bài: Các số tròn chục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Nam
Ngày gửi: 14h:19' 04-03-2009
Dung lượng: 1'002.5 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Phương Nam
Ngày gửi: 14h:19' 04-03-2009
Dung lượng: 1'002.5 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện : Trần Thị Hồng Thắm
Trường Tiểu học Chương Dương
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
1 chục
10
mười
2 chục
20
hai mươi
3 chục
3
ba mươi
4 chục
4
bốn mươi
5 chục
5
năm mươi
6 chục
6
sáu mươi
7 chục
70
bảy mươi
8 chục
8
tám mươi
9 chục
9
chín mươi
0
0
0
0
0
0
Các số tròn chục
I- Bài mới
Thư giãn
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Các số tròn chục
II- Thực hành:
1- Viết (theo mẫu)
a,
b,
Ba chục: 30 Bốn chục:
Tám chục: Sáu chục:
Một chục: Năm chục:
c,
20: hai chục 50:...................
70:.......chục 80:..................
90:........chục 30:..............
80
10
40
60
50
bảy
chín
năm chục
tám chục
ba chục
mười
chín mươi
bảy mươi
80
50
30
Phiếu bài tập
Tổ 2
Tổ 1
Tổ 3
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Các số tròn chục
II- Thực hành:
1- Viết (theo mẫu)
2- Số tròn chục ?
a,
b,
70
70
80
60
20
20
30
30
40
40
50
90
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Các số tròn chục
I- Bài mới:
II- Thực hành:
1- Viết (theo mẫu)
2- Số tròn chục ?
Sách giáo khoa
Trang 127
<
<
<
<
>
>
>
=
=
Trường Tiểu học Chương Dương
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
1 chục
10
mười
2 chục
20
hai mươi
3 chục
3
ba mươi
4 chục
4
bốn mươi
5 chục
5
năm mươi
6 chục
6
sáu mươi
7 chục
70
bảy mươi
8 chục
8
tám mươi
9 chục
9
chín mươi
0
0
0
0
0
0
Các số tròn chục
I- Bài mới
Thư giãn
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Các số tròn chục
II- Thực hành:
1- Viết (theo mẫu)
a,
b,
Ba chục: 30 Bốn chục:
Tám chục: Sáu chục:
Một chục: Năm chục:
c,
20: hai chục 50:...................
70:.......chục 80:..................
90:........chục 30:..............
80
10
40
60
50
bảy
chín
năm chục
tám chục
ba chục
mười
chín mươi
bảy mươi
80
50
30
Phiếu bài tập
Tổ 2
Tổ 1
Tổ 3
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Các số tròn chục
II- Thực hành:
1- Viết (theo mẫu)
2- Số tròn chục ?
a,
b,
70
70
80
60
20
20
30
30
40
40
50
90
Thứ năm ngày 19 tháng 02 năm 2009
Toán:
Các số tròn chục
I- Bài mới:
II- Thực hành:
1- Viết (theo mẫu)
2- Số tròn chục ?
Sách giáo khoa
Trang 127
<
<
<
<
>
>
>
=
=
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất