Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập chương Õi - Lưu huỳnh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Mạnh Huy
Ngày gửi: 09h:09' 06-01-2011
Dung lượng: 170.5 KB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP: CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH
Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là
A. nguyên tử oxi có 2 electron độc thân.        B. nguyên tử oxi không có phân lớp d.
C. nguyên tử oxi không bền.                          D. nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng.
Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử
A. tăng, tính oxi hoá tăng.                              B. tăng, tính oxi hoá giảm.
C. giảm, tính oxi hoá giảm.                             D. giảm, tính oxi hoá tăng.
ở điều kiện thường H2O là chất lỏng, còn H2S, H2Se và H2Te là những chất khí là do
A. oxi trong nước có lai hoá sp3.                    B. H2O có khối lượng phân tử nhỏ nhất.
C. oxi có độ âm điện lớn nhất.                   D. giữa các phân tử H2O có liên kết hiđro.
Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do
A. oxi có độ âm điện lớn.                            B. oxi có 6 electron lớp ngoài cùng.
C. oxi có nhiều trong tự nhiên.                    D. oxi là chất khí.
Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân các hợp chất giàu oxi.              B. điện phân nước hoà tan H2SO4.
C. điện phân dung dịch CuSO4.                  D. chưng phân đoạn không khí lỏng.
Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế oxi người ta có thể thu oxi bằng phương pháp
A. đẩy không khí.                   B. đẩy nước.      C. chưng cất.               D. chiết.
Oxi và ozon là
A. hai dạng thù hình của oxi.                          B. hai đồng vị của oxi.
C. hai đồng phân của oxi.                  D. hai hợp chất của oxi.
Để phân biệt oxi và ozon, người ta có thể dùng
A. dd H2SO4.              B. Ag.                         C. dd KI.                                D. dd NaOH.
Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A. H2O.                 B. H2SO4 98%.           C. H2SO4 loãng.                 D. BaCl2 loãng.
Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là
A. hai dạng thù hình của lưu huỳnh.              B. hai đồng vị của lưu huỳnh.
C. hai đồng phân của lưu huỳnh.                    D. hai hợp chất của lưu huỳnh.
Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây?
A. CuS  +  HCl.          B. FeS + H2SO4 loãng.      C. PbS + HNO3.         D. ZnS + H2SO4 đặc.
Trong công nghiệp người ta thường điều chế CuSO4 bằng cách cho Cu phản ứng với
A. dung dịch Ag2SO4.                                 B. dung dịch H2SO4 loãng.
C. dung dịch H2SO4 đặc, nóng.     D. dung dịch H2SO4 loãng có sục khí oxi.
ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là
A. S2.                                       B. Sn.             C. S8.                                       D. S.
H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?
A. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.      B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.
C. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.               D. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.
Cho một lượng Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì muối thu được là
A. Fe2(SO4)3.   B. FeSO4.                C. Fe2(SO4)3 và FeSO4.           D. Fe3(SO4)2.
Nếu cho H2SO4 đặc với số mol như nhau phản ứng vừa đủ với các chất thì phản ứng nào thu được lượng CuSO4 ít nhất?
A. H2SO4 + CuO.                                  B. H2SO4 + CuCO3.
C. H2SO4 + Cu.                                       D. H2SO4 + Cu(OH)2.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. FeS  + 2HCl → FeCl2 + H2S.                  B. CuS  + 2HCl → CuCl2 + H2S.
C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS¯ + 2HNO3.       D. K2S + Pb(NO3)2 → PbS¯ + 2KNO3.
Cho hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 và SO3. Có thể loại bỏ SO2 và SO3 ra khỏi hỗn hợp bằng
A. dung dịch Ba(OH)2.                          B. dung dịch Br2.       
C. dung dịch KMnO4.                               D. dung dịch Na2CO3.
No_avatarf
ban co the gui ca dap an nhung bai toan ko
Avatar
cung duoc
 
Gửi ý kiến