Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai kiem tra so 2 ( rat hay)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Việt Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:22' 19-10-2010
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra 1 tiết
Môn hoá học lớp 10
Thời gian 45 phút
Họ và tênLớp
I. Phần trắc nghiệm (5đ)
Câu 1: át biểu nào sau đây không đúng khi nói về oxi:
a. tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại b. có tính oxi hoá mạnh
c. tác dụng trực tiếp với các phi kim d. Oxi không tác dụng với khí hiếm
Câu 2: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào dưới đây?
a. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng b. Điện phân nước
c. Điện phân dung dịch NaOH d. Nhiệt phân KClO3với xúc tác MnO2
Câu 3: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. vậy nguyên tố X là:
a. b. lưu huỳnh c. d. Oxi
Câu 4: Chọn câu không đúng trong các câu sau:
a. S có màu nâu đen b. Trạng thái của S thay đổi theo nhiệt độ
c. S không tan trong nước d. S là chất rắn màu vàng
Câu 5: Câu phát biểu nào sau đây là sai:
a. S vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử b. H2S vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
c. SO3 tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum d. H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hoá mạnh
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
a. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 b. Cu + 2H2SO4đ → CuSO4 + SO2 + 2H2O
c. S + O2 → SO2 c. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 7: Sục từ từ 2,24l SO2 ở đktc vào 100ml dung dịch NaOH 3M.các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:
a. Na2SO3, NaOH, H2O b. Na2SO3, NaHSO3, H2O
c. Na2SO3, H2O d. NaHSO3, H2O
Câu8: Để pha loãng dung trong phòng thí ta theo cách đây?
a. Cho axit b. Cho axit
c. Cho nhanh axit d. Cho nhanh axit
Câu 9. Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng cho 2 loại muối khác nhau:
a. Fe b. Zn c. Al d. Cu
Câu 10 Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
a. Quỳ tím b. Dung dịch muối Mg2+
c. Dung dịch chứa ion Ba2+ d. Thuốc thử duy nhất là BaCl2
ĐáP áN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu8
Câu 9
Câu 10












II. phần tự luận (5đ)
Câu 1: hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học: , , , (OH)2, .
Câu2 : m gam hỗn hợp 2 kim loại là Fe và Cu tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư thu được 1,904 lit khí (đktc) và một chất rắn không tan. Cho chất rắn đó tác dụng với axit sunfuric đặc dư và đun nóng thì thu đựơc 1,3776 lit khí (đktc).
a. Tính m?
b. Tính % về khối lượng của Fe và Cu có trong hỗn hợp?
 
Gửi ý kiến