bai tap hoa 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Thieu Gia
Ngày gửi: 20h:00' 05-08-2010
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: La Thieu Gia
Ngày gửi: 20h:00' 05-08-2010
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Một số bài tập
Bài 1: Điền vào ô trống của bảng sau các giá trị thích hợp:
Số P
Số N
Số E
NT1
19
20
NT2
18
17
NT3
19
21
NT4
17
20
Bài 2: Xác định dA/H2 biết ở ĐKTC 5,6(l) khí A có khối lượng 7,5kg.
Bài 3: Một hỗn hợp A gồm khí SO2,O2 có dA/CH4=3. Trộn V lít O2 với 20l hỗn hợp A thu được hỗn hợp B có dB/CH4=2,5. Tính V
Bài 4: hỗn hợp A gồm 0,8mol O2 ; 0,2 mol CO2 ; 2 mol CH4.
a, Tính khối lượng mol trung bình của hỗn hợp A
b, Cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn không khí? Bao nhiêu lần?
c, Tính %V, %m mỗi khí trong A?
Bài 5: Tính hóa trị của các nguyên tố:
a, Cacbon trong các hợp chất: CH4 , CO , CO2
b, Sắt trong các hợp chất: FeO , Fe2O3
Bài 6: Giải thích vì sao: a, khi nung CaCO3 thì khối lượng chất rắn sau phản ứng giảm?
b, khi nung miếng Cu thì khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng?
Bài 7: Trong 800ml dung dịch NaOH có 8g NaOH.
a, Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH?
B, Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 200ml dung dịch NaOH để có dung dịch NaOH 0,1M?
Bài 8: Cho các chất khí riêng biệt sau: H2, NH3, SO2> Tính:
a, Tỉ khối của mỗi khí trên đối với N2
b, Tỉ khối của mỗi khí trên đối với không khí ( Mkk=29)
Bài 9: Tính khối lượng muối NaCl tách ra khi làm sạch 800d dung dịch NaCl bão hòa từ 900C xuống O0C? Biết SNacl(Oo) = 35g ; SNacl(90o) = 50g
Bài 10: Hòa tan 15,5g Na2O vào nước thu được 0,5l dung dịch A.
a, Viết PTPƯ và tính CM của dung dịch A?
b, Tinhd thể tích dung dịch H2SO4 20% ( d = 1,14g/ml) cần dùng để trung hòa hết dung dịch A?
Bài 1: Điền vào ô trống của bảng sau các giá trị thích hợp:
Số P
Số N
Số E
NT1
19
20
NT2
18
17
NT3
19
21
NT4
17
20
Bài 2: Xác định dA/H2 biết ở ĐKTC 5,6(l) khí A có khối lượng 7,5kg.
Bài 3: Một hỗn hợp A gồm khí SO2,O2 có dA/CH4=3. Trộn V lít O2 với 20l hỗn hợp A thu được hỗn hợp B có dB/CH4=2,5. Tính V
Bài 4: hỗn hợp A gồm 0,8mol O2 ; 0,2 mol CO2 ; 2 mol CH4.
a, Tính khối lượng mol trung bình của hỗn hợp A
b, Cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn không khí? Bao nhiêu lần?
c, Tính %V, %m mỗi khí trong A?
Bài 5: Tính hóa trị của các nguyên tố:
a, Cacbon trong các hợp chất: CH4 , CO , CO2
b, Sắt trong các hợp chất: FeO , Fe2O3
Bài 6: Giải thích vì sao: a, khi nung CaCO3 thì khối lượng chất rắn sau phản ứng giảm?
b, khi nung miếng Cu thì khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng?
Bài 7: Trong 800ml dung dịch NaOH có 8g NaOH.
a, Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH?
B, Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 200ml dung dịch NaOH để có dung dịch NaOH 0,1M?
Bài 8: Cho các chất khí riêng biệt sau: H2, NH3, SO2> Tính:
a, Tỉ khối của mỗi khí trên đối với N2
b, Tỉ khối của mỗi khí trên đối với không khí ( Mkk=29)
Bài 9: Tính khối lượng muối NaCl tách ra khi làm sạch 800d dung dịch NaCl bão hòa từ 900C xuống O0C? Biết SNacl(Oo) = 35g ; SNacl(90o) = 50g
Bài 10: Hòa tan 15,5g Na2O vào nước thu được 0,5l dung dịch A.
a, Viết PTPƯ và tính CM của dung dịch A?
b, Tinhd thể tích dung dịch H2SO4 20% ( d = 1,14g/ml) cần dùng để trung hòa hết dung dịch A?
 









Các ý kiến mới nhất