Chương 7 - Bài tập đại số sơ cấp và thực hành giải
toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Và (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 03-09-2012
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 355
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Và (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 03-09-2012
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ĐẠI SỐ SƠ CẤP
Bài 1/369 Chứng minh các bất đẳng thức:
a,
b, Giải:
a, Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số không âm , ta có:
( đpcm)
b,
( đpcm)
Bài 2/369 Chứng minh các BĐT
a, trong đó
b, Với thì
Giải:
a, trong đó
(1)
Vì ( đpcm)
b, Với thì (2)
(2)
Vì nên ab 1
Bài 3/369 Chứng minh bất đẳng thức
Giải:
Ta có:
Do nên bình phương hai vế ta được
đpcm.
Bài 4/369 Chứng minh các BĐT
a, với a > b > 0 ; n > m; m, n N
b, với |x| < 1 và n N, n > 1
Giải:
a, với a > b > 0 ; n > m; m, n N
b, (1) với |x| < 1 và n N, n > 1
Đặt
(1)
Ta có:
Mà nên (đpcm)
Bài 5/369 Chứng minh BĐT sau với mọi a, b, c.
a,
Nhân hai vế với 2 ta được:
(luôn đúng a, b, c)
b,
(luôn đúng a, b, c)
c,
(luôn đúng a, b, c)
Bài 6/369 Chứng minh rằng với mọi ta có
Giải:
Ta có:
đpcm.
Bài 7
a) Nếu hai số x, y thỏa mãn x + y = 1, chứng minh rằng
b) Nếu a + b = 1, chứng minh rằng .
Giải
a) Nếu hai số x, y thỏa mãn x + y = 1, chứng minh rằng
Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai cặp số: (1, 1) và (x, y) Ta có:
Cách 2: Đặt
Ta có : mà
Nên hay đpcm.
b) Nếu a + b = 1, chứng minh rằng .
Cách 1:
(1)
Vì a + b = 1, nên
Thay ab = vào (1) ta được:
Cách 2:
a + b = 1 (1)
mặt khác (2)
cộng vế (1) và (2) ta được
Dấu “=” xảy ra khi a = b =
Bài 8. Chứng minh rằng
a)
b)
c)
Giải
a)
Áp dụng Cosi cho hai số và 1, ta có
b)
Áp dụng Cosi cho hai số x - 1 và 9, ta có
c)
Áp dụng Cosi cho hai số a và b, ta có (1)
Áp dụng Cosi cho hai số ab và 1, ta có (2)
Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được
Bài 9. Chứng minh rằng
a)
b)
Giải
a)
Áp dụng Cosi cho hai số a và b, ta có (1)
Áp dụng Cosi cho hai số b và c, ta có (2)
Áp dụng Cosi cho hai số a và c, ta có (3)
Nhân vế với vế của (1), (2) và (3) ta được
b)
Áp dụng Cosi cho 6 số , , ta có
Bài 10.
a) Cho x + y = 1. Chứng minh rằng
b) Cho 2x + 3y = 5. Chứng minh rằng
Giải
a) Áp dụng bunhiacopki cho 2 cặp số (1, 2), (x, y) ta có:
b) Áp dụng bunhiacopki cho 2 cặp số , ta có:
Bài 11/370 Chứng minh rằng
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho và ta có:
Bài 1/369 Chứng minh các bất đẳng thức:
a,
b, Giải:
a, Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số không âm , ta có:
( đpcm)
b,
( đpcm)
Bài 2/369 Chứng minh các BĐT
a, trong đó
b, Với thì
Giải:
a, trong đó
(1)
Vì ( đpcm)
b, Với thì (2)
(2)
Vì nên ab 1
Bài 3/369 Chứng minh bất đẳng thức
Giải:
Ta có:
Do nên bình phương hai vế ta được
đpcm.
Bài 4/369 Chứng minh các BĐT
a, với a > b > 0 ; n > m; m, n N
b, với |x| < 1 và n N, n > 1
Giải:
a, với a > b > 0 ; n > m; m, n N
b, (1) với |x| < 1 và n N, n > 1
Đặt
(1)
Ta có:
Mà nên (đpcm)
Bài 5/369 Chứng minh BĐT sau với mọi a, b, c.
a,
Nhân hai vế với 2 ta được:
(luôn đúng a, b, c)
b,
(luôn đúng a, b, c)
c,
(luôn đúng a, b, c)
Bài 6/369 Chứng minh rằng với mọi ta có
Giải:
Ta có:
đpcm.
Bài 7
a) Nếu hai số x, y thỏa mãn x + y = 1, chứng minh rằng
b) Nếu a + b = 1, chứng minh rằng .
Giải
a) Nếu hai số x, y thỏa mãn x + y = 1, chứng minh rằng
Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai cặp số: (1, 1) và (x, y) Ta có:
Cách 2: Đặt
Ta có : mà
Nên hay đpcm.
b) Nếu a + b = 1, chứng minh rằng .
Cách 1:
(1)
Vì a + b = 1, nên
Thay ab = vào (1) ta được:
Cách 2:
a + b = 1 (1)
mặt khác (2)
cộng vế (1) và (2) ta được
Dấu “=” xảy ra khi a = b =
Bài 8. Chứng minh rằng
a)
b)
c)
Giải
a)
Áp dụng Cosi cho hai số và 1, ta có
b)
Áp dụng Cosi cho hai số x - 1 và 9, ta có
c)
Áp dụng Cosi cho hai số a và b, ta có (1)
Áp dụng Cosi cho hai số ab và 1, ta có (2)
Nhân vế với vế của (1) và (2) ta được
Bài 9. Chứng minh rằng
a)
b)
Giải
a)
Áp dụng Cosi cho hai số a và b, ta có (1)
Áp dụng Cosi cho hai số b và c, ta có (2)
Áp dụng Cosi cho hai số a và c, ta có (3)
Nhân vế với vế của (1), (2) và (3) ta được
b)
Áp dụng Cosi cho 6 số , , ta có
Bài 10.
a) Cho x + y = 1. Chứng minh rằng
b) Cho 2x + 3y = 5. Chứng minh rằng
Giải
a) Áp dụng bunhiacopki cho 2 cặp số (1, 2), (x, y) ta có:
b) Áp dụng bunhiacopki cho 2 cặp số , ta có:
Bài 11/370 Chứng minh rằng
Giải:
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho và ta có:
 









Các ý kiến mới nhất