Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BẬC HAI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tú
Ngày gửi: 17h:01' 08-10-2008
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN SỐ: 0
Thời gian thực hiện: 02 tiết
Số giờ đã giảng:
Lớp:..A..........................………….
Thực hiện ngày:............………..


BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
Mục tiêu bài học:
- Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0; phương trình ax2 + bx + c = 0.
- Hiểu cách giải phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai
- Giải và biện luận phương trình ax + b = 0, giải thành thạo phương trình bậc hai
- Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai .
- Rèn luyện tư duy logic, trừu tượng. Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi.
I. ỔN ĐỊNH LỚP: Thời gian: 2 phút
Số học sinh vắng……………………………..Tên:…...................................................................................
……………………………………….……………………………………………………............……………
II. KIỂM TRA BÀI CŨ: Thời gian: 0 phút
(Không kiểm tra )
III. GIẢNG BÀI MỚI: Thời gian: 85 phút
- Phương tiện: SGK, bảng, phấn trắng, tài liệu giảng dạy.
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Bài 1 : Giải các phương trình
a) 
b) 
c) 
d) 



Bài 2 : Giải và biện luận các phương trình sau.
a) 
b) 
c) 






Bài 3: Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng nhau. Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ nhất sang rổ thứ hai thì số quả ở rổ thứ hai bằng 1/3 của bình phương số quả còn lại ở rổ thứ nhất. Hỏi số quýt ở mỗi rổ lúc ban đầu là bao nhiêu?






Bài 4 : Giải các phương trình:
a) 
b) 











Bài 5 : Giải các phương trình sau bằng máy tính bỏ túi.
a) 
b) 
c) 
d) 

Bài 6 : Giải các phương trình
a) 
b) 
c) 
d) 












Bài 7 : Giải các phương trình
a) 
b) 
c) 
d) 





Bài 8 : Cho phương trình .
Xác định m để phương trình có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia. Tính các nghiệm

Bài giải:
a) 
b) Vô nghiệm
c) ĐK 
Bình phương 2 vế ta được 
d) 

Bài giải:
(Học sinh tự làm)
b) m2 x + 6 = 4x + 3m
( m2 – 4 ) x = 3m – 6
Nếu m ± 2 thì PT có 1 nghiệm 
Nếu m = 2 thì PT nghiệm đúng với mọi x
Nếu m = - 2 thì PT vô nghiệm.




Bài giải:
 .
giải PT được x = 45 và x = 18
Vậy số quýt ở mỗi rổ lúc đầu là 45 quả

Bài giải:
a) Đặt t = x2 , ĐK : t  0
Giải PT a) Đặt t = x2 , t  0
PT trở thành 2t2 – 7t + 5 = 0
Giải PT này ta được t = 1 và t = 
Vậy PT có 4 nghiệm là
x = ± 1 và x = ± 
b)


a) ; 
b)  ; 
c)  ; 
d)  ; 

Bài giải:
a) 
b) 
c) 
d)  (1)
Nếu  thì PT (1) có dạng x = 1 và x = - 4 ()
Nếu x < -  thì PT (1) có dạng
x=-1 () và x=-6.
Vậy PT có hai nghiệm x = 1 , x = -6

Bài giải :
a) x=15
b) ĐK : 
Bình phương 2 vế ta được PT :

x = - 1 , x = 2 (không mãn)
Vậy PT có 1 nghiệm x = - 1
c) 
d) x=1

Bài giải:
x1.x2=
x1 +x2 =  và x1 = 3x2
Khi m = 7 thì x1 = 4 , x2 = 
Khi m = 3 thì x1 = 4 , x2 = 


IV. TỔNG KẾT BÀI: Thời
 
Gửi ý kiến