Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Thảo Vi
Ngày gửi: 00h:39' 30-04-2013
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 2297
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Thảo Vi
Ngày gửi: 00h:39' 30-04-2013
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 2297
BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN
DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo, Br2, I2:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O.
c) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI.
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr:
a) K, Na, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2.
b) K2O, Na2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO, Fe3O4.
c) K2CO3, Na2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3.
d) KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2.
e) MnO2, KClO3, KMnO4, K2Cr2O7.
Câu 3: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a) HCl ( Cl2( FeCl3( NaCl ( HCl ( CuCl2( AgCl
b) KMnO4(Cl2(HCl (FeCl3(AgCl( Cl2(Br2(I2(ZnI2 (Zn(OH)2
c) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi
d) Cl2(KClO3(KCl(Cl2(Ca(ClO)2(CaCl2(Cl2(O2
e) KMnO4 ( Cl2( KClO3( KCl ( Cl2 ( HCl ( FeCl2( FeCl3 ( Fe(OH)3
f) CaCl2 ( NaCl ( HCl ( Cl2( CaOCl2( CaCO3( CaCl2( NaCl ( NaClO
g) KI ( I2( HI ( HCl ( KCl( Cl2( HClO ( O2( Cl2( Br2( I2
h) KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag
i) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
j) HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag
k) I2( KI ( KBr ( Br2( NaBr ( NaCl ( Cl2
((
HI ( AgI HBr ( AgBr
l) H2
(
F2( CaF2( HF ( SiF4
Câu 4: Hãy biểu diễn sơ đồ biến đổi các chất sau bằng phương trình hoá học:
NaCl + H2SO4→ Khí (A) + (B)
(A) + MnO2→ Khí (C) + rắn (D) + (E)
(C) + NaBr → (F) + (G)
(F) + NaI → (H) + (I)
(G) + AgNO3→ (J) + (K)
(A) + NaOH → (G) + (E)
Câu 5: Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
MnO2 + (A) → MnCl2 + (B)↑ + (C)
(B) + H2 → (A)
(A) + (D) → FeCl2 + H2
(B) + (D) → FeCl3
(B) + (C) → (A) + HClO
Câu 6:
a) Hãy viết các phương trình phản ứng chứng minh axit clohiđric có đầy đủ tính chất hóa học của một axit.
b) Viết 1 phương trình phản ứng chứng tỏ axit HClO có tính oxi hóa, 1 phương trình phản ứng chúng tỏ HCl có tính khử.
c) Hãy cho biết sự biến đổitrong dãy HClO → HClO2 → HClO3 → HClO4 về tính axit và tính oxi hóa.
Câu 7:
a) So sánh tính chất hóa học của flo, brom và iot với clo. Viết phương trình hoá học minh họa.
b) Viết các phương trình phản ứng để chứng tỏ quy luật: hoạt động hóa học của các halogen giảm dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng. Giải thích?
DẠNG 2: NHẬN BIẾT - GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG – ĐIỀU CHẾ
Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:
a) KOH, K2SO4 , KCl, K2SO4 , KNO3 e) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2
b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 f) NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH
c) HCl, HNO3 , H2SO4 , HBr g) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3
d) KCl, K2SO4 , KNO3 , KI h)BaCl2
DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo, Br2, I2:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O.
c) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI.
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr:
a) K, Na, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2.
b) K2O, Na2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO, Fe3O4.
c) K2CO3, Na2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3.
d) KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2.
e) MnO2, KClO3, KMnO4, K2Cr2O7.
Câu 3: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a) HCl ( Cl2( FeCl3( NaCl ( HCl ( CuCl2( AgCl
b) KMnO4(Cl2(HCl (FeCl3(AgCl( Cl2(Br2(I2(ZnI2 (Zn(OH)2
c) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi
d) Cl2(KClO3(KCl(Cl2(Ca(ClO)2(CaCl2(Cl2(O2
e) KMnO4 ( Cl2( KClO3( KCl ( Cl2 ( HCl ( FeCl2( FeCl3 ( Fe(OH)3
f) CaCl2 ( NaCl ( HCl ( Cl2( CaOCl2( CaCO3( CaCl2( NaCl ( NaClO
g) KI ( I2( HI ( HCl ( KCl( Cl2( HClO ( O2( Cl2( Br2( I2
h) KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag
i) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
j) HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag
k) I2( KI ( KBr ( Br2( NaBr ( NaCl ( Cl2
((
HI ( AgI HBr ( AgBr
l) H2
(
F2( CaF2( HF ( SiF4
Câu 4: Hãy biểu diễn sơ đồ biến đổi các chất sau bằng phương trình hoá học:
NaCl + H2SO4→ Khí (A) + (B)
(A) + MnO2→ Khí (C) + rắn (D) + (E)
(C) + NaBr → (F) + (G)
(F) + NaI → (H) + (I)
(G) + AgNO3→ (J) + (K)
(A) + NaOH → (G) + (E)
Câu 5: Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
MnO2 + (A) → MnCl2 + (B)↑ + (C)
(B) + H2 → (A)
(A) + (D) → FeCl2 + H2
(B) + (D) → FeCl3
(B) + (C) → (A) + HClO
Câu 6:
a) Hãy viết các phương trình phản ứng chứng minh axit clohiđric có đầy đủ tính chất hóa học của một axit.
b) Viết 1 phương trình phản ứng chứng tỏ axit HClO có tính oxi hóa, 1 phương trình phản ứng chúng tỏ HCl có tính khử.
c) Hãy cho biết sự biến đổitrong dãy HClO → HClO2 → HClO3 → HClO4 về tính axit và tính oxi hóa.
Câu 7:
a) So sánh tính chất hóa học của flo, brom và iot với clo. Viết phương trình hoá học minh họa.
b) Viết các phương trình phản ứng để chứng tỏ quy luật: hoạt động hóa học của các halogen giảm dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng. Giải thích?
DẠNG 2: NHẬN BIẾT - GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG – ĐIỀU CHẾ
Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:
a) KOH, K2SO4 , KCl, K2SO4 , KNO3 e) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2
b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 f) NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH
c) HCl, HNO3 , H2SO4 , HBr g) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3
d) KCl, K2SO4 , KNO3 , KI h)BaCl2
 









Các ý kiến mới nhất