Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 16. Historical places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:36' 30-12-2014
Dung lượng: 294.0 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích: 2 người (Trần Thành Đạt, Nguyễn Thị Tử Phong)
CE191a CE 191
Date : ngày tháng
Time : giờ phút ~ giờ phút
Name: _____________________

UNIT 16: HISTORICAL PLACES

A. Pronunciation
Which of the following words is pronounced differently from the others?
1. a. grass b. hate c. class d. card
2. a. change b. church c. machine d. chance
3. a. washing b. illusion c. English d. Swedish
4. a. cheese b. choose c. character d. choice
5. a. stopped b. washed c. missed d. located
6. a. talks b. stops c. wants d. runs
7. a. comparison b. Asian
c. ask d. message
8. a. television b. pleasure
c. measure d. excursion
9. a. citadel b. brilliant
c. architecture d. site
CE191b

B. Comparative adjectives (tính từ so sánh hơn)
1. Tính từ 1 âm tiết (1 vần)
( Tính từ 1 âm tiết là tính từ ngắn khi phát âm chỉ tạo ra 1 âm (old, fast…)
( Dạng so sánh hơn của tính từ 1 âm tiết (ta có thể gọi là Adj1) được thành lập bằng:


_ old + er ( older (già hơn)
_ cheap + er ( cheaper (rẻ hơn)
_ fast + er ( faster (nhanh hơn)


Write the comparative forms of these adjectives
1. cold _______
2. tall _______
3. young _______
4. short _______
5. long _______
6. small _______
7. new _______
8. wide _______
9. large _______ 10. warm _______
 CE192a CE 192

( Cách thành lập “adj1 + er”
( Đối với tính từ 1 âm tiết tận cùng bằng “e”, ta thêm “r”
_ nice ( nicer
_ large ( larger
( Đối với tính từ 1 âm tiết tận cùng là 1 phụ âm, trước phụ âm là 1 nguyên âm duy nhất, ta gấp đôi phụ âm, sau đó thêm “er”
_ big ( bigger
_ hot ( hotter
( Trường hợp tính từ 2 vần, tận cùng là “y”, cách thành lập như tính từ 1 vần, ta biến đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”
_ happy ( happier
_ lucky ( luckier
( Một số tính từ bất qui tắc
_ good ( better
_ bad ( worse
_ far ( farther / further


CE192b

Complete the sentences, using the correct comparative forms of the adjectives in the brackets
_ Your car is (good) better than mine.
1. Today is (hot) ________ than yesterday.
2. Her health is (bad) ________ than her husband’s.
3. Loan is (thin) ________ than Hoa.
4. This film is (funny) ________ than that one.
5. John looks (young) ________ than Bill.
6. This room is (large) ________ than that one.
7. This tomato is (red) ________ than that one.
8. He is (fat) ________ than me.
9. This way is (far) ________ than that one.
10. He is (tall) ________ than his father.
11. This road is (wet) ________ than that one.
12. Your ruler is (short) ________ than hers.
13. My mother is always (busy) ________ than my father.
14. Lan is (tall) ________ than any students in her class.
CE193a CE 193


2. Tính từ 2 vần trở lên (tính từ dài: Adj2)


_ modern ( more modern
_ beautiful ( more beautiful


Complete the sentences, using the correct comparative forms of the adjectives in the brackets
_ Orange juice is (good) better than coffee.
1. This hat is ________ that one. (expensive)
2. The blue dress is ________ the red one. (cheap)
3. Watching TV is ________ going out. (
 
Gửi ý kiến