bai tap da thuc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Văn Dương
Ngày gửi: 01h:39' 23-02-2011
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Văn Dương
Ngày gửi: 01h:39' 23-02-2011
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
NHÓM 5
BÀI TẬP
Bài 1: Giải các phương trình trên R và trên C:
a/ 4x3 – 36x2 + 84x – 20 = 0 ( 1 )
* Trên R
( 1 ) x3 – 9x2 + 21x – 5 = 0
(x – 5)( x2 – 4x + 1) = 0
x = 5
x2 – 4x + 1 = 0
x = 5
x = 2 -
x = 2 +
* Trên C
Đặt y = x – 3 x = y + 3 Khi đó ta được :
( y + 3)3 – 9( y + 3)2 + 21( y + 3) – 5 = 0
y3 – 6y + 4 = 0 ( 2 )
Đặt y = u + v .Khi đó :
( 2 ) ( u + v)3 – 6(u + v) + 4 = 0
u3 + v3 – 3uv( u + v) – 6( u + v) + 4 = 0
u3 + v3 + 4 + ( u + v)( -3uv – 6) = 0
Tìm u, v thoả hệ: u3 + v3 = -4
-3uv – 6 = 0
u3 + v3 = -4
u3v3 = -8
u3, v3 là nghiệm của phương trình: t2 + 4t – 8 = 0
t = -2 + 2 u3 = -2 + 2
t = -2 - 2 v3 = -2 - 2
Chọn u1 = u2 = u1 ; u3 = 2u1
v1 = v2 = 2v1; v3 = v1
Nghiệm của (2) là:
y1 = u1 + v1 = +
y2 = u2 + v2 = ( - + i) + ( - - i)
y3 = u3 + v3 = (- - i) + (- + i)
Vậy nghiệm của ( 1 ) là :
x1 = y1 + 3 = + + 3
x2 = y2 + 3 = ( - + i) + ( - - i) + 3
x3 = y3 + 3 = (- - i) + (- + i) + 3
b) (1)
Đặt ta được
Ta tìm u,v thoả
Vậy u,v là nghiệm của phương trình có nên
ta chọn ,
, , , trong đó , khi đó nghiệm của phương trình (1) là:
d) x3 + 3x2 - 6x + 4 = 0 (1)
Đặt y = x + 1 x = y – 1. Ta được
(y – 1)3 + 3(y – 1)2 – 6(y – 1) + 4 = 0 y3 – 9y + 12 = 0 (2)
Đặt y = u + v, ta được (u + v)3 – 9(u + v) + 12 = 0
u3 + v3 + 12 + (u + v)(3uv – 9) = 0
u3 + v3 + 12 = 0
Ta tìm u, v thỏa
3uv – 9 = 0
u3 + v3 = -12
u3v3 = 27
u3 ,v3 là nghiệm của t2 + 12t + 27 = 0
t = -9 u3 = -9
Có ∆’ = 9
t = -3 v3 = -3
ta chọn u1 = - , v1 = -
u2 = u1 , u3 = 2.u1, v2 = 2.v1, v3 = v1 trong đó,
= - + i., 2 = -- i.
Khi đó, nghiệm của (2) là y1 = u1 + v1 , y2 = u2 + v2 , y3 = u3 + v3
và nghiệm của (1) là
x1 = y1 – 1 = - - - 1
x2 = y2 – 1 = - (- + i) - (- - i) – 1
x3= y3 – 1 = - (- - i) - (- + i) – 1
e)
Phương trình có nghiệm trong R là: x = -3
Phương trình có nghiệm trong C là :
f)
BÀI TẬP
Bài 1: Giải các phương trình trên R và trên C:
a/ 4x3 – 36x2 + 84x – 20 = 0 ( 1 )
* Trên R
( 1 ) x3 – 9x2 + 21x – 5 = 0
(x – 5)( x2 – 4x + 1) = 0
x = 5
x2 – 4x + 1 = 0
x = 5
x = 2 -
x = 2 +
* Trên C
Đặt y = x – 3 x = y + 3 Khi đó ta được :
( y + 3)3 – 9( y + 3)2 + 21( y + 3) – 5 = 0
y3 – 6y + 4 = 0 ( 2 )
Đặt y = u + v .Khi đó :
( 2 ) ( u + v)3 – 6(u + v) + 4 = 0
u3 + v3 – 3uv( u + v) – 6( u + v) + 4 = 0
u3 + v3 + 4 + ( u + v)( -3uv – 6) = 0
Tìm u, v thoả hệ: u3 + v3 = -4
-3uv – 6 = 0
u3 + v3 = -4
u3v3 = -8
u3, v3 là nghiệm của phương trình: t2 + 4t – 8 = 0
t = -2 + 2 u3 = -2 + 2
t = -2 - 2 v3 = -2 - 2
Chọn u1 = u2 = u1 ; u3 = 2u1
v1 = v2 = 2v1; v3 = v1
Nghiệm của (2) là:
y1 = u1 + v1 = +
y2 = u2 + v2 = ( - + i) + ( - - i)
y3 = u3 + v3 = (- - i) + (- + i)
Vậy nghiệm của ( 1 ) là :
x1 = y1 + 3 = + + 3
x2 = y2 + 3 = ( - + i) + ( - - i) + 3
x3 = y3 + 3 = (- - i) + (- + i) + 3
b) (1)
Đặt ta được
Ta tìm u,v thoả
Vậy u,v là nghiệm của phương trình có nên
ta chọn ,
, , , trong đó , khi đó nghiệm của phương trình (1) là:
d) x3 + 3x2 - 6x + 4 = 0 (1)
Đặt y = x + 1 x = y – 1. Ta được
(y – 1)3 + 3(y – 1)2 – 6(y – 1) + 4 = 0 y3 – 9y + 12 = 0 (2)
Đặt y = u + v, ta được (u + v)3 – 9(u + v) + 12 = 0
u3 + v3 + 12 + (u + v)(3uv – 9) = 0
u3 + v3 + 12 = 0
Ta tìm u, v thỏa
3uv – 9 = 0
u3 + v3 = -12
u3v3 = 27
u3 ,v3 là nghiệm của t2 + 12t + 27 = 0
t = -9 u3 = -9
Có ∆’ = 9
t = -3 v3 = -3
ta chọn u1 = - , v1 = -
u2 = u1 , u3 = 2.u1, v2 = 2.v1, v3 = v1 trong đó,
= - + i., 2 = -- i.
Khi đó, nghiệm của (2) là y1 = u1 + v1 , y2 = u2 + v2 , y3 = u3 + v3
và nghiệm của (1) là
x1 = y1 – 1 = - - - 1
x2 = y2 – 1 = - (- + i) - (- - i) – 1
x3= y3 – 1 = - (- - i) - (- + i) – 1
e)
Phương trình có nghiệm trong R là: x = -3
Phương trình có nghiệm trong C là :
f)
 









Các ý kiến mới nhất