bài tập bảng tuần hoàn các nguyên tố hoa hoc lớp 10 cơ
bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lộc
Ngày gửi: 14h:01' 15-10-2012
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 1283
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lộc
Ngày gửi: 14h:01' 15-10-2012
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 1283
Bài tập Chương
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
Dạng 1: Mối quan hệ giữa vị trí và cấu tạo.
Câu 1. a, Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là:
a. 4s2 4p5 b. 4d4 5s2 c. 5s2 5p5 d. 7s27p3
b, Nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là:
a. 4s2 4p4 b. 6s2 6p2 c. 3d5 4s1 d. 3d4 4s2
c, Nguyên tố X có cấu hình e- hóa trị là: 4d2 5s2. Vị trí của X là :
a. Chu kỳ 4, nhóm VB b. Chu kỳ 4, nhóm IIA
c. Chu kỳ 5, nhóm IIA d. Chu kỳ 5, nhóm IVB
d, Nguyên tố R có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
a. Chu kỳ 3, nhóm IVA b. Chu kỳ 3, nhóm VIA
c. Chu kỳ 4, nhóm VIA d. Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 2. a, Nguyên tố A có Z = 24, nguyên tố A thuộc:
A. Chu kì 3, nhóm IVB B. Chu kỳ 4, nhóm VIB
C. Chu kỳ 4, nhóm IIA D. Chu kỳ 3, nhóm IVA
b, Fe có cấu hình e- : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của Fe là:
a. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA b. Ô26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
c. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA c. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB
Câu 3. a, Ion X- có cấu hình e-: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Nguyên tố X thuộc:
A. Chu kỳ 3, nhóm VIIA B. Chu kỳ 4, nhóm IA
C. Chu kỳ 4, nhóm VIIA C. Chu kỳ 3, nhóm IA
b, Cation X2+ có cấu hình e-: 1s2 2s2 2p6 . Nguyên tố X thuộc:
A. Chu kỳ 2, nhóm IIA B. Chu kỳ 2, nhóm VIIIA
C. Chu kỳ 2, nhóm VIA D. Chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 4. Cấu hình e- của 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy K có đặc điểm
A. Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA B. Có 20 notron trong nhân
C. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 5. M thuộc chu kỳ 4, có 1 electron hóa rtị:
1. M là:
A. B. C. D. Cả A và C
2. Cấu hình e- của M là:
a. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 d. Cả a và b
Câu 6. Nguyên tố R có e- cuối cùng điền vào phân lớp 3d3. Vị trí của R là:
a. Chu kỳ 3, nhóm IIIB b. Chu kỳ 3, nhóm VB
c. Chu kỳ 4, nhóm IIB d. Chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 7. Nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 18. Vậy X thuộc:
a. Chu kì II, nhóm IVA b. Chu kì II, nhóm IIA
c. Chu kì III, nhóm IVA c. Chu kì III, nhóm IIA
Câu 8. Nguyên tố R có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
a. Chu kỳ 3, nhóm IVA b. Chu kỳ 3, nhóm VIA
c. Chu kỳ 4, nhóm VIA d. Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 9. a, Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là:
A. 4s2 4p5 B. 4d4 5s2 C. 5s2 5p5 D. 7s27p3
b, Nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là:
A. 4s2 4p4 B. 6s2 6p2 C. 3d5 4s1 D. 3d4 4s2
c, Nguyên tố X có cấu hình e- hóa trị
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn
Dạng 1: Mối quan hệ giữa vị trí và cấu tạo.
Câu 1. a, Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là:
a. 4s2 4p5 b. 4d4 5s2 c. 5s2 5p5 d. 7s27p3
b, Nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là:
a. 4s2 4p4 b. 6s2 6p2 c. 3d5 4s1 d. 3d4 4s2
c, Nguyên tố X có cấu hình e- hóa trị là: 4d2 5s2. Vị trí của X là :
a. Chu kỳ 4, nhóm VB b. Chu kỳ 4, nhóm IIA
c. Chu kỳ 5, nhóm IIA d. Chu kỳ 5, nhóm IVB
d, Nguyên tố R có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
a. Chu kỳ 3, nhóm IVA b. Chu kỳ 3, nhóm VIA
c. Chu kỳ 4, nhóm VIA d. Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 2. a, Nguyên tố A có Z = 24, nguyên tố A thuộc:
A. Chu kì 3, nhóm IVB B. Chu kỳ 4, nhóm VIB
C. Chu kỳ 4, nhóm IIA D. Chu kỳ 3, nhóm IVA
b, Fe có cấu hình e- : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của Fe là:
a. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA b. Ô26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
c. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA c. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB
Câu 3. a, Ion X- có cấu hình e-: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Nguyên tố X thuộc:
A. Chu kỳ 3, nhóm VIIA B. Chu kỳ 4, nhóm IA
C. Chu kỳ 4, nhóm VIIA C. Chu kỳ 3, nhóm IA
b, Cation X2+ có cấu hình e-: 1s2 2s2 2p6 . Nguyên tố X thuộc:
A. Chu kỳ 2, nhóm IIA B. Chu kỳ 2, nhóm VIIIA
C. Chu kỳ 2, nhóm VIA D. Chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 4. Cấu hình e- của 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy K có đặc điểm
A. Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA B. Có 20 notron trong nhân
C. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 5. M thuộc chu kỳ 4, có 1 electron hóa rtị:
1. M là:
A. B. C. D. Cả A và C
2. Cấu hình e- của M là:
a. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 d. Cả a và b
Câu 6. Nguyên tố R có e- cuối cùng điền vào phân lớp 3d3. Vị trí của R là:
a. Chu kỳ 3, nhóm IIIB b. Chu kỳ 3, nhóm VB
c. Chu kỳ 4, nhóm IIB d. Chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 7. Nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 18. Vậy X thuộc:
a. Chu kì II, nhóm IVA b. Chu kì II, nhóm IIA
c. Chu kì III, nhóm IVA c. Chu kì III, nhóm IIA
Câu 8. Nguyên tố R có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
a. Chu kỳ 3, nhóm IVA b. Chu kỳ 3, nhóm VIA
c. Chu kỳ 4, nhóm VIA d. Chu kỳ 4, nhóm IIIA
Câu 9. a, Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là:
A. 4s2 4p5 B. 4d4 5s2 C. 5s2 5p5 D. 7s27p3
b, Nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là:
A. 4s2 4p4 B. 6s2 6p2 C. 3d5 4s1 D. 3d4 4s2
c, Nguyên tố X có cấu hình e- hóa trị
 








Các ý kiến mới nhất