Bài 4. Luyện tập: Este và chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: nguyễn thái hưng
Ngày gửi: 10h:21' 28-10-2020
Dung lượng: 155.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: nguyễn thái hưng
Ngày gửi: 10h:21' 28-10-2020
Dung lượng: 155.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
và tên sinh: :
ÔN TẬP ESTE-LIPIT
A. LÝ THUYẾT
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH=CH2. Tên gọi của X là
A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl acrylat D. vinyl axetat
Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với He bằng 8. Tên của X là
A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomat
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol không no. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOC(CH3)=CH2 D. HCOOCH2-CH=CH2
Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A. B.
C. D.
Este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được 2 chất Y và Z. Từ Y có thể chuyển hóa thành Z bằng một phương trình phản ứng. X không thể là
A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. CH3COOCH2CH3. D. HCOOCH=CH2.
Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 432a gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH=CHCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH2CH=CH2.
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. CH3OOCCH2COOC2H5. B. C2H5OOCCOOCH3.
C. CH3OOC-COOC3H7. D. CH3OOCCH2CH2COOC2H5.
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C6H5COOC6H5. B. CH3OOC-COOCH3.
C. CH3COOC6H5 . D. CH3COO[CH2]2OOCC2H5.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. Br2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
C. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
D. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Thủy phân chất béo luôn thu được axit béo và glixerol.
(d) Có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro hóa (xt, t0).
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Khi cho 0,135 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch KOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng KOH phản ứng là 15,12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 31,05 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Ứng với công thức C2HxOy (M<62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền
ÔN TẬP ESTE-LIPIT
A. LÝ THUYẾT
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH=CH2. Tên gọi của X là
A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl acrylat D. vinyl axetat
Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với He bằng 8. Tên của X là
A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomat
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol không no. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. HCOOC(CH3)=CH2 D. HCOOCH2-CH=CH2
Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là?
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A. B.
C. D.
Este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được 2 chất Y và Z. Từ Y có thể chuyển hóa thành Z bằng một phương trình phản ứng. X không thể là
A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. CH3COOCH2CH3. D. HCOOCH=CH2.
Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 432a gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH=CHCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH2CH=CH2.
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. CH3OOCCH2COOC2H5. B. C2H5OOCCOOCH3.
C. CH3OOC-COOC3H7. D. CH3OOCCH2CH2COOC2H5.
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C6H5COOC6H5. B. CH3OOC-COOCH3.
C. CH3COOC6H5 . D. CH3COO[CH2]2OOCC2H5.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. Br2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
C. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
D. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Thủy phân chất béo luôn thu được axit béo và glixerol.
(d) Có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro hóa (xt, t0).
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Khi cho 0,135 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch KOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng KOH phản ứng là 15,12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 31,05 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Ứng với công thức C2HxOy (M<62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền
 








Các ý kiến mới nhất