Tìm kiếm Giáo án
Bai Tap Hoa 10 CB Chuong 4 (phân dạng)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ông Thiện AN
Ngày gửi: 19h:48' 30-11-2015
Dung lượng: 275.5 KB
Số lượt tải: 457
Nguồn:
Người gửi: Ông Thiện AN
Ngày gửi: 19h:48' 30-11-2015
Dung lượng: 275.5 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
0 người
Vấn đề 4: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
CHỦ ĐỀ
Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử
A – PHƯƠNG PHÁP : LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
4 bước:
B1. Xác định số oxi hoá các nguyên tố. Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi .
B2. Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá
Chất có oxi hoá tăng : Chất khử - nesố oxi hoá tăng
Chất có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + mesố oxi hoá giảm
B3. Xác định hệ số cân bằng sao cho số e cho = số e nhận
B4. Đưa hệ số cân bằng vào phương trình, đúng chất (Nên đưa hệ số vào bên phải của pt trước) và kiểm tra lại theo trật tự : kim loại – phi kim – hidro – oxi
VD: Lập ptpứ oxh-k sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau:
1. Dạng cơ bản:
P + KClO3 ( P2O5 + KCl.
P + H2 SO4 ( H3PO4 + SO2 +H2O.
S+ HNO3 ( H2SO4 + NO.
C3H8 + HNO3 ( CO2 + NO + H2O.
H2S + HClO3 ( HCl +H2SO4.
H2SO4 + C 2H2 ( CO2 +SO2 + H2O.
2. Dạng có môi trường:
Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Cu + HNO3 ( Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.
Fe + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Mg + H2SO4 ( MgSO4 + H2S + H2O.
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
FeCO3 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O.
Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + N2O + H2O.
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O.
FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 ( Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
KMnO4 + HCl( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
K2Cr2O7 + HCl( KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O.
3. Dạng tự oxi hoá khử:
S + NaOH ( Na2S + Na2SO4 + H2O.
Cl2 +KOH ( KCl + KClO3 + H2O.
NO2 + NaOH( NaNO2 + NaNO3 + H2O.
P+ NaOH + H2O ( PH3 + NaH2PO2.
4. Dạng phản ứng nội oxi hoá khử (các nguyên tố thay đổi SOH nằm trong cùng 1 chất):
KClO3 ( KCl + O2.
Fe2O3 + CO ( Fe + CO2.
KMnO4 ( K2MnO4 + MnO2 + O2
NaNO3 ( NaNO2 + O2.
NH4NO3 ( N2O + H2O.
FeS2 + 11O2 ( Fe2O3 + 8SO2
5. Hoàn thành các PTHH dưới đây:
a) KMnO4 + HCl ( Cl2 + MnCl2 + …
c) FexOy + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO + H2O.
b) SO2 + HNO3 + H2O ( NO + ….
* B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Trong phản ứng
Fe + CuSO4 ( Cu + FeSO4 ,
Fe là:
Chất oxi hóa.
Chất bị khử.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Trong phản ứng
Cl2 + 2H2O ( 2HCl + 2HClO,
Cl2 là:
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Chất bị oxi hóa.
Trong phản ứng
AgNO3 + HCl ( AgCl + HNO3,
AgNO3 là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Không phải chất khử, không phải chất oxi hóa
Chất khử là:
Chất nhường electron.
Chất nhận electron.
Chất nhường proton.
Chất nhận proton.
Phản ứng oxi hóa - khử là:
Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton.
Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất.
Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất.
Sự oxi hóa một chất là:
Quá trình nhận electron của chất đó
Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó
Quá trình nhường electron của chất đó
Quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
CaCO3 ( CaO + CO2
2KClO3 ( 2KCl + 3O2
2NaHSO3 ( Na2SO3 + H2O + SO2
2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
Trong các
CHỦ ĐỀ
Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử
A – PHƯƠNG PHÁP : LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
4 bước:
B1. Xác định số oxi hoá các nguyên tố. Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi .
B2. Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá
Chất có oxi hoá tăng : Chất khử - nesố oxi hoá tăng
Chất có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + mesố oxi hoá giảm
B3. Xác định hệ số cân bằng sao cho số e cho = số e nhận
B4. Đưa hệ số cân bằng vào phương trình, đúng chất (Nên đưa hệ số vào bên phải của pt trước) và kiểm tra lại theo trật tự : kim loại – phi kim – hidro – oxi
VD: Lập ptpứ oxh-k sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau:
1. Dạng cơ bản:
P + KClO3 ( P2O5 + KCl.
P + H2 SO4 ( H3PO4 + SO2 +H2O.
S+ HNO3 ( H2SO4 + NO.
C3H8 + HNO3 ( CO2 + NO + H2O.
H2S + HClO3 ( HCl +H2SO4.
H2SO4 + C 2H2 ( CO2 +SO2 + H2O.
2. Dạng có môi trường:
Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Cu + HNO3 ( Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.
Fe + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Mg + H2SO4 ( MgSO4 + H2S + H2O.
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.
FeCO3 + H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O.
Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + N2O + H2O.
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O.
FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 ( Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
KMnO4 + HCl( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
K2Cr2O7 + HCl( KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O.
3. Dạng tự oxi hoá khử:
S + NaOH ( Na2S + Na2SO4 + H2O.
Cl2 +KOH ( KCl + KClO3 + H2O.
NO2 + NaOH( NaNO2 + NaNO3 + H2O.
P+ NaOH + H2O ( PH3 + NaH2PO2.
4. Dạng phản ứng nội oxi hoá khử (các nguyên tố thay đổi SOH nằm trong cùng 1 chất):
KClO3 ( KCl + O2.
Fe2O3 + CO ( Fe + CO2.
KMnO4 ( K2MnO4 + MnO2 + O2
NaNO3 ( NaNO2 + O2.
NH4NO3 ( N2O + H2O.
FeS2 + 11O2 ( Fe2O3 + 8SO2
5. Hoàn thành các PTHH dưới đây:
a) KMnO4 + HCl ( Cl2 + MnCl2 + …
c) FexOy + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NO + H2O.
b) SO2 + HNO3 + H2O ( NO + ….
* B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Trong phản ứng
Fe + CuSO4 ( Cu + FeSO4 ,
Fe là:
Chất oxi hóa.
Chất bị khử.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Trong phản ứng
Cl2 + 2H2O ( 2HCl + 2HClO,
Cl2 là:
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Chất bị oxi hóa.
Trong phản ứng
AgNO3 + HCl ( AgCl + HNO3,
AgNO3 là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Không phải chất khử, không phải chất oxi hóa
Chất khử là:
Chất nhường electron.
Chất nhận electron.
Chất nhường proton.
Chất nhận proton.
Phản ứng oxi hóa - khử là:
Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton.
Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất.
Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất.
Sự oxi hóa một chất là:
Quá trình nhận electron của chất đó
Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó
Quá trình nhường electron của chất đó
Quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
CaCO3 ( CaO + CO2
2KClO3 ( 2KCl + 3O2
2NaHSO3 ( Na2SO3 + H2O + SO2
2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
Trong các
 








Các ý kiến mới nhất