Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 45. Axit cacboxylic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị thực
Ngày gửi: 13h:05' 19-11-2018
Dung lượng: 233.5 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Khối lớp 11
Số tiết:03
Chủ đề: AXIT CACBOXYLIC
I. Vấn đề cần giải quyết
Tiết 1: Tìm hiểu Tìm hiểu định nghĩa, phân loại, danh pháp, tính chất vật lý đặc điểm cấu tạo axit cacboxylic
Tiết 2:Tìm hiểu tính chất hóa học, ứng dụng , điều chế axit cacboxylic
Tiết 3: Luyện tập
II. Nội dung – chủ đề bài học
Chủ đề axit cacboxylic gồm các nội dung chủ yếu sau: Khái niệm, phân loại, danh pháp; đặc điểm cấu tạo; tính chất vật lí; tính chất hóa học; ứng dụng, điều chế.
Chủ đề được thiết kế thành chuỗi các hoạt động cho HS theo các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực, giúp HS giải quyết trọn vẹn một vấn đề học tập, phù hợp với mục tiêu phát triển năng lực của HS. GV chỉ là người tổ chức, định hướng còn HS là người trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ do GV giao một cách tích cực, chủ động, sáng tạo.
III. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Nêu được:
- Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp.
- Tính chất vật lí: Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước ; Liên kết hiđro.
- Tính chất hoá học: Tính axit yếu (phân li thuận nghịch trong dung dịch, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt động mạnh), tác dụng với ancol tạo thành este. Khái niệm phản ứng este hoá.
- Phương pháp điều chế, ứng dụng của axit cacboxylic.
2. Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, mô hình, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất. Dự đoán được tính chất hoá học của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học.
- Phân biệt axit cụ thể với ancol, phenol bằng phương pháp hoá học.
- Tính khối lượng hoặc nồng độ dung dịch axit trong phản ứng.
3 Thái độ
- Say mê, hứng thú học tập, trung thực, yêu khoa học.
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học về axit cacboxylic vào thực tiễn cuộc sống, phục vụ đời sống con người.
5. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
- Năng lực tự học; năng lực hợp tác;
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học;
- Năng lực thực hành hoá học;
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hoá học;
- Năng lực tính toán hóa học;
- Năng lực vận dụng kiến thức hoá học vào cuộc sống.
IV. Bảng mô tả
Mức độ nhận biết
Mức độ thông hiểu
Mức độ vận dụng
và vận dụng cao

- Xác định nhóm chức của axit
- Xác định CTTQ của axit
- Gọi tên 1 số axit
- So sánh nhiệt độ sôi của axit với chất khác
- Xác định tính chất hóa học của axit,
- Nêu hiện tượng phản ứng ứng

- Xác định số đồng phân của axit
- Xác định cấu tạo axit dựa vào tính chất hóa học
- Nhận biết axit
- vận dụng kiến thức vào giải thích hiện tượng thực tế
- Xác định các phương pháp điều chế axit
- xác định tính chất của axit
- xác định công thức , tên gọi axit dựa vào tính chất hóa học( phản ứng cháy, phản ứng với muối, với dung dịch kiềm, phan ứng tráng gương....)
- Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố, tăng giảm khối lượng để giải quyết các bài toán định lượng


V. Câu hỏi/bài tập cụ thể( phiếu học tập 2)
Mức độ nhận biết
Câu 1. Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào là của axit cacboxylic :
A.
( COOH
B.
R ( COO (
C.
(CO(
D.
( COO(R.

Câu 2: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2.    B. CnH2n+2O2.
C. CnH2n+1O2.       D. CnH2n-1O2.
Câu 3: Dung dịch axit axetic không phản ứng được với
A. Mg.    B. NaOH.
C. NaHCO3.    D. NaNO3.
Câu 4. Công thức cấu tạo của axit propionic là
A. CH3-COOH. B. CH3CH(CH3)-COOH.
C. CH3-CH2-COOH. d. ch3-ch2-ch2-cooh.
Câu 5. Hợp chất HOOC-CH2-COOH có tên gọi là
A. axit oxalic. B. axit malonic.
C.axit propanoic. D
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác