Tìm kiếm Giáo án
bai tap hoa 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tiểu Quỳnh
Ngày gửi: 20h:39' 08-12-2015
Dung lượng: 193.2 KB
Số lượt tải: 169
Nguồn:
Người gửi: Bùi Tiểu Quỳnh
Ngày gửi: 20h:39' 08-12-2015
Dung lượng: 193.2 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
0 người
Câu 1 Công thức của oxit cao nhất và hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố nhóm VA lần lượt là:
A. R2O5 và RH3 B. R2O3 và RH5 C. R2O5 và RH5 D. R2O3 và RH3
Câu 2.Ở trạng thái cơ bản số e độc thân của nguyên tử các nguyên tố
N(Z = 7), S (Z= 16), Ar (Z =18), Ca(Z =20), Fe( Z= 26) là:
A.3,2,0,0,4. B. 3,1,1,0,4. C. 1,2,3,0,7. D. 1,2,0,0,4
Câu 3/ Liên kết π trong phân tử C2H4 là liên kết được hình thành do kiểu xen phủ gì?
A. p – p B. sp2 – sp2 C. s – p D. sp2 – p
Câu 4/ Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:
A. +6 B. +7 C. +8 D. -6
Câu 5/ Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính phi kim của các nguyên tố biến đổi như thế nào?
A. tăng dần B. giảm dần C. không đổi D. vừa tăng, vừa giảm
Câu 7/ Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính axit của hiđroxit của các nguyên tố biến đổi như thế nào?
A. giảm dần B. tăng dần C. không đổi D. vừa tăng, vừa giảm
Câu 8/ Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính kim loại của các nguyên tố biến đổi như thế nào?
A. tăng dần B. giảm dần C. không đổi D. vừa tăng, vừa giảm
Câu 9/ Ion X2+ có cấu hình electron: 1s22s22p6 .Hãy cho biết X ở vị trí:
A. Chu kỳ 3,nhóm IIA B. Chu kỳ 2,nhóm VIIA C. Chu kỳ 2,nhóm VIA D. Chu kỳ 2,nhóm IIA
Câu 10/ Cho các nguyên tố . Tổng số electron trong ion là:
A. 32 B. 28 C. 36 D. 30
Câu 11/ Cho nguyên tố Cacbon có 2 đồng vị là 12C và 13C, khối lượng nguyên tử trung bình của C là 12,011 đvC. % số nguyên tử của đồng vị 13C là:
A. 1,1% B. 22% C. 11% D. 17%
Câu 12:Trong phân tử NH3 số cặp e chưa tham gia liên kết của N là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13: Cặp chất nào sau đây có cùng số e:
A. 2040Ca2+ và 1840Ar B. 1939K+ và 1939K C. 1224Mg2+ và1225Mg D. 2656Fe2+ và 2657Fe3+
Câu 14/ Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít khí H2 ở ĐKTC. %theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:
A. 49,1% B. 24,55% C. 66,7% D. 50,9%
Câu 15:Cho các chất sau:NaCl, K2SO4, P2O5,Cl2O7, Na2O. Các chất chỉ có liên kết ion là:
A. NaCl, Na2O B. NaCl, K2SO4 C. Cl2O7, Na2O D. P2O5,Cl2O7
Câu 16/ Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Mg và Fe cần dùng một lượng vừa đủ 500ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 ở ĐKTC. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl ban đầu là:
A. 0,6M B. 0,3M C. 0,15M D. không xác định được
Câu17. Cho các nguyên tố R ,L ,M, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 12, 13. Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại tăng dần thì sắp xếp nào sau đây đúng ?
A. R < L < Z < M B. Z < M < R < L C. MCâu18: Lấy 5,3g hỗn hợp gồm Na và kim loại nhóm IA cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36l khí 9đktc). Kim loại kiềm và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:
A. K và 21,05% C. Rb và 1,78% B. Li và 13,2% D. Cs và 61,2%
Câu19: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm II. Lấy 0,88g X cho tan hoàn toàn trong dd HCl dư thấy tạo
A. R2O5 và RH3 B. R2O3 và RH5 C. R2O5 và RH5 D. R2O3 và RH3
Câu 2.Ở trạng thái cơ bản số e độc thân của nguyên tử các nguyên tố
N(Z = 7), S (Z= 16), Ar (Z =18), Ca(Z =20), Fe( Z= 26) là:
A.3,2,0,0,4. B. 3,1,1,0,4. C. 1,2,3,0,7. D. 1,2,0,0,4
Câu 3/ Liên kết π trong phân tử C2H4 là liên kết được hình thành do kiểu xen phủ gì?
A. p – p B. sp2 – sp2 C. s – p D. sp2 – p
Câu 4/ Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:
A. +6 B. +7 C. +8 D. -6
Câu 5/ Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính phi kim của các nguyên tố biến đổi như thế nào?
A. tăng dần B. giảm dần C. không đổi D. vừa tăng, vừa giảm
Câu 7/ Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính axit của hiđroxit của các nguyên tố biến đổi như thế nào?
A. giảm dần B. tăng dần C. không đổi D. vừa tăng, vừa giảm
Câu 8/ Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính kim loại của các nguyên tố biến đổi như thế nào?
A. tăng dần B. giảm dần C. không đổi D. vừa tăng, vừa giảm
Câu 9/ Ion X2+ có cấu hình electron: 1s22s22p6 .Hãy cho biết X ở vị trí:
A. Chu kỳ 3,nhóm IIA B. Chu kỳ 2,nhóm VIIA C. Chu kỳ 2,nhóm VIA D. Chu kỳ 2,nhóm IIA
Câu 10/ Cho các nguyên tố . Tổng số electron trong ion là:
A. 32 B. 28 C. 36 D. 30
Câu 11/ Cho nguyên tố Cacbon có 2 đồng vị là 12C và 13C, khối lượng nguyên tử trung bình của C là 12,011 đvC. % số nguyên tử của đồng vị 13C là:
A. 1,1% B. 22% C. 11% D. 17%
Câu 12:Trong phân tử NH3 số cặp e chưa tham gia liên kết của N là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13: Cặp chất nào sau đây có cùng số e:
A. 2040Ca2+ và 1840Ar B. 1939K+ và 1939K C. 1224Mg2+ và1225Mg D. 2656Fe2+ và 2657Fe3+
Câu 14/ Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít khí H2 ở ĐKTC. %theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:
A. 49,1% B. 24,55% C. 66,7% D. 50,9%
Câu 15:Cho các chất sau:NaCl, K2SO4, P2O5,Cl2O7, Na2O. Các chất chỉ có liên kết ion là:
A. NaCl, Na2O B. NaCl, K2SO4 C. Cl2O7, Na2O D. P2O5,Cl2O7
Câu 16/ Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Mg và Fe cần dùng một lượng vừa đủ 500ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 ở ĐKTC. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl ban đầu là:
A. 0,6M B. 0,3M C. 0,15M D. không xác định được
Câu17. Cho các nguyên tố R ,L ,M, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 12, 13. Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại tăng dần thì sắp xếp nào sau đây đúng ?
A. R < L < Z < M B. Z < M < R < L C. M
A. K và 21,05% C. Rb và 1,78% B. Li và 13,2% D. Cs và 61,2%
Câu19: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm II. Lấy 0,88g X cho tan hoàn toàn trong dd HCl dư thấy tạo
 









Các ý kiến mới nhất