Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bai soan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:33' 03-05-2008
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1
Tiết 1
Chương I CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
1 CĂN BẬC HAI
ND: 10/9/07


A. MỤC TIÊU
Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai của số a không âm.
Biết được sự liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên quan này đê so sánh các số.
B.CHUẨN BỊ: Học sinh ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Kiểm tra (5 phút) `
H.Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm? Số dương a có mấy căn bậc hai, được kí hiệu như thế nào?
2)Bài mới: (25ph)

Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung

Gv:Nhắc lại đn căn bậc hai của số a không âm,căn bậc hai của số dương a, căn bậc hai của 0
?1:Học sinh đứng tại chỗ trả lời:
Gv:Ta có số 9 có hai cbh là =3 và=-3 thì số được gọi là căn bậc hai số học của số dương a .
Từ đó đưa ra đn căn bậc hai số học
H.Cho biết CBHSH của 36? của 5?
H.vậy với số anếu có thì x phảu thỏa mãn điều kiện gì?
Gv nêu chú ý.
HS xem giải mẫu sgk câu b
?2 ?3 Hai hs lên bảng giải ,hs cả lớp cùng làm ,nêu nhận xét bài trên bảng.
Gv: với 4<9 thì ta có <
H.Với a,b không âm ,nếu có <thì tring hai số a,b số nào lớn hơn? (hs thảo luận )
Gv đưa định lí.


Gv cho HS đọc ví dụ 2 và vận dụng làm ?4
Gv cho HS đọc ví dụ 3 và vận dụng làm ?5

1)Căn bậc hai số học:
Định nghĩa: (sgk)
Ví dụ1:
Căn bậc hai số học của 36 là  (=4)
Căn bậc hai số học của 5là
Chú ý:Với a,tacó: x=
?2 CBHSH của 64 là
vì 8va 82=64
* Phép tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương
?3 CBH của 64 là  và 
2)So sánh các căn bậc hai số học
Định lí:
Với hai số a và b không âm,ta có
a< b

Ví dụ2 :sgk
?4 So sánh
4 và 


4= mà 16>15 4>
b) HS trình bày
Ví dụ3:sgk
?5 HS ghi


3)Củng cố: (13 phút) Học sinh làm ?4 và ?5 .Bốn hs lên bảng trình bày.
Hs lớp nhận xét.
Gv sửa ?4a vả ?5a
?4a) Ta có 16>15 nên  Vậy 4> ?4b) và ?5b) giải tương tự
?5a) Ta có 1= nên  có nghĩa là>
Với xta có Vậy x>1
Giải bài tập 1.6
4).Hướng dẫn học ở nhà: (2phút) Giải các bài tập 2; 3; 4; trang 6 sgk
Cho số a>0 Câu nào sau đây là câu sai? A)  là căn bậc hai số học của số không âm a.
B) số a có hai căn bậc hai là và
C) một trong hai câu A và B là sai
D) có ít nhất một trong hai câu a và B la câu đúng.

Tuần 1
Tiết 2
2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
ND: 15/9/07


A.MỤC TIÊU
Qua bài học sinh nắm được:
Cách tìm điều kiện xác định (hay đièu kiện có nghĩa) của  và có kỹ năng vận dụng đểtìm điều kiện của một số căn thức đơn giản
Biết chứng minh định lý: và vận dụng hằng đẳng thức  để rút gọn biểuthức
B. CHUẨN BỊ Học sinh ôn lại cach tìm tập xác định của phân thức đại số
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Kiểm tra: (7phút)
H.Nêu định nghĩa cbhsh của số dương a?Tìm cbh của các số:81 ; 1,21 ; 225 từ đó suy ra cbhsh của chúng.
H.Phát biểu định lý về so sánh các căn bậc hai.Giải bài tập 2
2)Bài mới: (30Phút )
Phương pháp
Nội dung

Gv giới thiệu ?1 Hs suy nghĩ trả lời
D A
5 
C x D
Gv đưa đến tổng quát.
 có nghĩa khi nào?
HS đọc ví dụ 2; GV hướng dẫn thêm
Hs giải ?2
xác định khi 5-2x0 hay x
HS giải bài tập 6/10 sgk HS đứng tại chỗ trảlời

?3Hs làm trên bảng phụ
a
-2
-1
0
2
3

a2
4
1
0
4
9


2
1
0
2
3

GV Nêu nhận xét vể quan hệ của  với a
GV lưu ý:Khi bình phương một số rồi mới khai phươngthì không phải lúc nào cũng được lại số đầu

Gv hướng dẫn hs giả vd 2a và vd 3b
Hs giải vd còn lại
GV nêu chú ý.







H.Ap dụng giải vd 4
GV lưu ý HS trước khi bỏ gttđ cần xét xem biểu thức trong trị tuyệt đối có giá trị âm hay dương để đưa ra kết quả hợp lý



1)Căn thức bậc hai (12phút)
?1.Gọi là căn thức bậc hai
của 25-x2, còn 25-x2 là biểu thức lấy căn
Tổng quát (sgk)
có nghĩa A0
Ví dụ 1. sgk
?2  xác định khi 5-2x 0 hay x 
2)Hằng đẳng thức  (18 phút)
?3 Điền bảng sgk
Định lý: Với mọi số a,ta có 
Chứng minh:sgk
Ví dụ 2
a)= =14 b) =
Ví dụ 3. Rút gọn:
a)=  = vì(>1)
b)vì (>1)

Chú ý: Với A là một biểu thức ta có:


Vdụ4. Rút gọn
a)==x-2(vì x)
b)
(vì a< 0 nên -a3< 0)







3) Củng cố: ( 6phút)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

a) Tính  Kết quả:
A. 1- B. -1 C.  D. 2 E. Một kếtquả
b) Tìm x để căn thức sau có nghĩa
a)
a) A. x  B.  C. x> D. x< E. Cả 3 kquả trên đều sai
b) A.x<2 B. x2 C.x>2 D. x2 E. Cả 3 kqả trên đều sai
c) x0 B. x0 C. x là moị số thực D. x>a. E.Cả ba kq trên đèu sai
Học sinh giải bài tập 7 a,7b ; 8a,b (theo hai nhóm)
4)Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
Làm các bài tập còn lại
Hướng dẫn bài 10b: Đưa biểu thức dưới dấu căn vể dạng bình phương một hiệu.


Tuần 1
Tiết 3
LUYỆN TẬP
ND: 15/9/07


A.MỤC TIÊU
Học sinh được rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để căn thức co nghĩa
Biêt áp dụng hằng đẳng thức trong bài để rút gọn biểu thức
Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
B.CHUẨN BỊ
GV :bảng phụ
HS ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ, cách biểu diễn ngiệm của phương trình bậc hai trên trục số
C.Các hoạt đông dạy học
1)Kiểm tra (10 phút)
HS 1 Nêu đk để có nghĩa ?-sửa bài tập 12 a;b Đáp số: a) x b) x
HS 2: Điền vào . để có khẳng định đúng -Sửa bài tập 8 c; d
. nếu A
 = . =
. nếu A<0
2)Bài mới: (30 phút)
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung

2 HS giải câu a;b
2 HS tiếp theo giải câu c;d
GV Yêu cầu HS cho biết thứ tự thực hiện phép tính và hướng giải trước khi làm
GV:Hướng dẫn HS làm bài c từ trong ra
2 HS lên bảng giảicâu c; d bài 12
GV :Ở câu c căn có nghĩa khi nào? Tử là số dương thì phân thức có giá trị dương khi nào?
GV:Ở câu d biểu thức trong căn có gì đặc biệt?

GV yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ tìm hướng giải
H Cần vận dụng kiến thức nào để rút gọn
HS hoạt đông nhóm mỗi nhóm giải một câu của bài 13 lên bảng phụ
GV cùng HS nhận xét kết quả của mỗi nhóm
HS đứng tại chỗ trả lời bài 14
H.Phân tích thành nhân tử tức là làm gì?
H.Cần vận dụng kiến thức nào?
H.Theo định nghĩa số 3 có thể viết dưới dạng nào?
H. Nêu cách giải phương trình ở bài 15
H.Có thể vận dụng được điều gì ở bài 13 không
HS tiếp tục hoạt động nhóm để giải bài 15
GV : Dựa vào bài 14 để đưa vế trái thành dạng tích sau đó giải pt tích

H. Có cách giải nào khác không?
A. Sửa bài tập:
Bài 11/11 (sgk): Tính
a)
b)36:
c) 
d) 
Bài 12/11(sgk):Tìm x để mỗi căn sau có nghĩa
c)  có nghĩa khi

d) có nghĩa với mọi x vì x2 với mọi x x2+1với mọi x
B. Luyện tập:
Bài 13/11 (sgk ): Rút gọn biểu thức:
2
(Vì a< 0 nên)
b)=5a+3a=8a (Vì a0 nên )
c) 
d)
Bài14/11 ( sgk): Phân tích thành nhân tử
a) x2-3 = x2-= (x+).(x-)
d) x2-2 =
Bài 15/11 (sgk ):Giải phương trình
x2-5 = 0
 = 0
  hoặc 
 hoặc 
Vậy phương trình có hai là x1,2=
b) 

 3) Củng cố: (3 phút)
GV tổng kết phương pháp thông thường, kiến thức cần vận dụng để giải các dạng toán đã giải trong bài
4) Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
Giải các bài tập:14b;c 16 sgk
14; 15 sbt


Tuần 2
Tiết 4
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHEP KHAI PHƯƠNG
ND: 21/9/07



A. MỤC TIÊU
HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Có kỹ năng vận dụng các quy tắ khai phương một tích và nhân các căn bậc hai dể tính toán và biến đổi biểu thức
B.CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi đề bài
HS :bảng phụ
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Kiểm tra (5 phút)
HS 1:Nêu điều kiện để có nghĩa- Tìm đk để các căn sau có nghĩa 
HS 2:Tính 
2)Bài mới(30 phút)
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng


GV đặt vấn đề vào bài
HS làm ?1
GV đưa nội dung định lý
GV hướng dẫn chứng minh
H để chứng minh là kq phép khai phương a.b ta phải chứng minh điều gì?
H và  có nhận xét gì về

Định lý trên được cm trên cơ sở nào? Hãy nhắc lại công thức định nghĩa?
GV nêu chú ý.
H. Theo chiều trai sang phải hãy phát biểu quy tăc khai phương một tích?
GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1a
Một HS lên bảng làm vd 1b
GV gợi ý: 810=81.10 ; 40=4.10
810.40=81.400
?2 HS chia nhóm để giải
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
Nhận xét các nhóm làm bài
Theo chiều từ trái sang phải của công thức đlý hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai
HS nghiên cứu ví dụ 2
2 HS đứng tại chỗ trình bày bài giải sau khi đã nghiên cứu lời giải sgk
GV Ở ví dụ b nên biến đổi biểu thức về dạng tích các bình phương rồi thực hiện phép tính

HS làm ?3 trên phiếu học tập

GV thu một số phiếu để kiểm tra,đồng thời yêu cầu haihọc sinh lên bảng trình bài lại bài giải của mình



HS có thể làm các cách khác nhau,nhưng phải hợp lý và cho kết quả đúng

2 HS lên bả
No_avatar

 bài giảng này dùng phong chữ gì ? Cám ơn !

 
Gửi ý kiến