Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP HÓA SƠ CẤP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh Bình
Ngày gửi: 19h:37' 02-10-2011
Dung lượng: 530.2 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)
PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI
I. Nội dung phương pháp(nguyên tắc phương pháp)
-Phương pháp quy đổi là 1 phương pháp biến đổi toán hoc,nhằm đưa bài toán ban đầu là 1 dạng phức tạp về dạng đơn giản,qua đó làm các phép tính trở nên dễ dàng thuận tiện.
-Dù tiến hành quy đổi theo hướng nào cũng phải tuân thủ 2 nguyên tắc:
+Bảo toàn nguyên tố: tức là tổng số mol mỗi nguyên tố ở 2 hh quy đổi là bằng nhau.
+Bảo toàn số oxi hóa: tức là tổng số oxi hóa trong 2 hh quy đổi là như nhau.
Dạng 1: Quy đổi hh ban đầu về hh 2 hoặc chỉ 1 chất:
VD1:Hòa tan hoàn toàn 30,4g rắn X gồm {Cu,CuS,Cu2S,S} bằng ax HNO3dư,thoát ra 20,16 lít khí NO(sp khử duy nhất ở đktc) và dd Y.Thêm dd Ba(OH)2 dư vào dd Y thu được m(g) kết tủa.Tìm m?
Giải:
Hướng 1: Quy hh rắn X về 1 chất duy nhất có dạng CuxSy
Ta có: CuxSy  x Cu+2 + y S+6 + ( 2x +6y)e
2,7/( 2x +6y) 2,7 mol
N+5 + 3e  N+2
2,7mol 0,9mol
Suy ra : = giải ra ta được x=6; y=7
Suy ra số mol của Cu6S7 = =0,05 mol
theo đlbt nguyên tố ta được: nCu= 6. 0,05= 0,3mol khối lượng Cu(OH)2là 29,4g.
nS=7.0,05=0,35molkhối lượng BaSO4 là 81,55g
Suy ra m=29,4+81,55=110,95g.
Hướng 2: Quy đổi hh về 2 chất :{Cu;CuS} ;{Cu;Cu2S} ;{CuS;Cu2S} ;{S;CuS} ;{S;Cu2S} ; {Cu;S}
* Quy về :{Cu;Cu2S}
Ta có: Cu Cu+2 +2e ; Cu2S 2Cu+2 + S+6 +10e ; N+5 + 3e  N+2
Đặt số mol của Cu;Cu2S lần lượt là:x;y
Ta có hpt: x =-0,4mol(x<0 vì để đảm bảo số mol của Fe ko đổi) ; y =0,35mol
Suy ra:nCu=x +2y= 0,3molkhối lượng Cu(OH)2là 29,4g.
nS= y =0,35molkhối lượng BaSO4 là 81,55g
Vậy m=29,4+81,55=110,95g.
*Giải tương tự với các hướng quy đổi trên ta cũng được đáp số trên.
VD2: Hòa tan hoàn toàn 14,52g hh X gồm{NaHCO3;KHCO3;MgCO3}bằng dd HCl dư thu được3,36 lit CO2(dktc).Tìm khối lượng của KCl trong dd tạo thành sau pư?
Giải:
Nhận thấy MNaHCO3=MMgCO3=84. Suy ra có thể quy đổi hh này thành{A; KHCO3}(với A là chất có chứa C;O;Mg;Na).gọi số mol của A; KHCO3 lần lượt là:a,b
gt  klg KCl=0,12.74,5=8,94g.
Lưu ý:nếu giải bt này theo p2 quy đổi thì đây là cách quy đổi duy nhất đảm bảo được 2 nguyên tắc trên!
VD3:Hòa tan hoàn toàn hh X gồm{Fe;FeO;Fe2O3;Fe3O4} trong HCl dư thu được12,7g FeCl2 và m (g) FeCl3.Tìm m?
Giải: Các hướng quy đổi: 1.{Fe;FeO}; 2.{ Fe;Fe2O3}; 3.{ Fe;Fe3O4}; 4.{ FeO;Fe2O3}; 5.{FeO;Fe3O4};6{Fe3O4;Fe2O3}
Hướng 1: quy về{Fe;FeO}:ko đúng bản chất vì ko thể tao ra FeCl3ko giải theo hướng này.
Hướng 2: quy đổi về { Fe;Fe2O3}:gọi số mol của Fe và Fe2O3 là: x ; y
+ Nếu chỉ xem toàn bộ Fe tham gia pư hết với HCl thì ta có hpt:

Suy ra x=0,1; y=0,035mol.Vậy khối lượng FeCl3 là: m=162,5y=11,375g
+Nếu xét theo trật tự pư:(oxit pư với ax trước,rồi toàn bộ Fe tgia pu hết với FeCl3)
Fe2O3 + 6HClFeCl3 +3H2O
Fe+2 FeCl33FeCl2
Giải ra ta đc m=8,125g
Hướng 3: : quy đổi về { Fe;Fe3O4}:gọi số mol của Fe và
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓