Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal experiences

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:20' 30-12-2014
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích: 0 người
CF21a CF21
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ~ giờ phút
Name: _______________________

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
B. Tense revision
II. The past progressive tense
(thì quá khứ tiếp diễn)
( Positive:

+ He, she, it, I, danh từ số ít + was
+ You, we, they, danh từ số nhiều + were
_ He was watching TV at 6 o’clock last night.
_ Hoa and Mai were reading books at that time.
( Negative:

_ We were not playing football at that time yesterday.
_ John was not sleeping when I came in last night.
( Interrogative:

_ Were you studying when I phoned you last night?
_ Was Mary eating dinner at 7 o’clock last night?

CF21b

( Review how to form “Verb + ing”
(ôn cách thành lập “V + ing”)
( Trường hợp các động từ có tận cùng là chữ “e” ta bỏ “e” thêm “ing”
write ( writing
( Trường hợp các động từ có tận cùng là “ie” ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “ing”
die ( dying
lie ( lying
( Trường hợp động từ có 1 vần (hoặc 2 vần nhưng có dấu nhấn ở vần thứ 2), có tận cùng là 1 phụ âm, trước phụ âm này là 1 nguyên âm duy nhất, ta gấp đôi phụ âm rồi thêm “ing”
swim ( swimming
prefér ( preferring
( Trường hợp khác ta thêm “ing”
speak ( speaking

Put “ing” into the following verbs
_ drive ( driving
1. run:  ________ 5. sleep: ________
2. eat: ________ 6. live: ________
3. continue: ________ 7. jog: ________
4. admit: ________ 8. smile: ________
CF22a CF22

Put the verbs in brackets into the correct form
_ Mai usually (go) goes shopping on Sundays.
1. Hoa and John (go) ________ along the street when they saw Bill.
2. Hanh (listen) ________ music at 8 o’clock last night.
3. Ha seldom (drink) ________ wine.
4. Lan (not / be) ________ reading books when I came.
5. John (repair) ________ the chair when the phone rang.
6. What ________ you (do) ________ at 7 o’clock last night?
7. What ________ she usually (do) ________ in the evening?
8. He (not / like) ________ coffee.
9. She (not / do) ________ her homework at that time.
10. ________ she often (phone) ________ you?
CF22b

( Use: Thì quá khứ tiếp diễn được dùng
a. Diễn tả 1 hành động đang diễn ra ở 1 thời điểm xác định trong quá khứ. Thường có thời gian xác định: at that time (vào lúc đó), at 7 o’clock, then…
+ Hãy so sánh:
_ I watched TV last night.
_ I was watching TV at 8 o’clock last night.

Put the verbs in brackets in the simple past or the past progressive tense
_ Lan (wash) was washing the car at 9 o’clock yesterday.
1. Hoa (wash) _______ the room yesterday.
2. Trang (study) _______ English last night.
3. He (learn) _______ French at 7 o’clock last night.
4. What _______ you (do) _______ at 6 o’clock last night?
5. What _______ you (see) _______ on TV yesterday?
6. A lion (escape) _______ from its cage yesterday morning.
CF23a CF23

b. Diễn tả 1 hành động đang xảy ra, chợt có hành động khác xen vào (hành động xen vào ta dùng quá khứ đơn)
_ When I was talking to John, Mary arrived.
_ I was going to school when I saw Bill yesterday.
( Chú ý: cách dùng “while”

(Hành động đang diễn ra trong trạng từ “while” có hành động khác chen vào)
_ The phone rang while I was watching TV.

(Hai hành động cùng diễn ra song song)
_ My father was reading books while I was watching TV last night.

CF23b
Put the verbs in brackets in the correct forms
_ We (sleep) were sleeping when you called last night.
1. He (dance) ________ while his father (read) ________ book.
2. The boy (cry
 
Gửi ý kiến