Tìm kiếm Giáo án
Chương V. §1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Duyên
Ngày gửi: 22h:40' 07-04-2018
Dung lượng: 55.8 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Duyên
Ngày gửi: 22h:40' 07-04-2018
Dung lượng: 55.8 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT SỐ 1 PHÙ CÁT
*****(((*****
Họtên GV hướngdẫn:
NguyễnThịThanhThủy
Tổchuyênmôn:
TổToán
Họtênsinhviên:
PhanThanhDuyên
Môndạy:
MônToán
SV củatrườngđạihọc:
ĐạihọcQuyNhơn
Nămhọc:
2017-2018
Ngàysoạn:
25/03/2018
Thứ/ ngàylênlớp:
Thứtư, ngày 28/03
Tiếtdạy:
3
Lớpdạy:
11A9
Bài:BÀI TẬP VỀ KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM( Tiết 77)
Mụctiêu
Kiếnthức:
-Nắmchắckháiniệmđạohàmcủahàmsốtạimộtđiểm, trênmộtkhoảng.
- Hiểurõ ý nghĩahìnhhọccủađạohàm.
Kỹnăng:
- Viếtđượcphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịhàmsốtạimộtđiểm.
- Tínhđạohàmcủahàmsốtạimộtđiểmbằngđịnhnghĩa.
- Biếtsửdụngcácquytắctínhđạohàmtheođịnhnghĩa.
Tháiđộ:
- Tíchcực, hứngthútrongnhậnthức tri thứcmới, cẩnthận, chínhxác.
Chuẩnbị
GV: Soạnbài.
HS: Ônlạikiếnthứctiếttrước:
Đạohàmcủahàmsốtạimộtđiểm.
Ý nghĩahìnhhọccủađạohàm.
Đạohàmcủahàmsốtrênmộtkhoảng.
Phươngphápdạyhọc
Vấnđápvàgợimở, hoạtđộngnhóm.
Tiếntrìnhdạyhọc
Ổnđịnhlớp.
Kiểmtrabàicũ: (5p)
Đề
Trả lời
Câu 1:
Nêu định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm.
Câu 2:
Nêuđạohàmcủamộtsốhàmsốthườnggặp.
TL1:
Giớihạnhữuhạn (nếucó) củatỉsố
𝑓
𝑥−𝑓
𝑥
0
𝑥
𝑥
0
khi x dầnđến
𝑥
0
được gọi là đạo hàm của hàm số đã cho tai điểm
𝑥
0, kí hiệu là
𝑓
𝑥
0
lim
𝑥
𝑥
0
𝑓
𝑥−𝑓
𝑥
0
𝑥
𝑥
0.
TL2:
a) Hàm số hằng y = c có đạo hàm trên ℝ và y’ = 0.
b) Hàm số y = x có đạo hàm trên ℝ và y’ = 1.
c) Hàm số y = xn ( , n ≥2) có đạo hàm trên ℝ và y’ = n.xn-1 .
d) Hàm số y =
𝑥 có đạo hàm trên (0và y’ =
1
2
𝑥.
Bàimới:
Đặtvấnđề: Tiết hôm nay sẽ giúp rèn luyện kĩ năng tínhđạohàmcủahàmsốtạimộtđiểmvàtrênmộtkhoảng.
Tiếntrìnhdạyhọc
Thờilượng
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Nội dung ghibảng
15p
Hoạtđộng 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩa
Bàitập 1:
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của mỗi hàm số sau:
a) y = 5x + 7, tạiđiểm
𝑥
0=1
b) y = 2x2 +1, tạiđiểm
𝑥
0 = 2
H1
Nêucácbướctínhđạohàmbằngđịnhnghĩa.
Phânlớpthành 2 nhómthựchiệnbàitập.
Quansátvàchỉnhsửalỗisaicủacácnhóm.
TL1:
Có 2 bước:
Bước 1: Tính∆𝑦 theo công thức∆𝑦=𝑓
𝑥
0+ ∆𝑥−𝑓
𝑥
0trong đó ∆𝑥 là số giacủabiếnsốtại
𝑥
0.
Bước 2: Tìmgiớihạn
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
a)
y = f(x)= 5x + 7,
𝑥
0=1
∆𝑦=𝑓
1+ ∆𝑥−𝑓
1
= 5
1+ ∆𝑥+7
5.1+7
= 5∆𝑥
𝑓
1=
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
lim∆𝑥→0
5∆𝑥∆𝑥=5
Vậy
𝑓
1=5.
b)
𝑦=𝑓
𝑥=2
𝑥
2+
𝑥
0=2.
∆𝑦=𝑓
2+ ∆𝑥−𝑓
2
=2
2+ ∆𝑥
2+1−9
=2∆𝑥
4+∆𝑥
𝑓
2=
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
=
lim∆𝑥→0
2∆𝑥
4+∆𝑥∆𝑥
=8
Vậy
𝑓
2=8
Bàitập 1:
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm
𝑥
0.
a) y = 5x + 7,
𝑥
0=1
b) y = 2x2 +1
𝑥
0 = 2
Giải
a)
y = f(x)= 5x + 7,
𝑥
0=1
∆𝑦=𝑓
1+ ∆𝑥−𝑓
1
= 5
1+ ∆𝑥+7
5.1+7
= 5∆𝑥
𝑓
1=
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
lim∆𝑥→0
5∆𝑥∆𝑥=5
Vậy
𝑓
1=5.
b)
𝑦=𝑓
𝑥=2
𝑥
2+
TRƯỜNG THPT SỐ 1 PHÙ CÁT
*****(((*****
Họtên GV hướngdẫn:
NguyễnThịThanhThủy
Tổchuyênmôn:
TổToán
Họtênsinhviên:
PhanThanhDuyên
Môndạy:
MônToán
SV củatrườngđạihọc:
ĐạihọcQuyNhơn
Nămhọc:
2017-2018
Ngàysoạn:
25/03/2018
Thứ/ ngàylênlớp:
Thứtư, ngày 28/03
Tiếtdạy:
3
Lớpdạy:
11A9
Bài:BÀI TẬP VỀ KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM( Tiết 77)
Mụctiêu
Kiếnthức:
-Nắmchắckháiniệmđạohàmcủahàmsốtạimộtđiểm, trênmộtkhoảng.
- Hiểurõ ý nghĩahìnhhọccủađạohàm.
Kỹnăng:
- Viếtđượcphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịhàmsốtạimộtđiểm.
- Tínhđạohàmcủahàmsốtạimộtđiểmbằngđịnhnghĩa.
- Biếtsửdụngcácquytắctínhđạohàmtheođịnhnghĩa.
Tháiđộ:
- Tíchcực, hứngthútrongnhậnthức tri thứcmới, cẩnthận, chínhxác.
Chuẩnbị
GV: Soạnbài.
HS: Ônlạikiếnthứctiếttrước:
Đạohàmcủahàmsốtạimộtđiểm.
Ý nghĩahìnhhọccủađạohàm.
Đạohàmcủahàmsốtrênmộtkhoảng.
Phươngphápdạyhọc
Vấnđápvàgợimở, hoạtđộngnhóm.
Tiếntrìnhdạyhọc
Ổnđịnhlớp.
Kiểmtrabàicũ: (5p)
Đề
Trả lời
Câu 1:
Nêu định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm.
Câu 2:
Nêuđạohàmcủamộtsốhàmsốthườnggặp.
TL1:
Giớihạnhữuhạn (nếucó) củatỉsố
𝑓
𝑥−𝑓
𝑥
0
𝑥
𝑥
0
khi x dầnđến
𝑥
0
được gọi là đạo hàm của hàm số đã cho tai điểm
𝑥
0, kí hiệu là
𝑓
𝑥
0
lim
𝑥
𝑥
0
𝑓
𝑥−𝑓
𝑥
0
𝑥
𝑥
0.
TL2:
a) Hàm số hằng y = c có đạo hàm trên ℝ và y’ = 0.
b) Hàm số y = x có đạo hàm trên ℝ và y’ = 1.
c) Hàm số y = xn ( , n ≥2) có đạo hàm trên ℝ và y’ = n.xn-1 .
d) Hàm số y =
𝑥 có đạo hàm trên (0và y’ =
1
2
𝑥.
Bàimới:
Đặtvấnđề: Tiết hôm nay sẽ giúp rèn luyện kĩ năng tínhđạohàmcủahàmsốtạimộtđiểmvàtrênmộtkhoảng.
Tiếntrìnhdạyhọc
Thờilượng
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Nội dung ghibảng
15p
Hoạtđộng 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩa
Bàitập 1:
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của mỗi hàm số sau:
a) y = 5x + 7, tạiđiểm
𝑥
0=1
b) y = 2x2 +1, tạiđiểm
𝑥
0 = 2
H1
Nêucácbướctínhđạohàmbằngđịnhnghĩa.
Phânlớpthành 2 nhómthựchiệnbàitập.
Quansátvàchỉnhsửalỗisaicủacácnhóm.
TL1:
Có 2 bước:
Bước 1: Tính∆𝑦 theo công thức∆𝑦=𝑓
𝑥
0+ ∆𝑥−𝑓
𝑥
0trong đó ∆𝑥 là số giacủabiếnsốtại
𝑥
0.
Bước 2: Tìmgiớihạn
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
a)
y = f(x)= 5x + 7,
𝑥
0=1
∆𝑦=𝑓
1+ ∆𝑥−𝑓
1
= 5
1+ ∆𝑥+7
5.1+7
= 5∆𝑥
𝑓
1=
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
lim∆𝑥→0
5∆𝑥∆𝑥=5
Vậy
𝑓
1=5.
b)
𝑦=𝑓
𝑥=2
𝑥
2+
𝑥
0=2.
∆𝑦=𝑓
2+ ∆𝑥−𝑓
2
=2
2+ ∆𝑥
2+1−9
=2∆𝑥
4+∆𝑥
𝑓
2=
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
=
lim∆𝑥→0
2∆𝑥
4+∆𝑥∆𝑥
=8
Vậy
𝑓
2=8
Bàitập 1:
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm
𝑥
0.
a) y = 5x + 7,
𝑥
0=1
b) y = 2x2 +1
𝑥
0 = 2
Giải
a)
y = f(x)= 5x + 7,
𝑥
0=1
∆𝑦=𝑓
1+ ∆𝑥−𝑓
1
= 5
1+ ∆𝑥+7
5.1+7
= 5∆𝑥
𝑓
1=
lim∆𝑥→0∆𝑦∆𝑥
lim∆𝑥→0
5∆𝑥∆𝑥=5
Vậy
𝑓
1=5.
b)
𝑦=𝑓
𝑥=2
𝑥
2+
 








Các ý kiến mới nhất