Bài 16. Luyện tập: Liên kết hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn
Người gửi: Ao Văn Chương
Ngày gửi: 11h:01' 27-11-2020
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn: soạn
Người gửi: Ao Văn Chương
Ngày gửi: 11h:01' 27-11-2020
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1 : cho các phát biểu sau : (a) khi nguyên tử nhường hay nhận electron nó trở thành phần tử mang điện được gọi là ion. (b) khi nguyên tử nhường e sẽ tạo thành anion. (c) ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ một nguyên tử. (d) khi nguyên tử phi kim nhận e sẽ tạo thành ion âm. Số phát biểu đúng là
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2 : Cho Các ion : Na+, Al3+, , , Ca2+, , Cl–. Hỏi có bao nhiêu ion đa nguyên tử
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3 : Trong các phản ứng hóa học nguyên tử kim loại có khuynh hướng:
A. Nhận thêm electron. B. Nhường bớt electron.
C. Nhận hay nhường e phụ thuộc vào phản ứng cụ thể
D. Nhận hay nhường e phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 4. Trong các hợp chất sau đây: HCl, NaF, CO2 và NH3. Hợp chất có liên kết ion là
A. NaF B.HCl C. CO2 D. NH3
Câu 5. Các chất trong phân tử có liên kết ion là
A. KCl, HCl, SO3, H2O B. KCl, NaCl, Na2S C. H2S, K2S, NaHS D. KHS, K2S, H2SO4,
Câu 7. A là nguyên tố có 20 proton, B là nguyên tố có 9 proton. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành từ hai nguyên tố này là
A. A2B có liên kết cộng hóa trị B. AB có liên kết ion
C. A2B3 có liên kết cộng hóa trị D. AB2 có liên kết ion
Câu 8. Dãy hợp chất nào trong các dãy dưới đây chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hóa trị?
A. CaCl2, HClO, LiF B. H2O, SO3, HBr.
C. NaCl, CuSO4, FeS. D. N2, HNO3, KCl.
Câu 9. Các liên kết trong phân tử NH3 thuộc liên kết:
A. cộng hóa trị phân cực B.cộng hóa trị C. ion D.cho nhận
Câu 10 :Cấu hình e lớp ngoài cùng của ng/tố là ns2np5. Liên kết của nguyên tố này với hiđro thuộc loại liên kết nào?A . Liên kết cộng hóa trị phân cực. B . Liên kết cộng hóa trị. C . Liên kết ion. D . Liên kết cho–nhận.
Câu 11 : Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:
A . ion, CHT không cực, CHT không cực. B . ion, CHT có cực, CHT không cực.
C. ion, CHT có cực, CHT có cực. D . ion, CHT không cực, CHT có cực.
Câu 12: Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết :
A. Cl2, Br2, I2, HCl B. Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3
C. HCl, H2S, NaCl, N2O D. MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
Câu 13: Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử là :
A. HCl, Cl2, NaCl B. NaCl, Cl2, HCl C. Cl2, HCl, NaCl D. Cl2, NaCl, HCl
Câu 14: Dãy gốm các chất mà phân tử không phân cực là :
A.HBr, CO2, CH4. B. NH3, Br2, C2H4. C.HCl, C2H2, Br2. D. Cl2, CO2, C2H2.
Câu 15 : Cho các phát biểu sau :
(1).Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi lực hút tỉnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu nhau
(2).Liên kết ion là liên kết được tạo thành giữa các nguyên tử kim loại và phi kim
(3).Liên kết CHT không cực là liên kết mà các cặp electron chung không bị hút lệch về phía nguyên tử nào
(4). Liên kết CHT là liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử do sự góp chung một cặp electron
(5)Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử có độ âm điện lớn hơn là liên kết CHT có cực .Số phát biểu đúng là :
A.1,2 ,4,5 B.1,2,3,5 C.1,3,5 D.1,2,3
Câu 16 : Cho các chợp chất sau :KCl ; CaCl2 ; P2O5 ; BaO ; AlCl3 ; CO2.
Dãy chất nào có liên kết cộng hóa
Câu 1 : cho các phát biểu sau : (a) khi nguyên tử nhường hay nhận electron nó trở thành phần tử mang điện được gọi là ion. (b) khi nguyên tử nhường e sẽ tạo thành anion. (c) ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ một nguyên tử. (d) khi nguyên tử phi kim nhận e sẽ tạo thành ion âm. Số phát biểu đúng là
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2 : Cho Các ion : Na+, Al3+, , , Ca2+, , Cl–. Hỏi có bao nhiêu ion đa nguyên tử
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3 : Trong các phản ứng hóa học nguyên tử kim loại có khuynh hướng:
A. Nhận thêm electron. B. Nhường bớt electron.
C. Nhận hay nhường e phụ thuộc vào phản ứng cụ thể
D. Nhận hay nhường e phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 4. Trong các hợp chất sau đây: HCl, NaF, CO2 và NH3. Hợp chất có liên kết ion là
A. NaF B.HCl C. CO2 D. NH3
Câu 5. Các chất trong phân tử có liên kết ion là
A. KCl, HCl, SO3, H2O B. KCl, NaCl, Na2S C. H2S, K2S, NaHS D. KHS, K2S, H2SO4,
Câu 7. A là nguyên tố có 20 proton, B là nguyên tố có 9 proton. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành từ hai nguyên tố này là
A. A2B có liên kết cộng hóa trị B. AB có liên kết ion
C. A2B3 có liên kết cộng hóa trị D. AB2 có liên kết ion
Câu 8. Dãy hợp chất nào trong các dãy dưới đây chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hóa trị?
A. CaCl2, HClO, LiF B. H2O, SO3, HBr.
C. NaCl, CuSO4, FeS. D. N2, HNO3, KCl.
Câu 9. Các liên kết trong phân tử NH3 thuộc liên kết:
A. cộng hóa trị phân cực B.cộng hóa trị C. ion D.cho nhận
Câu 10 :Cấu hình e lớp ngoài cùng của ng/tố là ns2np5. Liên kết của nguyên tố này với hiđro thuộc loại liên kết nào?A . Liên kết cộng hóa trị phân cực. B . Liên kết cộng hóa trị. C . Liên kết ion. D . Liên kết cho–nhận.
Câu 11 : Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:
A . ion, CHT không cực, CHT không cực. B . ion, CHT có cực, CHT không cực.
C. ion, CHT có cực, CHT có cực. D . ion, CHT không cực, CHT có cực.
Câu 12: Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết :
A. Cl2, Br2, I2, HCl B. Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3
C. HCl, H2S, NaCl, N2O D. MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
Câu 13: Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử là :
A. HCl, Cl2, NaCl B. NaCl, Cl2, HCl C. Cl2, HCl, NaCl D. Cl2, NaCl, HCl
Câu 14: Dãy gốm các chất mà phân tử không phân cực là :
A.HBr, CO2, CH4. B. NH3, Br2, C2H4. C.HCl, C2H2, Br2. D. Cl2, CO2, C2H2.
Câu 15 : Cho các phát biểu sau :
(1).Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi lực hút tỉnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu nhau
(2).Liên kết ion là liên kết được tạo thành giữa các nguyên tử kim loại và phi kim
(3).Liên kết CHT không cực là liên kết mà các cặp electron chung không bị hút lệch về phía nguyên tử nào
(4). Liên kết CHT là liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử do sự góp chung một cặp electron
(5)Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử có độ âm điện lớn hơn là liên kết CHT có cực .Số phát biểu đúng là :
A.1,2 ,4,5 B.1,2,3,5 C.1,3,5 D.1,2,3
Câu 16 : Cho các chợp chất sau :KCl ; CaCl2 ; P2O5 ; BaO ; AlCl3 ; CO2.
Dãy chất nào có liên kết cộng hóa
 








Các ý kiến mới nhất