Bài 59. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chau Minh
Ngày gửi: 12h:59' 24-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Chau Minh
Ngày gửi: 12h:59' 24-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT
BÀI ÔN TẬP SỐ 4
1.a) Đọc các vần, từ sau:
Vần
Từ
Ghi chú
iên
cánh diều, buổi chiều
yên
chim yến, yên ngựa
uôn
chuồn chuồn , buồn
ươn
con lươn, vươn vai
ong
cái võng, quả bóng
ông
ông cụ, dòng sông
ăng
măng tre, nắng
âng
cao tầng, vầng trăng
ung
hoa súng, bụng
ưng
bánh chưng, sừng hươu
b. Nối từ vào hình thích hợp.
Con lươn nhà tầng yên ngựa
Điền vần thích ở bài tập 1a vào chỗ chấm.
m........... tre d .......... s....... s.......... hươu
2.a) Đọc các vần, từ sau:
Vần
Từ
Ghi chú
au
cây cau, bà cháu
âu
cây cầu, đầu
iu
cái rìu, líu lo
êu
cái phễu, cây nêu
iêu
cánh diều, buổi chiều
yêu
già yếu, yêu quý
ưu
con cừu, cây lựu
ươu
hươu sao, bầu rượu
b. Nối:
Quả lựu cây cau cái rìu
c.Điền vần thích ở bài tập 2a vào chỗ chấm.
h.............. sao cái ph.......... cánh d.............
gửi thư cái cân con trăn
Điền vần ( on,an, ăn, ân, en, ên, in, un,ôn, ơn) vào từ dưới tranh:
nhà s.............. con tr............ c............. l........
3.a) Đọc các vần, từ sau:
Vần
Từ
Vần
Từ
ia
mía, vỉa hè
an
bàn chân, cái bàn
oi
cái còi, con voi
ong
con ong, quả bóng
uôi
nải chuối, con muỗi
inh
cái kính
ương
cái giường
on
mẹ con,
ăm
số năm, tắm
ươn
vươn vai
anh
bánh chưng, lạnh
uôn
con chuồn chuồn
ơi
bơi, đi chơi
im
con chim, màu tím
au
số sáu
ot
sọt rác
in
Số chín, đèn pin
it
quả mít, ít hơn
ua
mua, con cua
iêm
tiêm, điểm mười
iên
con kiến, đèn điện
ông
ông, cái trống
âu
con sâu
ơn
con lợn, lớn hơn
ăm
số năm, tắm
ăt
mắt, tắt đèn
ăn
ăn cơm, cái chăn
ôm
con tôm, ốm
ơi
bơi, đi chơi
uông
uống, xuống
b. Đọc câu:.Bà mua cua bể.
Ông có mười con tôm.
c. Nối
nải chuối cái vòi con cua
bé gái bơi áo len
Điền vần ia – ua – ưa và thêm dấu thanh thích hợp vào chỗ trống :
lá t…... tô ng….. gỗ bé m…….
e. Điền vần oi – ôi – ơi và thêm dấu thanh thích hợp vào chỗ trống :
con v…… cái ch…… đi ch…….
f. Điền vần: am - ôm
Con t……..
BÀI ÔN TẬP SỐ 4
1.a) Đọc các vần, từ sau:
Vần
Từ
Ghi chú
iên
cánh diều, buổi chiều
yên
chim yến, yên ngựa
uôn
chuồn chuồn , buồn
ươn
con lươn, vươn vai
ong
cái võng, quả bóng
ông
ông cụ, dòng sông
ăng
măng tre, nắng
âng
cao tầng, vầng trăng
ung
hoa súng, bụng
ưng
bánh chưng, sừng hươu
b. Nối từ vào hình thích hợp.
Con lươn nhà tầng yên ngựa
Điền vần thích ở bài tập 1a vào chỗ chấm.
m........... tre d .......... s....... s.......... hươu
2.a) Đọc các vần, từ sau:
Vần
Từ
Ghi chú
au
cây cau, bà cháu
âu
cây cầu, đầu
iu
cái rìu, líu lo
êu
cái phễu, cây nêu
iêu
cánh diều, buổi chiều
yêu
già yếu, yêu quý
ưu
con cừu, cây lựu
ươu
hươu sao, bầu rượu
b. Nối:
Quả lựu cây cau cái rìu
c.Điền vần thích ở bài tập 2a vào chỗ chấm.
h.............. sao cái ph.......... cánh d.............
gửi thư cái cân con trăn
Điền vần ( on,an, ăn, ân, en, ên, in, un,ôn, ơn) vào từ dưới tranh:
nhà s.............. con tr............ c............. l........
3.a) Đọc các vần, từ sau:
Vần
Từ
Vần
Từ
ia
mía, vỉa hè
an
bàn chân, cái bàn
oi
cái còi, con voi
ong
con ong, quả bóng
uôi
nải chuối, con muỗi
inh
cái kính
ương
cái giường
on
mẹ con,
ăm
số năm, tắm
ươn
vươn vai
anh
bánh chưng, lạnh
uôn
con chuồn chuồn
ơi
bơi, đi chơi
im
con chim, màu tím
au
số sáu
ot
sọt rác
in
Số chín, đèn pin
it
quả mít, ít hơn
ua
mua, con cua
iêm
tiêm, điểm mười
iên
con kiến, đèn điện
ông
ông, cái trống
âu
con sâu
ơn
con lợn, lớn hơn
ăm
số năm, tắm
ăt
mắt, tắt đèn
ăn
ăn cơm, cái chăn
ôm
con tôm, ốm
ơi
bơi, đi chơi
uông
uống, xuống
b. Đọc câu:.Bà mua cua bể.
Ông có mười con tôm.
c. Nối
nải chuối cái vòi con cua
bé gái bơi áo len
Điền vần ia – ua – ưa và thêm dấu thanh thích hợp vào chỗ trống :
lá t…... tô ng….. gỗ bé m…….
e. Điền vần oi – ôi – ơi và thêm dấu thanh thích hợp vào chỗ trống :
con v…… cái ch…… đi ch…….
f. Điền vần: am - ôm
Con t……..
 








Các ý kiến mới nhất