Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập Ôn cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 09h:30' 25-10-2016
Dung lượng: 733.0 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2
Năm học 2015 – 2016

* ĐẠI SỐ:
HỌC KỲ 1
1. Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.Mỗi hằng đẳng thức cho 1 VD?
3. Kể tên các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Mỗi phương pháp cho 1 VD.
4. Phát biểu quy tắc rút gọn phân thức; quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Cho VD
5. Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân và chia các phân thức.Cho VD.
Bài tập
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :
a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 b/ 4x3 – 36x c/ x2 – 4
d/ x2 – 6 x + 9 e/ 27+27x +9x2 +x3 f/ x2 – 25 –2xy + y2
d/ 7y4 – 14y3 + 7y2 g/ 1 – 4x2 h/ 3x + 9 + 4x2 + 12x k/ (x+1)2 – 25 l/ x2 - y2 + 4x + 4 m/ 6x2 + 6xy - 7x – 7y

Bài 2: Thực hiện phép chia
(x4 (2x3 +4x2 (8x) : (x2 + 4) b)
 d) 
Bài 3. 1/Tìm a để đa thức x3 - 3x2 + ax chia hết cho đa thức (x - 2) ?
2/ Tìm a sao cho: x4- x3 + 6x2 - x + a không chia hết cho : x2 - x + 5
3/ Tìm giá trị nguyên của x để 3x3 + 10x2 - 5 chia hết cho 3x + 1.
Bài 4. Cho biểu thức A
a. Với giá trị nào của x thì biểu thức A xác định .
b. Rút gọn biểu thức A .
c. Tìm giá trị x để giá trị của A bằng - 6 .
d. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên ?
Bài 5.. Cho biểu thức
a. Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức M
b. Tính giá trị của biểu thức M khi x2 – 4 = 0
c. Tìm x để M có giá trị nguyên
Bài6. Cho biểu thức: A =
Với giá trị nào của x thì giá trị của A được xác định
Rút gọn A
Tìm x để A = 0
Bài 7. Cho biểu thức M =
Rút gọn M
Tính giá trị của M khi x =
Tìm x để M = x – 3
B HỌC KỲ 2:
I/ Phương trình dạng ax + b =0
Phương pháp giải: ax + b =0(;
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Cách giải: B1/ Qui đồng và khử mẫu ( nếu cĩ mẫu) B2/ Thực hiện cc php tính bỏ ngoặc
B3/ Chuyển vế thu gọn đưa về dạng ax + b = 0) B4/ Kết luận nghiệm
Bài 1: Hãy chứng tỏ
x= 3/2 là nghiệm của pt: 5x-2 = 3x +1
x=2 và x =3 là nghiệm của pt: x2 – 3x + 7 = 1+ 2x
Bài 2: Phương trình dạng ax + b = 0
1> 4x – 10 = 0 2> 2x + x +12 = 0 3> x – 5 = 3 – x 4> 7 – 3x = 9- x
5> 2x – (3 – 5x) = 4( x +3) 6> 3x -6+x=9-x 7> 2t -3+5t=4t+12 8> 3y -2 =2y -3
9> 3-4x+24+6x = x+27+3x 10> 5-(6-x) = 4(3-2x) 11> 5(2x-3)-4(5x-7)=19-2(x+11)
12> 4(x+3)= -7x+17 13/ 11x + 42 – 2x = 100 – 9x -22 14/ 3x – 2 = 2x -3
13>  1 4>  15>  16> 
17>  18>  19> 20> 
II/ Phương trình tích
Cách giải: 
Nếu chưa có dạng A(x).B(x) = 0 thì phân tích pt thành nhân tử đưa về dạng A(x).B(x)=
 
Gửi ý kiến