âxit nitric

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Giáp
Ngày gửi: 17h:26' 24-09-2009
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Giáp
Ngày gửi: 17h:26' 24-09-2009
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tiết 14- 15: axit nitric. MUốI NITRAT
Ngày soạn:../.../......
Giảng các lớp:
Lớp
Ngày giảng
HSVM
Ghi chú
I. mục tiêu bài học
1. Về kiến thức
- Hiểu được tính chất vật lí, hoá học của axit nitric và muốn nitrat.
- Biết phương pháp điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
2. Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxi hoá khử và phản ứng trao đổi ion:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét và suy luận logic
3. Về tình cảm thái độ
- Thận trọng khi sử dụng hoá chất.
- Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hoá chất và bảo vệ môi trường.
II. đồ dùng dạy học
SGK, giáo án
TN1: Cu + HNO3 đặc, nóng. .
TN2: Fe + HNO3 đặc, nóng.
TN3: Fe + HNO3 đặc, nguội.
- Sơ đồ thiết bị tổng hợp axit
III. Phương pháp
- Đàm thoại.
- Nêu vấn đề
IV. hoạt động dạy học
(1`) 1. định trật tự
- Kiểm tra sĩ số.
- định lớp.
(7`)2. Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Dung dịch NH3 gồm những thành phần nào?
a, NH4+, OH- b, NH3, H2O
c, NH4+, NH3, H2O d. NH4+, OH-, H2O
e, câu a và b
Câu hỏi 2: Trong các phản ứng sau phản ứng nào chứng tỏ tính khử của NH3
a, NH3 + H2SO4 -> NH4HSO4
b, 4NH3 + Cu2+ -> Cu(NH3)42+
c, 4NH3 + 3O2 -> 2N2 + 6H2O
d, 2NH3 + 3Cl2 -> N2 + 6HCl
e, 3NH3 + 3H2O + Fe(NO)3 -> Fe(OH)3 + 3NH4NO3
Câu hỏi 3: Nêu tính chất hóa học của muối amoni
3. Vào bài
hoạt động của gV- HS
Nội dung
A. axit nitric (HNO3)
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo phân tử.(3`)
I. Cấu tạo phân tử
- GV: Em hãy viết công thức phân tử và công thức cấu tạo phân tử HNO3?
Công thức PT: HNO3
HS viết công thức phân tử, CTCT
Công thức CT: O
H - O - N
O
Mũi tên chỉ liên kết CHT tạo bởi cặp e do nguyên tử N bỏ ra (liên kết cho nhận)
Số ôxi hoá của nitơ là +5
Hoạt động 2: Tính chất vật lí (5`)
- GV: Cho HS quan sát lọ đựng dung dịch HNO3 và hãy cho biết một số tính chất vật lí của axit HNO3
HS nhận xét tính chất vật lí của HNO3
II. tính chất vật lí
- Chất lỏng không màu, dễ bay hơi (d=1,53 g/cm3).
- GV: Giới thiệu thí nghiệm HNO3 bị phân huỷ bởi to, gợi ý HS giải thích dd HNO3 để lâu có màu vàng.
- Dễ bị phân huỷ bởi to
HS dựa vào phản ứng phân hủy bởi nhiệt giải thích.
Axit HNO3 kém bền phân hủy thành NO2(nâu đỏ) tan trong nước làm dd có màu vàng.
- Tan vô hạn trong nước
Hoạt động 3: Tính axit (7`)
- HNO3 là chất điện li mạnh, dung dịch HNO3 là axit mạnh có đầy đủ tính chất đặc trưng của dung dịch axit.
III. tính chất hoá học
1. Tính axit
HNO3
Yêu cầu HS nêu tính
Ngày soạn:../.../......
Giảng các lớp:
Lớp
Ngày giảng
HSVM
Ghi chú
I. mục tiêu bài học
1. Về kiến thức
- Hiểu được tính chất vật lí, hoá học của axit nitric và muốn nitrat.
- Biết phương pháp điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
2. Về kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxi hoá khử và phản ứng trao đổi ion:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét và suy luận logic
3. Về tình cảm thái độ
- Thận trọng khi sử dụng hoá chất.
- Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hoá chất và bảo vệ môi trường.
II. đồ dùng dạy học
SGK, giáo án
TN1: Cu + HNO3 đặc, nóng. .
TN2: Fe + HNO3 đặc, nóng.
TN3: Fe + HNO3 đặc, nguội.
- Sơ đồ thiết bị tổng hợp axit
III. Phương pháp
- Đàm thoại.
- Nêu vấn đề
IV. hoạt động dạy học
(1`) 1. định trật tự
- Kiểm tra sĩ số.
- định lớp.
(7`)2. Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Dung dịch NH3 gồm những thành phần nào?
a, NH4+, OH- b, NH3, H2O
c, NH4+, NH3, H2O d. NH4+, OH-, H2O
e, câu a và b
Câu hỏi 2: Trong các phản ứng sau phản ứng nào chứng tỏ tính khử của NH3
a, NH3 + H2SO4 -> NH4HSO4
b, 4NH3 + Cu2+ -> Cu(NH3)42+
c, 4NH3 + 3O2 -> 2N2 + 6H2O
d, 2NH3 + 3Cl2 -> N2 + 6HCl
e, 3NH3 + 3H2O + Fe(NO)3 -> Fe(OH)3 + 3NH4NO3
Câu hỏi 3: Nêu tính chất hóa học của muối amoni
3. Vào bài
hoạt động của gV- HS
Nội dung
A. axit nitric (HNO3)
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo phân tử.(3`)
I. Cấu tạo phân tử
- GV: Em hãy viết công thức phân tử và công thức cấu tạo phân tử HNO3?
Công thức PT: HNO3
HS viết công thức phân tử, CTCT
Công thức CT: O
H - O - N
O
Mũi tên chỉ liên kết CHT tạo bởi cặp e do nguyên tử N bỏ ra (liên kết cho nhận)
Số ôxi hoá của nitơ là +5
Hoạt động 2: Tính chất vật lí (5`)
- GV: Cho HS quan sát lọ đựng dung dịch HNO3 và hãy cho biết một số tính chất vật lí của axit HNO3
HS nhận xét tính chất vật lí của HNO3
II. tính chất vật lí
- Chất lỏng không màu, dễ bay hơi (d=1,53 g/cm3).
- GV: Giới thiệu thí nghiệm HNO3 bị phân huỷ bởi to, gợi ý HS giải thích dd HNO3 để lâu có màu vàng.
- Dễ bị phân huỷ bởi to
HS dựa vào phản ứng phân hủy bởi nhiệt giải thích.
Axit HNO3 kém bền phân hủy thành NO2(nâu đỏ) tan trong nước làm dd có màu vàng.
- Tan vô hạn trong nước
Hoạt động 3: Tính axit (7`)
- HNO3 là chất điện li mạnh, dung dịch HNO3 là axit mạnh có đầy đủ tính chất đặc trưng của dung dịch axit.
III. tính chất hoá học
1. Tính axit
HNO3
Yêu cầu HS nêu tính
 









Các ý kiến mới nhất