Unit 2. Personal experiences

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:20' 30-12-2014
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:20' 30-12-2014
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
CF21a CF21
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ~ giờ phút
Name: _______________________
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
B. Tense revision
II. The past progressive tense
(thì quá khứ tiếp diễn)
( Positive:
+ He, she, it, I, danh từ số ít + was
+ You, we, they, danh từ số nhiều + were
_ He was watching TV at 6 o’clock last night.
_ Hoa and Mai were reading books at that time.
( Negative:
_ We were not playing football at that time yesterday.
_ John was not sleeping when I came in last night.
( Interrogative:
_ Were you studying when I phoned you last night?
_ Was Mary eating dinner at 7 o’clock last night?
CF21b
( Review how to form “Verb + ing”
(ôn cách thành lập “V + ing”)
( Trường hợp các động từ có tận cùng là chữ “e” ta bỏ “e” thêm “ing”
write ( writing
( Trường hợp các động từ có tận cùng là “ie” ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “ing”
die ( dying
lie ( lying
( Trường hợp động từ có 1 vần (hoặc 2 vần nhưng có dấu nhấn ở vần thứ 2), có tận cùng là 1 phụ âm, trước phụ âm này là 1 nguyên âm duy nhất, ta gấp đôi phụ âm rồi thêm “ing”
swim ( swimming
prefér ( preferring
( Trường hợp khác ta thêm “ing”
speak ( speaking
Put “ing” into the following verbs
_ drive ( driving
1. run: ________ 5. sleep: ________
2. eat: ________ 6. live: ________
3. continue: ________ 7. jog: ________
4. admit: ________ 8. smile: ________
CF22a CF22
Put the verbs in brackets into the correct form
_ Mai usually (go) goes shopping on Sundays.
1. Hoa and John (go) ________ along the street when they saw Bill.
2. Hanh (listen) ________ music at 8 o’clock last night.
3. Ha seldom (drink) ________ wine.
4. Lan (not / be) ________ reading books when I came.
5. John (repair) ________ the chair when the phone rang.
6. What ________ you (do) ________ at 7 o’clock last night?
7. What ________ she usually (do) ________ in the evening?
8. He (not / like) ________ coffee.
9. She (not / do) ________ her homework at that time.
10. ________ she often (phone) ________ you?
CF22b
( Use: Thì quá khứ tiếp diễn được dùng
a. Diễn tả 1 hành động đang diễn ra ở 1 thời điểm xác định trong quá khứ. Thường có thời gian xác định: at that time (vào lúc đó), at 7 o’clock, then…
+ Hãy so sánh:
_ I watched TV last night.
_ I was watching TV at 8 o’clock last night.
Put the verbs in brackets in the simple past or the past progressive tense
_ Lan (wash) was washing the car at 9 o’clock yesterday.
1. Hoa (wash) _______ the room yesterday.
2. Trang (study) _______ English last night.
3. He (learn) _______ French at 7 o’clock last night.
4. What _______ you (do) _______ at 6 o’clock last night?
5. What _______ you (see) _______ on TV yesterday?
6. A lion (escape) _______ from its cage yesterday morning.
CF23a CF23
b. Diễn tả 1 hành động đang xảy ra, chợt có hành động khác xen vào (hành động xen vào ta dùng quá khứ đơn)
_ When I was talking to John, Mary arrived.
_ I was going to school when I saw Bill yesterday.
( Chú ý: cách dùng “while”
(Hành động đang diễn ra trong trạng từ “while” có hành động khác chen vào)
_ The phone rang while I was watching TV.
(Hai hành động cùng diễn ra song song)
_ My father was reading books while I was watching TV last night.
CF23b
Put the verbs in brackets in the correct forms
_ We (sleep) were sleeping when you called last night.
1. He (dance) ________ while his father (read) ________ book.
2. The boy (cry
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ~ giờ phút
Name: _______________________
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
B. Tense revision
II. The past progressive tense
(thì quá khứ tiếp diễn)
( Positive:
+ He, she, it, I, danh từ số ít + was
+ You, we, they, danh từ số nhiều + were
_ He was watching TV at 6 o’clock last night.
_ Hoa and Mai were reading books at that time.
( Negative:
_ We were not playing football at that time yesterday.
_ John was not sleeping when I came in last night.
( Interrogative:
_ Were you studying when I phoned you last night?
_ Was Mary eating dinner at 7 o’clock last night?
CF21b
( Review how to form “Verb + ing”
(ôn cách thành lập “V + ing”)
( Trường hợp các động từ có tận cùng là chữ “e” ta bỏ “e” thêm “ing”
write ( writing
( Trường hợp các động từ có tận cùng là “ie” ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “ing”
die ( dying
lie ( lying
( Trường hợp động từ có 1 vần (hoặc 2 vần nhưng có dấu nhấn ở vần thứ 2), có tận cùng là 1 phụ âm, trước phụ âm này là 1 nguyên âm duy nhất, ta gấp đôi phụ âm rồi thêm “ing”
swim ( swimming
prefér ( preferring
( Trường hợp khác ta thêm “ing”
speak ( speaking
Put “ing” into the following verbs
_ drive ( driving
1. run: ________ 5. sleep: ________
2. eat: ________ 6. live: ________
3. continue: ________ 7. jog: ________
4. admit: ________ 8. smile: ________
CF22a CF22
Put the verbs in brackets into the correct form
_ Mai usually (go) goes shopping on Sundays.
1. Hoa and John (go) ________ along the street when they saw Bill.
2. Hanh (listen) ________ music at 8 o’clock last night.
3. Ha seldom (drink) ________ wine.
4. Lan (not / be) ________ reading books when I came.
5. John (repair) ________ the chair when the phone rang.
6. What ________ you (do) ________ at 7 o’clock last night?
7. What ________ she usually (do) ________ in the evening?
8. He (not / like) ________ coffee.
9. She (not / do) ________ her homework at that time.
10. ________ she often (phone) ________ you?
CF22b
( Use: Thì quá khứ tiếp diễn được dùng
a. Diễn tả 1 hành động đang diễn ra ở 1 thời điểm xác định trong quá khứ. Thường có thời gian xác định: at that time (vào lúc đó), at 7 o’clock, then…
+ Hãy so sánh:
_ I watched TV last night.
_ I was watching TV at 8 o’clock last night.
Put the verbs in brackets in the simple past or the past progressive tense
_ Lan (wash) was washing the car at 9 o’clock yesterday.
1. Hoa (wash) _______ the room yesterday.
2. Trang (study) _______ English last night.
3. He (learn) _______ French at 7 o’clock last night.
4. What _______ you (do) _______ at 6 o’clock last night?
5. What _______ you (see) _______ on TV yesterday?
6. A lion (escape) _______ from its cage yesterday morning.
CF23a CF23
b. Diễn tả 1 hành động đang xảy ra, chợt có hành động khác xen vào (hành động xen vào ta dùng quá khứ đơn)
_ When I was talking to John, Mary arrived.
_ I was going to school when I saw Bill yesterday.
( Chú ý: cách dùng “while”
(Hành động đang diễn ra trong trạng từ “while” có hành động khác chen vào)
_ The phone rang while I was watching TV.
(Hai hành động cùng diễn ra song song)
_ My father was reading books while I was watching TV last night.
CF23b
Put the verbs in brackets in the correct forms
_ We (sleep) were sleeping when you called last night.
1. He (dance) ________ while his father (read) ________ book.
2. The boy (cry
 








Các ý kiến mới nhất