Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Technology and you

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 30-12-2014
Dung lượng: 329.5 KB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích: 0 người
CE51a CE 51
Date : ngày tháng
Time : giờ phút ~ giờ phút
Name: _____________________

UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU

A. Pronunciation

Choose the word that has the underlined letter pronounced differently from the others
1. a. food b. school c. foot
2. a. put b. afternoon c. pull
3. a. chat b. church c. machine
4. a. father b. career c. target
Choose the word whose main stress is placed differently from the others
1. a. accurate b. interesting c. electronic
2. a. device b. language c. product
3. a. technology b. newspaper c. computer
4. a. capable b. success c. mechanic CE51b

B. The present perfect tense
(Thì hiện tại hoàn thành)
( Positive (thể xác định)
He / She / It
Danh từ số ít

has
past participle
(quá khứ phân từ)

I / You / We / They
Danh từ số nhiều
have



( Quá khứ phân từ (past participle) được cấu tạo:
( Đối với động từ qui tắc:
infinitive + ed (với thì quá khứ đơn)
to display ( displayed
to study ( studied
( Đối với động từ bất qui tắc: học sinh xem cột 3 (V3) trong bảng động từ bất qui tắc.
to speak ( spoken
_ My family has bought this car since 2000.
_ Nam and Hung have lived here for ten years.

CE52a CE 52

( Negative
S + has not (hasn’t) + V3/ed
have not (haven’t)

_ She hasn’t met Tom yet.
( Interrogative
Have + S + V3/ed ?
Has

_ Have you ever been to France?
( Yes, I have.
( No, I haven’t.

Put the verbs in brackets in the present perfect tense
_ Have you (finish) finished your work yet?
_______ Mai (see) _______ this film yet?
He (live) _______ in this town for 2 years.
Lan (not / read) _______ this book yet.
We (write) _______ our reports already.
CE52b

( Use
( Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 hành động xảy ra ở quá khứ nhưng khi ở hiện tại nhắc lại không nói rõ thời gian.
( Thường có các từ sau theo câu: already (rồi), yet (chưa), ever… before (đã từng), never… before (chưa từng)
( Khác với thì hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra ở quá khứ có thời gian cụ thể.
_ I have already watched this film.
_ I watched this film last night.

Choose the correct answer
_ I (haven’t known / didn’t know) him yet.
1. She (saw / has seen) him yesterday.
2. She (already saw / has already seen) him.
3. They (didn’t finish / haven’t finished) the work yet.
4. My uncle (was / has been) at my house since 8 a.m this morning.
5. Jack (lost / has lost) his wallet last night. CE53a CE 53

Put the verbs in brackets in the present perfect or the simple past
_ I (not / have) haven’t had breakfast yet.
1. Lan (not / buy) ________ a new computer yet.
2. He (buy) ________ a car last week.
3. ________ Nga (visit) ________ her brother yet?
4. We (visit) ________ Paris last year.
5. ________ you ever (use) ________ this computer?
6. I (not / find) ________ the key yet.
7. Hoa and Mai (already / read) ________ this novel.
8. We (never / do) ________ this test before.
9. ________ Mary (watch) ________ the film yesterday?
10. I (not / find) ________ Mary last night.
11. He (come) ________ here 2 hours ago and he (already / know) ________ about this problem.
12. ________ you ever (be)
 
Gửi ý kiến