Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bai tap he toan 8-2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: V­­Ương Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:37' 30-07-2014
Dung lượng: 506.5 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I: CÁC DẠNG BẠI TẬP CƠ BẢN:
Bài tập 1 : Thực hiện các phép tính sau: a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) b) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2
c) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5) d) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5) e) (27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4)
Bài tập 2 : Thực hiện các phép tính saua)  +  b
c)  + +  d)
Bài tập 3:Rút gọn: a) (x + y)2 - (x - y)2 b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3 c) 98.28 - (184 - 1)(184 + 1)
Bài tập 4 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ a2 – b2 – 4a +4b b/ x2 + 2x – 3 c/ 4x2y2 – (x2 + y2)2 d/ 2a3 – 54b3
Bài tập 5 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 - y2 - 2x + 2y
b)2x + 2y - x2 - xy
c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2
d)x2 - 25 + y2 + 2xy
e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc
f)x2 - 2x - 4y2 - 4y
g) x2y - x3 - 9y + 9x
h)x2(x-1) + 16(1- x)
p) x2 + 8x + 15
k) x2 - x - 12l

Bài tập 6 : Cho biểu thức:  a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0 c) Tìm x để A=  d) Tìm x nguyên để A nguyên dương.
Bài tập 7 : Cho biểu thức : a) Rút gọn B.
b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: (2x + 1( = 5 c) Tìm x để B =  d) Tìm x để B < 0.
Bài tập 8 : Cho biểu thức 
a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tính giá trị của A tại x, biết  c/ Tìm giá trị của x để A < 0
Bài tập 9 : Giải các phương trình sau a/ 
b/  c/ 
Bài tập 10 : Giải phương trình 
Bài tập 11 : Giải các phương trình a/  b/ 
Bài tập 12 : Giải các ph ương trình a/ 3x2 + 2x – 1 = 0 b/ 
Bài tập 13 : Giải các phương trình sau: a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0
c) (2x + 5)2 = (x + 2)2 d) x2 – 5x + 6 = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x
Bài tập 14 : Giải các phương trình sau:
  
Bài tập 15 : Giải các phương trình sau: a) (x - 5( = 3 b) (- 5x( = 3x – 16 c) (x - 4( = -3x + 5
d) (3x - 1( - x = 2 e) (8 - x( = x2 + x
Bài tập 16 : .Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 b) x2 – 4x + 3 ( 0 c ) (x – 3)(x + 3) ( (x + 2)2 + 3
d) x3 – 2x2 + 3x – 6 < 0   
  
PHẦN II:ĐỀ TỔNG HỢP
Đề I Bài 1. (0,5 điểm) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau là phân thức 
Bài 2. (0,5 điểm) Rút gọn phân thức  với x≠0, với x≠1
Bài 3: Thực hiện phép tính. (2 điểm) a) b) 
Bài 4 : Cho biểu thức. (3 điểm) A= ( +  - ) : (1 - ) (Với x ≠ ±2)
a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của A khi x= - 4. c) Tìm x(Z để A(Z.
Bài 5: (3,5đ) Cho ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi I là trung điểm BC. Qua I vẽ IM AB tại M và IN
 
Gửi ý kiến