Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kră Jăn K Lưu
Ngày gửi: 16h:44' 29-12-2014
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 19 Ngày soạn: 27/12/2014
Tiết : 37 Ngày dạy : 29/12/2014
Bài 29. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- H2CO3 là axit yếu, không bền
- Tính chất hoá học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ)
- Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ môi trường.
2. Kĩ năng:
- Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các phương trình hoá học.
3. Thái độ:
- Giúp HS yêu thích môn học.
4. Trọng tâm:
- Tính chất hóa học của H2CO3, và muối cacbonat.
5. Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực thực hành.
- Năng lực Sử dụng ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực vận dụng kiến thức đã học vào trong cuộc sống.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên và học sinh:
a. Giáo viên:
- Thí nghiệm NaHCO3 và Na2CO3 + ddHCl, Na2CO3 +ddCa(OH)2, Na2CO3 +dd CaCl2.
- Tranh vẽ: Chu trình cacbon trong tự nhiên .
b. Học sinh: Xem trước bài mới.
2. Phương pháp:
- Trực quan, hỏi đáp, làm việc nhóm, làm việc cá nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Ổn định lớp(1’): 9A1:…............................................................................................……
9A2:….................................................................................................…
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Vào bài mới:
* Giới thiệu bài:(1`) Ở bài trước chúng ta đã tìm hiểu xong tính chất của oxit cacbon.Vậy thì axit cacbonat và muối cacbonat có tính chất và ứng dụng gì? Để trả lời câu hỏi này ta vào bài

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1. Axit cacbonic(7’).

- GV: Gọi HS đọc phần 1 SGK/88 sau đó yêu cầu HS tóm tắt lại.
- GV: Thuyết trình về tính chất hoá học của H2CO3.

- HS: Đọc phần 1 SGK/88.


- HS: Nghe giảng.



I. AXITCACBONIC:
1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí (SGK/88)
2. Tính chất hoá học
- H2CO3 là một axit yếu, làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
- H2CO3 là một axit không bền:
H2CO3  CO2 + H2O

Hoạt động 2. Muối Cacbonat(23’).

- GV giới thiệu: Có 2 loại muối: cacbonat trung hoà và cacbonat axit
- GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ về các muối cacbonat và gọi tên
- GV: Nhận xét
- GV giới thiệu về tính tan của muối cacbonat .
- GV: Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiệm:
NaHCO3+ Na2CO3 +ddHCl
- GV: Gọi HS nêu nhận xét
- GV: Cho dung dịch K2CO3 +dd Ca(OH)2
- GV: Gọi HS nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra
- GV giới thiệu: Muối hidro cacbonat tác dụng với kiềm thành muối trung hoà và nước
- GV: Gọi HS viết phương trình phản ứng
- GV: Cho Na2CO3 + CaCl2
- GV: Gọi HS nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng
- GV: Yêu cầu HS đọc SGK/90 và nêu ứng dụng.
- HS: Nghe giảng.


- HS: Trả lời:
- Muối cacbonat trung hoà

- HS: Nghe giảng.


- HS: Tiến hành thí nghiệm.

- HS: Nhận xét .
- HS: Quan sát.

-HS: Trả lời.


- HS: Lắng nghe.



- HS: Trả lời.

-HS: Quan sát.
-HS: Trả lời .


- HS: Đọc SGK.
II. MUỐI CACBONAT:
1. Phân loại : 2 loại
- Muối cacbonat trunghoà
MgCO3: Magiêcacbonat
- Muối cacbonat axit
2. Tính chất
a. Tính tan
- Đa số các muối cacbonat không tan trong nước, trừ muối: Na2CO3, K2CO3….
- Hầu hết các muối hidrocacbonat đều tan trong nước
b. Tính chất hoá học
+ Tác dụng với axitmuối mới + CO2
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
Na2CO3+2HCl2NaCl + H2O + CO2
+Tác dụng với dung dịch bazơ
K2CO3 + Ca(OH)2 2KOH + CaCO3(trắng)
NaHCO3 + NaOH  Na2CO3+ H2O
+ Tác dụng với dung dịch muối
Na2CO3 + CaCl2CaCO3 + 2NaCl
+ Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ
3.
 
Gửi ý kiến