Bài tập Hóa 10 chương 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tú Nhi
Ngày gửi: 08h:30' 07-09-2011
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 1618
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tú Nhi
Ngày gửi: 08h:30' 07-09-2011
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 1618
Số lượt thích:
0 người
CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
TOÁN HẠT
Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 34. Xác định tên nguyên tố đó biết số hạt p nhiều hơn số hạt n là 1.
Nguyên tử Y có tổng số hạt là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Xác định A và kí hiệu Y.
Nguyên tử của nguyên tố hóa học T có tổng số hạt p, n, e là 180. Trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,432 lần số . Xác định X.
Trong số hạt nhân nguyên tử của nguyên tố thì có tỉ số N/Z là cực đại và có N/Z là cực tiểu. Hãy thiết lập tỉ số N/Z cho các nguyên tố với
Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt bằng 10.
Xác định Z và A.
Xác định kí hiệu Nguyên tử X.
Tổng số hạt p, n, e của Nguyên tử nguyên tố C là 21.
Xác định tên nguyên tố đó.
Tính số Nguyên tử C có trong 140g C.
Tính thể tích khí đo ở đkc trong 140g C.
Một Nguyên tử D có tổng số hạt là 58, số khối nhỏ hơn 40. Xác định số p, n, e.
Một Nguyên tử E có tổng số p, n, e là 34. Xác định diện tích hạt nhân, ký hiệu Nguyên tử trên.
VỎ NGUYÊN TỬ
Hãy viết các kí hiệu của các phân lớp thuộc lớp M, N theo thứ tự tăng dần của các mức năng lượng tương ứng.
Hãy cho biết quan hệ giữa số nguyên n đặc trưng cho lớp electron và số phân lớp trong mỗi lớp.
Hãy cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên:
Phân lớp s
Phân lớp p
Phân lớp d
Phân lớp f.
Hãy cho nhận xét về quy luật các electron tối đa đó.
- Hãy cho biết quan hệ giữa số nguyên n đặc trưng cho các lớp và số electron tối đa trên lớp tương ứng.
Cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên lớp: K, L, M, N, O.
Tại sao lớp M chứa tối đa 18electron.
Cho các electron có ký hiệu 3 s2, 2p1, 4d5. Cho biết các electron trên ở lớp và phân lớp nào?
Nguyên tử , và .
Xác định số p, số n và số electron của các Nguyên tử trên.
Xác định sự phân bố electron trên các lớp electron.
CẤU HÌNH ELECTRON
Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có Z=3 đến Z=10 và nhận xét về sự biến thiên số electron ngoài cùng trong dãy các nguyên tố đó.
Viết cấu hình e các nguyên tố có Z=11 đến Z= 20.
Viết cấu hình các nguyên tử sau: V (Z=23), Cr (Z=24), Mn (Z=25), Ni (Z=28), Cu (Z=29), Zn (Z=30).
Hãy viết cấu hình e của Ne (Z=10) và Ar (Z=18). Cho biết đặc điểm số e lớp ngoài cùng của hai nguyên tử trên và đặc tính hóa học của chúng.
Hãy cho biết số e lớp ngoài cùng của các nguyên tử Li, Na, K, F, Cl, N, O. Cho biết nguyên tử nào là kim loại, nguyên tử nào là phi kim?
Viết cấu hình e của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là: 3 và 11; 4 và 12; 7 và 15; 9 và 17; 2 và 10; 10 và 18.
Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng cặp. Mỗi cặp cách nhau mấy nguyên tố.
Những cặp nào là kim loại? Phi kim? Khí trơ?
Cho biết cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau:
3d1 b) 4p5 c) 5s2 d) 4p6.
Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử trên. Cho biết nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?
nguyên tử X có tổng số hạt là 40. Biết số hạt notron nhiều hơn số hạt proton là 1 hạt.
Xác định số proton, số e và số notron của X.
Viết cấu hình e của X.
Biết tổng số hạt p, n và e của nguyên tử Y là 126, trong đó số nnhieu62 hơn số e là 12 hạt.
Tính số p và số khối của Y.
Viết cấu hình e của Y.
Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử T là 46. Trong đó tỉ lệ số hạt mang điện chia cho số hạt không mang điện là 30:16.
Xác định số p, n, e, A. Gọi tên T.
Viết cấu hình e của T. Suy ra T là kim
TOÁN HẠT
Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 34. Xác định tên nguyên tố đó biết số hạt p nhiều hơn số hạt n là 1.
Nguyên tử Y có tổng số hạt là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Xác định A và kí hiệu Y.
Nguyên tử của nguyên tố hóa học T có tổng số hạt p, n, e là 180. Trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,432 lần số . Xác định X.
Trong số hạt nhân nguyên tử của nguyên tố thì có tỉ số N/Z là cực đại và có N/Z là cực tiểu. Hãy thiết lập tỉ số N/Z cho các nguyên tố với
Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt bằng 10.
Xác định Z và A.
Xác định kí hiệu Nguyên tử X.
Tổng số hạt p, n, e của Nguyên tử nguyên tố C là 21.
Xác định tên nguyên tố đó.
Tính số Nguyên tử C có trong 140g C.
Tính thể tích khí đo ở đkc trong 140g C.
Một Nguyên tử D có tổng số hạt là 58, số khối nhỏ hơn 40. Xác định số p, n, e.
Một Nguyên tử E có tổng số p, n, e là 34. Xác định diện tích hạt nhân, ký hiệu Nguyên tử trên.
VỎ NGUYÊN TỬ
Hãy viết các kí hiệu của các phân lớp thuộc lớp M, N theo thứ tự tăng dần của các mức năng lượng tương ứng.
Hãy cho biết quan hệ giữa số nguyên n đặc trưng cho lớp electron và số phân lớp trong mỗi lớp.
Hãy cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên:
Phân lớp s
Phân lớp p
Phân lớp d
Phân lớp f.
Hãy cho nhận xét về quy luật các electron tối đa đó.
- Hãy cho biết quan hệ giữa số nguyên n đặc trưng cho các lớp và số electron tối đa trên lớp tương ứng.
Cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên lớp: K, L, M, N, O.
Tại sao lớp M chứa tối đa 18electron.
Cho các electron có ký hiệu 3 s2, 2p1, 4d5. Cho biết các electron trên ở lớp và phân lớp nào?
Nguyên tử , và .
Xác định số p, số n và số electron của các Nguyên tử trên.
Xác định sự phân bố electron trên các lớp electron.
CẤU HÌNH ELECTRON
Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có Z=3 đến Z=10 và nhận xét về sự biến thiên số electron ngoài cùng trong dãy các nguyên tố đó.
Viết cấu hình e các nguyên tố có Z=11 đến Z= 20.
Viết cấu hình các nguyên tử sau: V (Z=23), Cr (Z=24), Mn (Z=25), Ni (Z=28), Cu (Z=29), Zn (Z=30).
Hãy viết cấu hình e của Ne (Z=10) và Ar (Z=18). Cho biết đặc điểm số e lớp ngoài cùng của hai nguyên tử trên và đặc tính hóa học của chúng.
Hãy cho biết số e lớp ngoài cùng của các nguyên tử Li, Na, K, F, Cl, N, O. Cho biết nguyên tử nào là kim loại, nguyên tử nào là phi kim?
Viết cấu hình e của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là: 3 và 11; 4 và 12; 7 và 15; 9 và 17; 2 và 10; 10 và 18.
Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng cặp. Mỗi cặp cách nhau mấy nguyên tố.
Những cặp nào là kim loại? Phi kim? Khí trơ?
Cho biết cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau:
3d1 b) 4p5 c) 5s2 d) 4p6.
Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử trên. Cho biết nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?
nguyên tử X có tổng số hạt là 40. Biết số hạt notron nhiều hơn số hạt proton là 1 hạt.
Xác định số proton, số e và số notron của X.
Viết cấu hình e của X.
Biết tổng số hạt p, n và e của nguyên tử Y là 126, trong đó số nnhieu62 hơn số e là 12 hạt.
Tính số p và số khối của Y.
Viết cấu hình e của Y.
Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử T là 46. Trong đó tỉ lệ số hạt mang điện chia cho số hạt không mang điện là 30:16.
Xác định số p, n, e, A. Gọi tên T.
Viết cấu hình e của T. Suy ra T là kim








Quan hệ giữa số proton với số tổng số hạt nếu Z<82 là gì vậy các bạn chỉ giúp mình với !!!!
không hiểu bạn đang hỏi gì !
la ty so n/p do.the ma khong hieu?
ai giải dùm mình bài 8. yahoo: namlevan8@yahoo.com
qua de
ta có đc công thức
Tổng số hạt / 3.5 <= Z <= tổng số hạt /3 ( lưu ý lấy số nguyên) thế số vào là xong bài 8 . nếu ko hiểu pm yh huynh_thanh679