->TIẾT 002: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Ok




Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy chọn phương án trả lời đúng(ứng với A,B,C,D) để trả lời câu hỏi sau
Số phần tử của tập hợp M {1975;1977;…;2003} là:
A. 15 phần tử B. 29 phần tử C. 28 phần tử D. 14 phần tử

Câu 2. Hãy chọn phương án trả lời đúng(ứng với A,B,C,D) để trả lời câu hỏi sau
Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần là:
A. 101; 100; 98 B. 100; 98; 101 C. 101; 100; 99 D. 99; 100; 101.


Phần II: CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 3. Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần.
A. 29; …..;……. C. ….; a; …….(a Î N, a ³ 1)
B…..;200 ;……. D. …..;a - 1; ……. (a Î N, a ³ 2)

Câu 4. Viết tập hợp các số tự nhiên 1ab9 , biết a; b là hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần.
Câu 5. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
A = { x Î N*/ x< 9 }
B = { x Î N* / 13 £ x £ 19 }
C = { x Î N* / 9 < x < 15 }
Câu 6. Viết số tự nhiên liền sau các số: 219; 999; 1989; a +1 (a Î N* ); b - 1 (b Î N*).
Câu 7. Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x Ï N*.
Câu 8. Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:

Đúng
Sai

Số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 4 là 0



Số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 6 là 5



Không có số tự nhiên bé nhất



Không có số tự nhiên lớn nhất




Câu 9. Viết 5 số tự nhiên liên tiếp tăng dần có ba chữ số mà chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 5.





I
->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN->TIẾT 002: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Ok


ĐÁP ÁN

Đề số: KIEMTRA-001

Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1.  2. 
Phần II: CÂU HỎI TỰ LUẬN
3. Phải nêu lên được các ý chính sau:
A. 29; 30; 31 C. a - 1; a; a + 1
B. 199; 200; 201 D. a - 2; a - 1; a

4. Phải nêu lên được các ý chính sau:
1019; 1129; 1239; 1349; 1459; 1569; 1679; 1789; 1899

5. Phải nêu lên được các ý chính sau:
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
B = {13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
C = {10; 11; 12; 13; 14}

6. Phải nêu lên được các ý chính sau:
số tự nhiên liền trước các số: 219; 999; 1989; a +1 (a Î N* ); b - 1 (b Î N*) lần lượt là: 220, 1990, 1000, a + 2, b

7. Phải nêu lên được các ý chính sau:
A = {0}

8. Phải nêu lên được các ý chính sau:

Đúng
Sai

Số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 4 là 0

X

Số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 6 là 5
X


Không có số tự nhiên bé nhất

X

Không có số tự nhiên lớn nhất
X




9. Phải nêu lên được các ý chính sau:
200; 201; 202; 203; 204.


I
-001 ->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN->TIẾT 006: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN.
Ok




Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Kết quả phép tính 87.36 + 87.64 bằng bao nhiêu?
A. 7080 B. 8070 C. 7800 D. 8700

Câu 2. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để trả lời câu hỏi sau:
Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0?
A. Sai. B. Đúng

Câu 3. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) điền vào chỗ chấm (…) để trả lời câu hỏi sau:
Cho dãy số 7,8,10,13,17……… Hỏi số hạng thứ 50 của dãy số là số nào?

A. 1234 B. 1236 C. 1232 D. 1230

Câu 4. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Trung bình cộng của số bé nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là bao nhiêu?
A. 994 B. 944 C. 999 D. 444


Phần II: CÂU HỎI ĐIỀN TỪ
Câu 5. Hãy chọn các từ thích hợp điền vào vị trí đánh số từ 5 đến 7 sao cho phù hợp:
Cho 20 (x - 14 ) = 20
(5)…….. = 1
x = ……..(6)
….(7)……… = 15
Câu 8. Hãy chọn các từ thích hợp điền vào vị trí đánh số từ 8 đến 10 sao cho phù hợp:
Cho 18( x - 16 ) = 18
x - 16 = ……(8)
…(9)…….. = 16 + 1
x =………(10).


Phần III: CÂU HỎI GHÉP ĐÔI
Câu 11. Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được kết quả đúng
a. 72.121 +27.121 +121 1. 12100
b. (185.99 +185) - (183.101 - 183) 2. 2400
c. 24.62 + 48.19 3. 200





I
->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN->TIẾT 006: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN.
Ok


ĐÁP ÁN

Đề số: KIEMTRA-001

Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1.  2.  3.  4. 
Phần II: CÂU HỎI ĐIỀN TỪ
5. (5) x -14 (6) 1 + 14 (7) x
8. (8) 1 (9) x (10) 17

Phần III: CÂU HỎI GHÉP ĐÔI
11.
a --> 1 (72.121 +27.121 +121 --> 12100)
b --> 3 ((185.99 +185) - (183.101 - 183) --> 200)
c --> 2 (24.62 + 48.19 --> 2400)

I
-001 ->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN->TIẾT 007; 008: LUYỆN TẬP
Ok




Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để khẳng định các biểu thức sau là đúng hay sai?
45 . 6 = 45 . (2.3) = (45.2) . 3 = 90 . 3 =270.
A. Sai. B. Đúng

Câu 2. Hãy chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định kết quả phép tính Sau đây là đúng hay sai. (1đ)
25.5.4.27.2 = 27000
A. Sai. B. Đúng.

Câu 3. Hãy chọn phương án trả lời A hoặc B để khẳng định kết quả của phép tính sau đây là đúng hay sai?
86 + 357 +14 = 457.
A. Đúng B. Sai.

Câu 4. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B) để khẳng định các biểu thức sau là đúng hay sai?
45 . 6 = (40 + 5). 6 =40 .6 + 5 .6 = 240 + 30 =270
A. Sai B. Đúng

Câu 5. Hãy lựa chọn phương án trả lời sai (ứng với A, B, C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho a,b,c,m,n,p là các số tự nhiên khác 0 và a + m = b + n = c + p = a +b +c thì :

A. n +p > m B. p + m > n C. m + n > p D. p> a+b

Câu 6. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A,B,C hoặc D) để trả lời câu hỏi sau:
Cho 45 . 6 = ( 40 + 5 ).6 = 40 . 6 + 5. 6 = 270.
Ta áp dụng tính chất nào để tính 45 . 6 ?
A. Giao hoán
B. Thực hiện phép nhân bình thường.
C. Kết hợp
D. Phân phối của phép nhân đối với phép cộng


Phần II: CÂU HỎI ĐIỀN TỪ
Câu 7. điền vào chỗ chấm các kết quả thích hợp để trả lời câu hỏi sau:
Nếu ( x - 34 ) . 15 = 0 để biểu thức này bằng 0 thì:
X - 34 =……(7)…….
X = ……(8)…..
Câu 9. Hãy điền vào chỗ chấm các số thích hợp để trả lời câu hỏi
Cho 25 .12 hãy tính nhẩm bằng cách áp dụng các tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
25 .12 = 25 (….(9)…….. x …….(10)) = (25 . 4) x ……..(11)…..= …….(12)
Câu 13. Hãy điền vào chỗ chấm các kết quả thích hợp để trả lời câu hỏi sau:
Nếu ( x - 15 ) .2 = 0 để biểu thức này bằng 0 thì:
(13)……. = 0
x = ………(14)….
Câu 15. Hãy điền vào chỗ chấm các số thích hợp để trả lời câu hỏi sau:
Cho: 13 . 99 hãy áp dụng tính chất a(b-c) = ab-ac để tính nhẩm:
13 . 99 =………. (15)….(100 - 1) = 1300 -13 =…………(16)

Phần III: CÂU HỎI GHÉP ĐÔI
Câu 17. hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được kết quả đúng
a. 46.99 1. 304
b. . 2. 340
c. 16.19 3. 3430
d. 35.98 4. 4554
e. . 5. 4303
Câu 18. Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được kết quả đúng.
a. . 1. 27000
b. 72 + 69 +128 2. 457
c. 86 + 357 + 14 3. 269
d. 25 .5 . 4. 27 .2 4. 574
e. . 5. 296

Phần IV: CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 19. Em hãy áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính:
4 . 37 . 25
Câu 20. Cho biết 37.3 = 111 hãy tính nhanh
37.12

Câu 21. Em hãy áp dụng các tính chất của phép cộng để tính:
86 + 357 +14





I
->1. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊ
No_avatar
Mời các đồng nghiệp tham khảo các bài tập tôi sưu tầm từ ngân hàng đề. Nó cũng bình thường đôi khi có bài tập trùng nhau.
No_avatar
Xin Chân thành cảm ơn. Bạn nên cho biết mình cần tài liệu gì?
No_avatar
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓