bài Brom và Iot nâng cao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Hồng
Ngày gửi: 22h:33' 27-12-2011
Dung lượng: 13.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Hồng
Ngày gửi: 22h:33' 27-12-2011
Dung lượng: 13.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Bài 36. IOT
I/ Trạng Thái Tự Nhiên Và Điều Chế
Vỏ TĐ (ít)
Hợp Chất Biển (rất ít) Rong (ở mô)
Tự Nhiên Tuyến Giáp (người) Rất Nhỏ
Quan Trọng thiếu hoặc thừa Bứu cổ
Dd iotua Clo (Brom) I2
Điều Chế Rong Biển (khô) Đốt Tro Nước dd Cô
lắng xuống Clorua, Sunfat.
II/ Tính Chất Và Ứng Dụng
Vẻ sáng (Kim loại)
Đen Tím (TT) nhiệt I2(hơi màu tím) Lạnh I2 (TT) ( Hiện tượng thăng hoa.
Độ Tan nước Ít tan
dm Hcơ Nhiều (ancol etylic, xăng, benzen, ete …)
Tính Chất Hồ Tinh Bột màu Xanh (nhận TB)
Al
t0, Xt AlI3
H2 (t0cao, Xt) HI (K) (Thuận nghịch)
Cồn iot (5%) Sát trùng
Ứng Dụng dược phẩm
Muối Ăn Trộn (ít) Muối iot
KI hoặc KIO3
III/ Một Số Hợp Chất Của Iot
HI (K) H2O HI (dd) (Axit iothidric) ( Axit rất mạnh
(hidro iotua)
t0 H2 + I2
Kém
Hợp Chất I Khử Mạnh H2SO4 đặc ( S2- + I2
Fe3+ ( Fe2+ + I2
Muối I- Độ Tan Đa số Tan
Không AgI (Vàng)
Có oxi oxit
Axit PbI2 (Vàng)
Bài 1: Hòa tan a g hh bột gồm Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 12 g chất rắn. Giá trị của a là: A. 16 B. 98,4 C. 49,2 C. 65,6
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 20g hh X gồm Mg và Fe2O3 bằng dd H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc) và thu được dd Y. Kết thúc thí nghiệm lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí thu được 28 g chất rắn Z. Giá trị của V là : A. 2,24 B. 8,96 C. 5,6 D. 11,2
Bài 3: Hòa tan hh bột gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol Fe3O4 bằng một lượng dd HCl dư thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a g chất rắn Y. Giá trị của a là: A. 66 B. 44 C. 64 C. 46
I/ Trạng Thái Tự Nhiên Và Điều Chế
Vỏ TĐ (ít)
Hợp Chất Biển (rất ít) Rong (ở mô)
Tự Nhiên Tuyến Giáp (người) Rất Nhỏ
Quan Trọng thiếu hoặc thừa Bứu cổ
Dd iotua Clo (Brom) I2
Điều Chế Rong Biển (khô) Đốt Tro Nước dd Cô
lắng xuống Clorua, Sunfat.
II/ Tính Chất Và Ứng Dụng
Vẻ sáng (Kim loại)
Đen Tím (TT) nhiệt I2(hơi màu tím) Lạnh I2 (TT) ( Hiện tượng thăng hoa.
Độ Tan nước Ít tan
dm Hcơ Nhiều (ancol etylic, xăng, benzen, ete …)
Tính Chất Hồ Tinh Bột màu Xanh (nhận TB)
Al
t0, Xt AlI3
H2 (t0cao, Xt) HI (K) (Thuận nghịch)
Cồn iot (5%) Sát trùng
Ứng Dụng dược phẩm
Muối Ăn Trộn (ít) Muối iot
KI hoặc KIO3
III/ Một Số Hợp Chất Của Iot
HI (K) H2O HI (dd) (Axit iothidric) ( Axit rất mạnh
(hidro iotua)
t0 H2 + I2
Kém
Hợp Chất I Khử Mạnh H2SO4 đặc ( S2- + I2
Fe3+ ( Fe2+ + I2
Muối I- Độ Tan Đa số Tan
Không AgI (Vàng)
Có oxi oxit
Axit PbI2 (Vàng)
Bài 1: Hòa tan a g hh bột gồm Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 12 g chất rắn. Giá trị của a là: A. 16 B. 98,4 C. 49,2 C. 65,6
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 20g hh X gồm Mg và Fe2O3 bằng dd H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc) và thu được dd Y. Kết thúc thí nghiệm lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí thu được 28 g chất rắn Z. Giá trị của V là : A. 2,24 B. 8,96 C. 5,6 D. 11,2
Bài 3: Hòa tan hh bột gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol Fe3O4 bằng một lượng dd HCl dư thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a g chất rắn Y. Giá trị của a là: A. 66 B. 44 C. 64 C. 46
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất