Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 13. Hobbies

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 30-12-2014
Dung lượng: 287.5 KB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích: 1 người (Đặng Nghinh Nguyên)
CF151a CF 151
Date: ngày tháng
Time: giờ phút ~ giờ phút
Name: ______________________

UNIT 13: HOBBIES
A. Pronunciation
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from that of the others
1. a. admire b. avid c. variety d. write
2. a. occupy b. simply c. accompany d. copy
3. a. practiced b. stamped c. walked d. bribed
4. a. collect b. common c. modest d. rob
5. a. friends b. tunes c. workers d. cups
6. a. street b. scream c. break d. seat
7. a. thus b. thick c. think d. thin
8. a. chimney b. chemical c. chilly d. China
9. a. wear b. where c. here d. bear
CF151b
B. Cleft sentences (câu chẻ)
Câu chẻ dùng để nhấn mạnh từ và cụm từ bằng cách đặt tất cả câu vào mệnh đề quan hệ ngoại trừ từ hoặc cụm từ mà ta muốn nhấn mạnh. Vừa thuận lợi trong văn viết, cũng rất phổ biến trong văn nói
Công thức : It + be + mệnh đề quan hệ
( Ta nên dùng “that” trong mệnh đề quan hệ.
( Cách nói bình thường (neutral):
_ Tracy gave me this book.
( Câu nói nhấn mạnh (emphatic) hoặc Cleft sentences:
( It was Tracy that gave me this book.
_ John is studying English grammar.
( It is John that is studying English grammar.

 CF152a CF 152

Rewrite the following sentences using “the cleft form”
_ Mr. Brown died on Friday.
( It was Mr. Brown that died on Friday.
1. Phong lent us the money.
It was Phong ___________________________
2. Mai’s husband sent the bill to me.
It was Mai’s husband ____________________
3. The TV program causes me a headache.
It is the TV program _____________________
4. My father is very angry.
It is my father __________________________
5. Nam is good at Math.
It is Nam ______________________________
6. My grandfather gave me some money.
It was my grandfather
7. Mary’s boyfriend didn’t send flowers to her.
It wasn’t Mary’s boyfriend________________
8. Peter is ignorant about modern technology.
It is Peter
CF152b

( Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ (subject)
It + to be + S + That …

_ It was Mary that broke the window.

Write the following sentences, paying attention to the subject of the sentences
_ The man gave me the book.
( It was the man that gave me the book.
The girl visited her uncle last week.
( _____________________________________.
Her friends sang together at the party.
( _____________________________________.
3. John told me about your secret.
( _____________________________________.
4. Nam borrowed the book from the library.
( _____________________________________.
5. The boys played football all day long.
( _____________________________________.
6. He jumped out into the road.
( _____________________________________.
7. The man stopped smoking.
( _____________________________________.
CF153a CF 153

( Câu chẻ nhấn mạnh tân ngữ (object focus)
It + to be + O + that

_ It’s English grammar that I’m studying.


Write the following sentences, paying attention to the object of the sentences
_ The boy hit the dog in the garden.
( It was the dog that the boy hit in the garden.
The man is learning English.
(
Lan borrowed the book from Long.
(
Thanh asked his mother for some money.
(
The dog barked at the stranger.
(
Mary keeps a pig in the garden shed.
( CF153b

( Câu chẻ nhấn mạnh cụm trạng ngữ (adverbs)
It + to be + adverb + that

_ It is today that he will visit me.


Write the following sentences, paying attention to the adverbs of the sentences
_ I knew John at the party.
( It was at the party that I knew John.
We will meet her at school.
(
Mary stayed in that hotel last month.
(
3. She was born in that town.
 
Gửi ý kiến