Bài tập Hóa học K10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trường Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:26' 11-08-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 532
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trường Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:26' 11-08-2012
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
CHƯƠNG 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN
A. VIẾT CÔNG THỨC PHÂN TỬ:
I. HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Bảng 1: Hóa trị của một số nguyên tố
TT
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
Phi kim
Kim loại
1
Hiđro
H
1
I
2
Liti
Li
7
I
3
Beli
Be
9
II
4
Cacbon
C
12
II, IV
5
Nitơ
N
14
I, II, III, IV, V
6
Oxi
O
16
II
7
Flo
F
19
I
8
Natri
Na
23
I
9
Magie
Mg
24
II
10
Nhôm
Al
27
III
11
Silic
Si
28
IV
12
Photpho
P
31
III, V
13
Lưu huỳnh
S
32
II, IV, VI
14
Clo
Cl
35,5
I
15
Kali
K
39
I
16
Canxi
Ca
40
II
17
Crom
Cr
52
II, III…
18
Mangan
Mn
55
II, IV, VII…
19
Sắt
Fe
56
II, III
20
Đồng
Cu
64
I, II
21
Kẽm
Zn
65
II
22
Brom
Br
80
I
23
Bạc
Ag
108
I
24
Bari
Ba
137
II
25
Thuỷ ngân
Hg
201
I, II
26
Chì
Pb
207
II, IV
Bảng2: Hóa trị của một số nhóm nguyên tử, gốc axit
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Hiđroxit
OH
I
Photphat
PO4
III
Sunfat
SO4
II
Hidrosunfat
HSO4
I
Sunfit
SO3
II
Amoni
NH4
I
Sunfua
S
II
Clorua
Cl
I
Silicat
SiO3
II
Bromua
Br
I
Cacbonat
CO3
II
Hidrocacbonat
HCO3
I
axetat
CH3COO
I
Nitrat
NO3
I
II. LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ
1. CÔNG THỨC PHÂN TỬ DẠNG TỔNG QUÁT: AxBy
A, B: một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
x, y: chỉ số nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử của A, B.
vd: Al2(SO4)3 x = 2, y = 3, A = Al, B = SO4
CaCl2 x = 1, y = 2, A = Ca, B = Cl
2. CÁCH LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ THEO HÓA TRỊ
Bước 1: tìm bộ số chung nhỏ nhất (gọi là c)của hai số: số hóa trị của A(a) và số hóa trị của B(b).
Bước 2: tính x, y
x = c/a; y = c/b ( thay giá trị x, y vào ta thu được công thức phân tử.
vd: ghi công thức phân tử của hợp chất natri clorua:
a = 1, b = 1 ( c = 1 ( x = 1/1 = 1; y = 1/1 = 1 ( CTPT natriclorua : NaCl
vd: ghi công thức phân tử của hợp chất sắt (III) sunfat :
a = 3, b = 2 ( c = 6 ( x = 6/3 = 2; y = 6/2 = 3 ( CTPT sắt (III) sunfat: Fe2(SO4)3
3. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
a) Lập công thức phân tử của các hợp chất:
Tên
CTPT
Tên
CTPT
Bạc nitrar
Bari sunfat
Nhôm oxit
Canxi clorua
Kali sunfat
Chì nitrar
Kẽm clorua
Magie hidroxit
Natri oxit
Kẽm axetat
Đồng sunfar
Magie oxit
Sắt (II) sunfat
Kali nitrat
Amoni hidroxit
Magie hidrocacbonat
Natri cacbonat
Nhôm hidroxit
A. VIẾT CÔNG THỨC PHÂN TỬ:
I. HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
Bảng 1: Hóa trị của một số nguyên tố
TT
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
Phi kim
Kim loại
1
Hiđro
H
1
I
2
Liti
Li
7
I
3
Beli
Be
9
II
4
Cacbon
C
12
II, IV
5
Nitơ
N
14
I, II, III, IV, V
6
Oxi
O
16
II
7
Flo
F
19
I
8
Natri
Na
23
I
9
Magie
Mg
24
II
10
Nhôm
Al
27
III
11
Silic
Si
28
IV
12
Photpho
P
31
III, V
13
Lưu huỳnh
S
32
II, IV, VI
14
Clo
Cl
35,5
I
15
Kali
K
39
I
16
Canxi
Ca
40
II
17
Crom
Cr
52
II, III…
18
Mangan
Mn
55
II, IV, VII…
19
Sắt
Fe
56
II, III
20
Đồng
Cu
64
I, II
21
Kẽm
Zn
65
II
22
Brom
Br
80
I
23
Bạc
Ag
108
I
24
Bari
Ba
137
II
25
Thuỷ ngân
Hg
201
I, II
26
Chì
Pb
207
II, IV
Bảng2: Hóa trị của một số nhóm nguyên tử, gốc axit
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Hiđroxit
OH
I
Photphat
PO4
III
Sunfat
SO4
II
Hidrosunfat
HSO4
I
Sunfit
SO3
II
Amoni
NH4
I
Sunfua
S
II
Clorua
Cl
I
Silicat
SiO3
II
Bromua
Br
I
Cacbonat
CO3
II
Hidrocacbonat
HCO3
I
axetat
CH3COO
I
Nitrat
NO3
I
II. LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ
1. CÔNG THỨC PHÂN TỬ DẠNG TỔNG QUÁT: AxBy
A, B: một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
x, y: chỉ số nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử của A, B.
vd: Al2(SO4)3 x = 2, y = 3, A = Al, B = SO4
CaCl2 x = 1, y = 2, A = Ca, B = Cl
2. CÁCH LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ THEO HÓA TRỊ
Bước 1: tìm bộ số chung nhỏ nhất (gọi là c)của hai số: số hóa trị của A(a) và số hóa trị của B(b).
Bước 2: tính x, y
x = c/a; y = c/b ( thay giá trị x, y vào ta thu được công thức phân tử.
vd: ghi công thức phân tử của hợp chất natri clorua:
a = 1, b = 1 ( c = 1 ( x = 1/1 = 1; y = 1/1 = 1 ( CTPT natriclorua : NaCl
vd: ghi công thức phân tử của hợp chất sắt (III) sunfat :
a = 3, b = 2 ( c = 6 ( x = 6/3 = 2; y = 6/2 = 3 ( CTPT sắt (III) sunfat: Fe2(SO4)3
3. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
a) Lập công thức phân tử của các hợp chất:
Tên
CTPT
Tên
CTPT
Bạc nitrar
Bari sunfat
Nhôm oxit
Canxi clorua
Kali sunfat
Chì nitrar
Kẽm clorua
Magie hidroxit
Natri oxit
Kẽm axetat
Đồng sunfar
Magie oxit
Sắt (II) sunfat
Kali nitrat
Amoni hidroxit
Magie hidrocacbonat
Natri cacbonat
Nhôm hidroxit
 








Các ý kiến mới nhất