Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

AXIT SUNFURIC NANG CAO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nam Phúc
Ngày gửi: 21h:39' 13-03-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô và các em về dự giờ lớp 10C2
Giáo viên : Lê Nam Phúc

Bài 45.HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH

A. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
B. LƯU HUỲNH TRIOXIT
C.AXIT SUNFURIC
CTCT
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2SO4
S có số oxi hoá cực đại là +6
Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước.
Dễ hút ẩm → dùng làm khô khí ẩm

1. Tính chất vật lí
Chọn cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn ?
2. Cách pha loãng axit sunfuric đặc
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Tại
Sao ?
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
dung dịch axit sunfuric loãng là một axit mạnh
?
Tính chất hoá học của axit?
Có đầy đủ tính chất chung của một axit
Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng.
Làm quì tím hóa đỏ.
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.
Tác dụng với muối của axit yếu .
Tác dụng với kim loại hoạt động.

H2SO4 + Fe →
1
12
FeSO4 + H2↑
2. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
H2SO4 đặc nguội làm cho một số kim loại nhuư Al, Fe, Cr bị thụ động hoá.
a. Tính oxy hoá mạnh.
+ Tác dụng với kim loại:
a. Tính oxi hoá mạnh
+ Tác dụng với phi kim (C, S, P...) và hợp chất có tính khử: KI, KBr...
H2SO4 đ + S
H2SO4đ + C
3SO2 + 2H2O
?
?
CO2+ 2SO2+2H2O
2
2
H2SO4 đ + HI
4I2 + H2S + 4 H2O
8

Tính oxy hoá mạnh là do ion SO4 2- gây ra, trong đó Scú số oxy hoá cao nhất là +6.
b. Tính háo nưuớc.
H2SO4 đ hấp thụ mạnh nưu?c, nó hấp thụ nưu?c từ các hợp chất Gluxit
C12H22O11 12C + 11H2O (*)
Tiếp đó: Do axit sunfuric có tính oxy hoá mạnh nên nó tiếp tục phản ứng với C.
2H2SO4đ + C ? CO2 + 2SO2 + 2H2O
Khí sinh ra đẩy bọt than lên cao, pưt (*) được gọi là sự than hoá
Lưu ý: Phải hết sức thận trọng khi sử dụng axit sunfuric
H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc các nguyên tố H, O (thành phần của nước trong nhiều hợp chất)
Ví dụ: H2SO4đ
Cn(H2O)m  nC + mH2O
H2SO4đ
CuSO4.5H2O  CuSO4 + 5H2O
(màu xanh) (màu trắng)
IV. ỨNG DỤNG

H2SO4
Phẩm nhuộm
Luyện kim
Chất dẻo
Chất tẩy rửa
ứng dụng khác.
Sơn
Giấy, tơ sợi
Phân bón
Tính chất của H2SO4 loãng
Tính chất của H2SO4 đặc
Tính
axit
Tính
háo
nu?c
Tính
axit
Tính
oxy
hoá
mạnh
20
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Trên một đĩa cân, đặt một cốc đựng H2SO4 đặc và trên đĩa cân còn lại đặt một cốc nước sao cho cân ở vị trí cân bằng. Hỏi sau một thời gian cân còn ở vị trí cân bằng hay không? Vì sao?
→ H2SO4 đặc có khả năng hút nước từ không khí nên làm cho cốc axit nặng hơn, cân lệch khỏi vị trí cân bằng.
CỦNG CỐ
Câu5: Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
A. Zn, Al.
B. Zn, Fe.
C. Al, Fe.
D. Cu, Fe.
Đ
S
S
S
CỦNG CỐ
Câu4: Dãy kim loại phản ứng được với axit sunfuric loãng là:
A. Cu, Zn, Na.
B. Ag, Ba, Fe, Sn
C. K, Mg, Al, Fe, Zn.
D. Au, Pt, Al.
Đ
S
S
S
CỦNG CỐ
Câu1: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, cần làm như sau:
A. Rót từ từ nước vào axit đặc.
B. Rót thật nhanh nước vào axit đặc.
C. Rót từ từ axit đặc vào nước.
D. Rót nhanh axit đặc vào nước.
Đ
S
S
S
V. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
3 công đoạn: Sản xuất SO2 → Sản xuất SO3 → Sản xuất H2SO4
Sản xuất axit sunfuric
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2
Sản xuất SO3
Sản xuất H2SO4
Củng cố
I. Trắc nghiệm.
Câu1: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc , cần làm như sau:
A.Rót từ từ nước vào axit đặc. C. Rót từ từ axit đặc vào nước.
B.Rót thật nhanh nước vào axit đặc. D. Rót nhanh axit đặc vào nước.
Câu2: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước người ta dùng:
A.H2SO4d C. KOH đặc
B.CuO D. CaO
Câu3: Câu nào sai trong các câu nhận xét sau:
A.Axit H2SO4 có tính axit mạnh C. H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.
B.H2SO4 đặc có cả tính axit mạnh D. H2SO4 đặc có tính háo nước.
và tính oxi hoá mạnh
Câu4: Dãy kim loại phản ứng được với axit sunfuric loãng là:
A.Cu, Zn, Na. C.K, Mg, Al, Fe, Zn.
B.Ag, Ba, Fe, Sn D. Au, Pt, Al.
Câu5: Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
A.Zn, Al. C. Al, Fe.
B.Zn, Fe. D. Cu, Fe.
CỦNG CỐ
Câu1: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, cần làm như sau:
A. Rót từ từ nước vào axit đặc.
B. Rót thật nhanh nước vào axit đặc.
C. Rót từ từ axit đặc vào nước.
D. Rót nhanh axit đặc vào nước.
D
S
S
S
CỦNG CỐ
Câu2: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước người ta dùng:
A. H2SO4 đặc
B .CuO
C. KOH đặc
D. CaO
D
S
S
S
CỦNG CỐ
Câu3: Câu nào sai trong các câu nhận xét sau:
A. Axit H2SO4 có tính axit mạnh.
B. H2SO4 đặc có cả tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh
C. H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.
D. H2SO4 đặc có tính háo nước và tính axit mạnh
D
S
S
S
CỦNG CỐ
Câu4: Dãy kim loại phản ứng được với axit sunfuric loãng là:
A. Cu, Zn, Na.
B. Ag, Ba, Fe, Sn
C. K, Mg, Al, Fe, Zn.
D. Au, Pt, Al.
D
S
S
S
CỦNG CỐ
Câu5: Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
A. Zn, Al.
B. Zn, Fe.
C. Al, Fe.
D. Cu, Fe.
D
S
S
S
XIN TRÂN THÀNH CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM!!!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓