Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TAP HINH 9 CHUONG IV

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Tam
Ngày gửi: 20h:42' 30-11-2017
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y = ax2 ( a khác 0)
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I. Hàm số y = ax2 (a 0)
1. Tính chất :
- Tập xác định: với mọi x thuộc R
- Nếu a > 0: hàm số đồng biến khi x > 0; hàm số nghịch biến khi x < 0
- Nếu a < 0; hàm số đồng biến khi x < 0; hàm số nghịch biến khi x > 0
2. Đồ thị hàm số y = ax2 (a 0): là đường cong parapol đi qua gốc tọa độ và nhận trục tung làm trục đối xứng . Nếu a > 0, đồ thị nằm trên trục hoành (trừ đỉnh); nếu a < 0, đồ thị nằm dưới trục hoành (trừ đỉnh)
II. Phương trình bậc hai một ẩn số : ax2 + bx + c = 0 (a, b, c; a 0; x là ẩn số)
1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn số:
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0)

= b2 – 4ac
 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt:

 = 0 phương trình có nghiệm kép:

 < 0 phương trình vô nghiệm
= b’2 – ac
 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt:

 = 0 phương trình có nghiệm kép:

 < 0 phương trình vô nghiệm

2. Hệ thức Viét và ứng dụng:
a) Hệ thức Vi – ét: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm x1; x2 thì :
 và 
b) Hệ thức Vi – ét đảo: Cho u + v = S và u.v = P thì u, v là nghiệm của phương trình:
X2 – SX + P = 0
(Điều kiện tồn tại u,v là: S2 – 4P)

c) Nhẩm nghiệm: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0)
a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm 
a – b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm 
d) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm trái dấu P < 0
e) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt cùng dấu 
f) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt cùng dương 
g) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt cùng âm
h) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm đối nhau
3. Phương trình trùng phương dạng : ax4 +bx2 +c = 0 (a  0)
a) Phương pháp giải trình trung phương:
Bước 1: đặt t= x2 ( 0
Bước 2: phương trình (1) có dạng : at2 +bt +c = 0(2)
Bước 3:giải (2) chỉ nhận nghiệm t ( 0 ( nghiệm x
b) Phương pháp giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ :Mẫu thức 0
Bước 2: Quy đồng hai vế và khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình nhận được
Bước 4:So sánh ĐKXĐ và kết luận
c) Phương trình tích : A(x) . B(x) = 0 
4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bước 1: Lập pt:
- Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập pt biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2:trình.
Bước 3:Đối chiếu điều kiện trả lời.
BÀI TẬP
Bài 1: Cho hàm số y = x2
Xác định tính chất của hàm số
Vẽ đồ thị hàm số.
Bài 2: Hàm số y = (1 - )x2 đồng biến hay nghịch biến khi x > 0?
Bài 3: Hàm số y = ( - 2)x2 đồng biến hay nghịch biến khi x < 0?
Bài 4: Tìm điểm A trên đồ thị hàm số y = -2x2 có tung độ bằng -6
Bài 5: a) Tìm điểm B trên đồ thị hàm số y = 4x2 có hoành độ bằng 
b) Cho điểm M có hoành độ là -2 và điểm M thuộc đồ thị hàm số . Xác định toạ độ của M.
Bài
 
Gửi ý kiến