Bài tập Ôn cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 09h:30' 25-10-2016
Dung lượng: 733.0 KB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 09h:30' 25-10-2016
Dung lượng: 733.0 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2
Năm học 2015 – 2016
* ĐẠI SỐ:
HỌC KỲ 1
1. Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.Mỗi hằng đẳng thức cho 1 VD?
3. Kể tên các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Mỗi phương pháp cho 1 VD.
4. Phát biểu quy tắc rút gọn phân thức; quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Cho VD
5. Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân và chia các phân thức.Cho VD.
Bài tập
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :
a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 b/ 4x3 – 36x c/ x2 – 4
d/ x2 – 6 x + 9 e/ 27+27x +9x2 +x3 f/ x2 – 25 –2xy + y2
d/ 7y4 – 14y3 + 7y2 g/ 1 – 4x2 h/ 3x + 9 + 4x2 + 12x k/ (x+1)2 – 25 l/ x2 - y2 + 4x + 4 m/ 6x2 + 6xy - 7x – 7y
Bài 2: Thực hiện phép chia
(x4 (2x3 +4x2 (8x) : (x2 + 4) b)
d)
Bài 3. 1/Tìm a để đa thức x3 - 3x2 + ax chia hết cho đa thức (x - 2) ?
2/ Tìm a sao cho: x4- x3 + 6x2 - x + a không chia hết cho : x2 - x + 5
3/ Tìm giá trị nguyên của x để 3x3 + 10x2 - 5 chia hết cho 3x + 1.
Bài 4. Cho biểu thức A
a. Với giá trị nào của x thì biểu thức A xác định .
b. Rút gọn biểu thức A .
c. Tìm giá trị x để giá trị của A bằng - 6 .
d. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên ?
Bài 5.. Cho biểu thức
a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức M
b. Tính giá trị của biểu thức M khi x2 – 4 = 0
c. Tìm x để M có giá trị nguyên
Bài6. Cho biểu thức: A =
Với giá trị nào của x thì giá trị của A được xác định
Rút gọn A
Tìm x để A = 0
Bài 7. Cho biểu thức M =
Rút gọn M
Tính giá trị của M khi x =
Tìm x để M = x – 3
B HỌC KỲ 2:
I/ Phương trình dạng ax + b =0
Phương pháp giải: ax + b =0(;
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Cách giải: B1/ Qui đồng và khử mẫu ( nếu cĩ mẫu) B2/ Thực hiện cc php tính bỏ ngoặc
B3/ Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0) B4/ Kết luận nghiệm
Bài 1: Hãy chứng tỏ
x= 3/2 là nghiệm của pt: 5x-2 = 3x +1
x=2 và x =3 là nghiệm của pt: x2 – 3x + 7 = 1+ 2x
Bài 2: Phương trình dạng ax + b = 0
1> 4x – 10 = 0 2> 2x + x +12 = 0 3> x – 5 = 3 – x 4> 7 – 3x = 9- x
5> 2x – (3 – 5x) = 4( x +3) 6> 3x -6+x=9-x 7> 2t -3+5t=4t+12 8> 3y -2 =2y -3
9> 3-4x+24+6x = x+27+3x 10> 5-(6-x) = 4(3-2x) 11> 5(2x-3)-4(5x-7)=19-2(x+11)
12> 4(x+3)= -7x+17 13/ 11x + 42 – 2x = 100 – 9x -22 14/ 3x – 2 = 2x -3
13> 1 4> 15> 16>
17> 18> 19> 20>
II/ Phương trình tích
Cách giải:
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì phân tích pt thành nhân tử đưa về dạng A(x).B(x)=
Năm học 2015 – 2016
* ĐẠI SỐ:
HỌC KỲ 1
1. Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.Mỗi hằng đẳng thức cho 1 VD?
3. Kể tên các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Mỗi phương pháp cho 1 VD.
4. Phát biểu quy tắc rút gọn phân thức; quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Cho VD
5. Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân và chia các phân thức.Cho VD.
Bài tập
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :
a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 b/ 4x3 – 36x c/ x2 – 4
d/ x2 – 6 x + 9 e/ 27+27x +9x2 +x3 f/ x2 – 25 –2xy + y2
d/ 7y4 – 14y3 + 7y2 g/ 1 – 4x2 h/ 3x + 9 + 4x2 + 12x k/ (x+1)2 – 25 l/ x2 - y2 + 4x + 4 m/ 6x2 + 6xy - 7x – 7y
Bài 2: Thực hiện phép chia
(x4 (2x3 +4x2 (8x) : (x2 + 4) b)
d)
Bài 3. 1/Tìm a để đa thức x3 - 3x2 + ax chia hết cho đa thức (x - 2) ?
2/ Tìm a sao cho: x4- x3 + 6x2 - x + a không chia hết cho : x2 - x + 5
3/ Tìm giá trị nguyên của x để 3x3 + 10x2 - 5 chia hết cho 3x + 1.
Bài 4. Cho biểu thức A
a. Với giá trị nào của x thì biểu thức A xác định .
b. Rút gọn biểu thức A .
c. Tìm giá trị x để giá trị của A bằng - 6 .
d. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên ?
Bài 5.. Cho biểu thức
a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức M
b. Tính giá trị của biểu thức M khi x2 – 4 = 0
c. Tìm x để M có giá trị nguyên
Bài6. Cho biểu thức: A =
Với giá trị nào của x thì giá trị của A được xác định
Rút gọn A
Tìm x để A = 0
Bài 7. Cho biểu thức M =
Rút gọn M
Tính giá trị của M khi x =
Tìm x để M = x – 3
B HỌC KỲ 2:
I/ Phương trình dạng ax + b =0
Phương pháp giải: ax + b =0(;
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Cách giải: B1/ Qui đồng và khử mẫu ( nếu cĩ mẫu) B2/ Thực hiện cc php tính bỏ ngoặc
B3/ Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0) B4/ Kết luận nghiệm
Bài 1: Hãy chứng tỏ
x= 3/2 là nghiệm của pt: 5x-2 = 3x +1
x=2 và x =3 là nghiệm của pt: x2 – 3x + 7 = 1+ 2x
Bài 2: Phương trình dạng ax + b = 0
1> 4x – 10 = 0 2> 2x + x +12 = 0 3> x – 5 = 3 – x 4> 7 – 3x = 9- x
5> 2x – (3 – 5x) = 4( x +3) 6> 3x -6+x=9-x 7> 2t -3+5t=4t+12 8> 3y -2 =2y -3
9> 3-4x+24+6x = x+27+3x 10> 5-(6-x) = 4(3-2x) 11> 5(2x-3)-4(5x-7)=19-2(x+11)
12> 4(x+3)= -7x+17 13/ 11x + 42 – 2x = 100 – 9x -22 14/ 3x – 2 = 2x -3
13> 1 4> 15> 16>
17> 18> 19> 20>
II/ Phương trình tích
Cách giải:
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì phân tích pt thành nhân tử đưa về dạng A(x).B(x)=
 








Các ý kiến mới nhất