BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phi Long
Ngày gửi: 19h:58' 28-11-2011
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 534
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phi Long
Ngày gửi: 19h:58' 28-11-2011
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 534
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ II VÀ THI LẠI-KHỐI 10. NĂM HỌC 2010-2011
I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là:
A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np6 D. (n-1)d10 ns2np5
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X- của các halogen là:
A. ns2np6 B. ns2np5 C. (n-1)d10 ns2np6 D. (n-1)d10 ns2np5
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 17 electron ở các phân lớp p. X là:
A. Na B. F C. Br D. Cl
Câu 4: Liên kết trong các phân tử clo, brom, iot, oxi, nitơ đều là:
A. liên kết cộng hoá trị có cực. B. liên kết ion.
C. liên kết cộng hoá trị không cực. D. liên kết cho – nhận.
Câu 5: Trong phản ứng hoá học: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O nguyên tử clo
A. chỉ bị oxi hoá B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi hoá vừa bị khử. D. không bị oxi hoá và không bị khử.
Câu 6: Có dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI. Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm sạch dung dịch muối NaCl?
A. khí clo B. khí oxi C. khí HCl D. khí flo
Câu 7: Khi hoà tan khí clo vào nước thu được dung dịch chứa các chất
A. HCl, HClO, Cl2 B. HClO, HCl C. HCl, Cl2 D. Cl2
Câu 8: Để điều chế muối kali clorat, người ta có thể hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc dư rồi đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa:
A. KCl, KClO3 B. KCl, KClO, KOH, Cl2 C. KCl, KClO3, KOH D. KCl, KClO3, Cl2
Câu 9: Để điều chế clo, người ta có thể
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. C. Nhiệt phân muối KClO3 B. Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc D. Cả A và B.
Câu 10: Để điều chế flo, người ta có thể
A. Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HF đặc. B. Điện phân dung dịch KF trong HF lỏng. C. Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HF đặc. D. Cả ba phương án trên.
Câu 11: Để điều chế khí HCl, người ta có thể
A. Thực hiện phản ứng trao đổi giữa BaCl2 vơí axit H2SO4 loãng.
B. Cho muối NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hay cho Cl2 tác dụng với H2.
C. Cho dung dịch AgNO3 với dung dịch HCl.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 12: Cho khí clo tác dụng với mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt, hiện tượng xảy ra trên trên bề mặt mẩu giấy quỳ tím là
A. chuyển từ màu tím sang màu đỏ. C. chuyển từ màu tím sang màu đỏ sau đó mất màu.
B. chuyển từ màu tím sang màu xanh. D. chuyển từ màu tím sang màu xanh sau đó mất màu.
Câu 13: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO4, CuO. B. CaCO3, Cu(OH)2, Cu, Fe.
C. MgCO3, CaO, Al2O3, Na2SO4. D. NaOH, Al, CaCO3, CuO.
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O. C. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
B. 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O. D. 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
Câu 15: Ở các nhà máy hoá chất, người ta sản xuất clo dựa trên phản ứng nào sau đây?
A. 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O. B. MnO2 + 4HCl (đặc, nóng) Cl2 + MnCl2 + 2H2O
C. 2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH D. 6HCl + KClO3 3Cl2 + KCl + 3H2O
Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO, H2O.
C. NaCl, NaClO3, H2O. D. NaCl, NaClO4, H2O.
Câu 17: Khi đổ dung dịch
I. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là:
A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np6 D. (n-1)d10 ns2np5
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X- của các halogen là:
A. ns2np6 B. ns2np5 C. (n-1)d10 ns2np6 D. (n-1)d10 ns2np5
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 17 electron ở các phân lớp p. X là:
A. Na B. F C. Br D. Cl
Câu 4: Liên kết trong các phân tử clo, brom, iot, oxi, nitơ đều là:
A. liên kết cộng hoá trị có cực. B. liên kết ion.
C. liên kết cộng hoá trị không cực. D. liên kết cho – nhận.
Câu 5: Trong phản ứng hoá học: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O nguyên tử clo
A. chỉ bị oxi hoá B. chỉ bị khử.
C. vừa bị oxi hoá vừa bị khử. D. không bị oxi hoá và không bị khử.
Câu 6: Có dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI. Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm sạch dung dịch muối NaCl?
A. khí clo B. khí oxi C. khí HCl D. khí flo
Câu 7: Khi hoà tan khí clo vào nước thu được dung dịch chứa các chất
A. HCl, HClO, Cl2 B. HClO, HCl C. HCl, Cl2 D. Cl2
Câu 8: Để điều chế muối kali clorat, người ta có thể hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc dư rồi đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa:
A. KCl, KClO3 B. KCl, KClO, KOH, Cl2 C. KCl, KClO3, KOH D. KCl, KClO3, Cl2
Câu 9: Để điều chế clo, người ta có thể
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. C. Nhiệt phân muối KClO3 B. Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc D. Cả A và B.
Câu 10: Để điều chế flo, người ta có thể
A. Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HF đặc. B. Điện phân dung dịch KF trong HF lỏng. C. Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HF đặc. D. Cả ba phương án trên.
Câu 11: Để điều chế khí HCl, người ta có thể
A. Thực hiện phản ứng trao đổi giữa BaCl2 vơí axit H2SO4 loãng.
B. Cho muối NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hay cho Cl2 tác dụng với H2.
C. Cho dung dịch AgNO3 với dung dịch HCl.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 12: Cho khí clo tác dụng với mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt, hiện tượng xảy ra trên trên bề mặt mẩu giấy quỳ tím là
A. chuyển từ màu tím sang màu đỏ. C. chuyển từ màu tím sang màu đỏ sau đó mất màu.
B. chuyển từ màu tím sang màu xanh. D. chuyển từ màu tím sang màu xanh sau đó mất màu.
Câu 13: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO4, CuO. B. CaCO3, Cu(OH)2, Cu, Fe.
C. MgCO3, CaO, Al2O3, Na2SO4. D. NaOH, Al, CaCO3, CuO.
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O. C. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
B. 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O. D. 2HCl + CuO CuCl2 + 2H2O
Câu 15: Ở các nhà máy hoá chất, người ta sản xuất clo dựa trên phản ứng nào sau đây?
A. 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O. B. MnO2 + 4HCl (đặc, nóng) Cl2 + MnCl2 + 2H2O
C. 2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH D. 6HCl + KClO3 3Cl2 + KCl + 3H2O
Câu 16: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A. HCl, HClO, H2O. B. NaCl, NaClO, H2O.
C. NaCl, NaClO3, H2O. D. NaCl, NaClO4, H2O.
Câu 17: Khi đổ dung dịch
 








Các ý kiến mới nhất